Home Tm Ca Dao Diễn Đn Tm Dn Ca Phổ Nhạc Tm Cu Đố Tm Chợ Qu Gp Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
Cảm Nghĩ
 
Ẩm Thực
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Trang Chủ
 

 
 

 

 

 

 

bấm vo mẫu tự dưới đy
 để xem ton trang m cu đầu mang chữ đ:

A Ă B C D Đ E G H I K L M N O Ơ P Q R S T U Ư V X Y
 
Ngoi ra
Với phương tiện "Combo Box" qu vị khỏi phải đnh my "Tn Chủ đề" muốn tm m chỉ chọn Chủ Đề rồi chấm vo chữ Xc Nhận th qu vị c ngay kết quả.
 
Chấm vo dưới đy để:
 
 

 

 
 

Tm Ca Dao Khi chỉ nhớ vi chữ

Chỉ cần viết 2 chữ liền nhau m qu vị nhớ trong cu
Ca Dao hay Tục Ngữ  muốn tm vo trắng dưới đy:

 

Off VNI VIQR (Chọn kiểu bn chữ tiếng Việt  )

 (* ) Ghi ch nếu c th mới thấy nội dung xuất hiện C mầu th Chấm vo đ để xem chi tiết.


Đy l cc cu ca dao m qu vị muốn tm:

Ăn đơm ni đặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37283 )
Ăn đường ngủ chợ (nằm chợ) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1021 )
Ăn được ngủ được l tin Ăn ngủ khng được l tiền vứt đi (mất tiền thm lo) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1020 )
Ăn đưa xuống, uống đưa ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1018 )
Ăn đất nằm sương =>Ghi Ch: * Di dầu sương gi, vất vả để kiếm sống. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 975 )
Ăn đấu lm khon =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 979 )
Ăn đấu trả bồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 983 )
Ăn đầu ăn đui =>Ghi Ch: * Gian lận, Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 976 )
Ăn đầu dần ch dậu =>Ghi Ch: * Ph phn những kẻ ăn nhiều, ăn lu, khng cn thời gian lm việc g. Mi (my) ăn chi (g) m ăn từ đầu dần ch dậu rứa (th) ? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 978 )
Ăn đầu sng ni đầu gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 982 )
Ăn đầy bụng ỉa đầy bồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 984 )
Ăn đầy mồm đầy miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 985 )
Ăn đậu ở nhờ =>Ghi Ch: * Sống nhờ vả, phụ thuộc vo người khc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 981 )
Ăn đậu nằm nhờ =>Ghi Ch: * Sống nhờ vả, phụ thuộc vo người khc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 980 )
Ăn đằng bụng, ỉa đằng lưng, Nắm ci sừng, cứt lọt phọt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 972 )
Ăn đằng sng ni đằng gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 974 )
Ăn đến nơi lm đến chốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 991 )
Ăn đều tiu sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 993 )
Ăn để m sống chứ khng phải sống để m ăn =>Ghi Ch: * Ăn uống để c sức khỏe m lm việc, đừng tham ăn uống m bị ch. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 988 )
Ăn để sống khng sống để ăn =>Ghi Ch: * Ăn uống để c sức khỏe m lm việc, đừng tham ăn uống m bị ch. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37266 )
Ăn đọi cơm trắng nhớ đọi cơm lang Ăn đọi cơm dẻo nhớ nẻo đường đi. =>Ghi Ch: * Chỉ lẽ sống thủy chung, tnh nghĩa, c ngy sung sướng nhớ ngy hn vi. Bầy tui by giờ sướng rồi, ăn đọi cơm trắng nhớ đọi cơm lang. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1003 )
Ăn đống phn tru hơn mần du đất thịt =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn đống phn tru (tru) hơn mần du (du) đất thịt; Đất thịt (đất th nu), t chất mu, trồng trỉa khng được, ma mng thất bt, về ma mưa lầy lội, đường trơn, đi lại kh khăn, cuộc sống cơ cực trăm bề. Cu ny nhằm nhấn mạnh ci khổ của dn ở những vng đất thịt. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1012 )
Ăn đồ h mần đốc hốc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn đồ h mần (lm) đốc hốc (đốc hốc); Chỉ kẻ ăn th, lm ẩu. Thu chi ci loại ăn đồ h mần đốc hốc nớ (ấy) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 997 )
Ăn đồng chia đủ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1010 )
Ăn đổ ăn vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 996 )
Ăn đổ lm vỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 999 )
Ăn độc chốc đt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1002 )
Ăn đời ở kiếp =>Ghi Ch: * Ăn ở sinh sống suốt đời ở nơi no đ hoặc với người no đ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1007 )
Ăn đời ở kiếp chi đy Coi nhau như bt nước đầy l hơn =>Ghi Ch: * Cu than trch c được ăn ở sinh sống suốt đời ở nơi no đ hoặc với người no đ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 31453 )
Ăn đỡ lm gip =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 998 )
Ăn đợi nằm chờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1005 )
Ăn đứt thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1023 )
Ăn đ vậy ma gậy lm sao (th sao) =>Ghi Ch: * Hoặc Ăn đ vậy ma gậy lm sao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 966 )
Ăn đ vậy ma gậy vườn hoang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 967 )
Ăn đ vậy ni lm sao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 968 )
Ăn đn anh, lm đn em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 970 )
Ăn đng miệng ra đng lưng Động đến hai sừng th vi cứt ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 973 )
Ăn đau cơm, mặc xt o =>Ghi Ch: * Chỉ những kẻ v tch sự, khng xứng được hưởng bất cứ điều g. Suốt ngy lu lổng my chỉ l đứa ăn đau cơm mặc xt o thi con ạ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 977 )
Ăn đy ni đ =>Ghi Ch: * Ăn chỗ ny ni xấu chỗ khc. ni người bụng dạ khng tốt; chỗ no được ăn th phỉnh nịnh, chỗ no khng được ăn th ni xấu. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Ho) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 986 )
Ăn đi ăn lại, ăn ti ăn hồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 994 )
Ăn đi trước lội nước theo sau =>Ghi Ch: * Cu nầy l biế thể của : Ăn giỗ đi trước lội nước đi sau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 995 )
Ăn đi mặc rch =>Ghi Ch: * Kiếp ngho tng, cơm khng đủ ăn, o khng đủ mặc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1004 )
Ăn đi mặc rt =>Ghi Ch: * Kiếp ngho tng, cơm khng đủ ăn, o khng đủ mặc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37319 )
Ăn đi nằm co =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1006 )
Ăn đi nhịn kht =>Ghi Ch: * n uống thiếu thốn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37812 )
Ăn đi qua ngy, ăn vay nn nợ =>Ghi Ch: * Đặt điều, bịa chuyện, vu khống cho người khc. (rongmotamhon.net) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1008 )
Ăn đn chịu vạ thay người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1009 )
Ăn đong ở đợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37320 )
Ăn đong cho đng ăn đong Lấy chồng cho đng hnh dong con mgười! (tấm chồng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1011 )
Ăn đua cho đng ăn đua Lấy chồng cho đng (để gnh) việc vua việc lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1013 )
Ăn ốc ni liền =>Ghi Ch: * Dị bản của: " Ăn ốc ni m" Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37286 )
Ăn ốc ni m ăn măng ni mọc, An c ni bay =>Ghi Ch: * Ăn Ốc Ni M Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1334 )
Ăn ớt ni cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1336 )
Ăn ớt rủi cay, ht h chịu vậy Chớ nhăn mặt nhăn my, họ thấy cười ch. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 1337 )
Ăn ở c giời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1318 )
Ăn ở c hậu =>Ghi Ch: * Ăn ở, c trước c sau, biết ơn, Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37811 )
Ăn ở c nhn, mười phần chẳng kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1319 )
Ăn ở c thủy c chung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1320 )
Ăn ở hai lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1321 )
Ăn ở như bt nước đầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1322 )
Ăn ở như ch với mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1323 )
Ăn ở rộng ri ng b đi cho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1324 )
Ăn ở thất đức =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1325 )
Ăn ở thủy chung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1327 )
Ăn ở thiện, c thiện thần biết, Ăn ở c, c c thần hay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1326 )
Ăn ở trần, mần mặc o =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1328 )
Ăn ở với nhau như bt nước đầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1329 )
Ăn ai một cht khng qun Nhờ ai một bận để bn dạ ny. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 624 )
Ăn bơ lm biếng =>Ghi Ch: * Ăn th nhiều nhưng biếng việc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 758 )
Ăn bất thng chi thnh =>Ghi Ch: * Cắm đầu cắm cổ ăn m khng mng đến ai Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 751 )
Ăn bậy ni cn =>Ghi Ch: * Ăn ni khng c suy tnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 752 )
Ăn Bắc mặc Kinh =>Ghi Ch: * Bắc (Kinh Bắc thuộc Bắc Ninh v một phần Bắc Giang) Người Kinh Bắc xưa ăn uống thanh lịch, nấu ăn ngon. Kinh hay Thăng Long - H Nội. Người Kinh ăn mặc đẹp Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 628 )
Ăn bắp ch vui =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn bắp (ng) ch vui (vi) ; Chỉ cuộc sống sinh hoạt vật chất rất kham khổ, tng thiếu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 635 )
Ăn bằng mo, m bằng mủng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 630 )
Ăn bằng ni trắc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 27438 )
Ăn bền tiu cn =>Ghi Ch: * Người khng c nếp sng chừng mực Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 753 )
Ăn bốc ăn bi =>Ghi Ch: * Ăn uống khng c chừng mực Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 759 )
Ăn bớt ăn xn =>Ghi Ch: * Hnh động khng đng hong, gian dối, lấy bớt, cắt xn của người khc. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37280 )
Ăn bớt đọi, ni bớt lời =>Ghi Ch: * Sống phải biết chừng mực Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37278 )
Ăn bớt bt, ni bớt lời, =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 762 )
Ăn bớt cơm chim =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 763 )
Ăn bờ ở bụi =>Ghi Ch: * Đời sống qu khổ cực, khng c nơi ăn chốn ở đng hon Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37277 )
Ăn bừa mứa =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn bừa bứa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 769 )
Ăn bữa giỗ lỗ bữa cy =>Ghi Ch: * Xem Thm: Ăn buổi giỗ, lỗ buổi cy. Nghề đi lm thu vo ma cy bừa m đi ăn giỗ th mất một ngy đi cy Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 764 )
Ăn bữa hm lo bữa mai =>Ghi Ch: * Cuộc sống qu chật vật, thiếu thốn mọi bề, lm ngy no chỉ đủ ăn cho ngy đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 765 )
Ăn bữa lễ, trễ bữa chiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 767 )
Ăn bữa nay, lo bữa mai =>Ghi Ch: * Tnh trạng thiếu trước hụt sau, chạy ăn từng bữa. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37809 )
Ăn bữa sng dnh bữa tối =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn bữa sng lo bữa tối, Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 770 )
Ăn bữa trưa chừa bữa tối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 771 )
Ăn bữa trưa nghĩ bữa chiều Lm người phải tnh mọi điều trước sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 772 )
Ăn bựa hm lo bựa mai =>Ghi Ch: * Tnh cảnh ngho tng, quẩn bch phải chạy ăn từng bữa. Quanh năm chỉ lo cho mấy ci tu h mồm, ăn bựa hm lo bựa mai. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 766 )
Ăn bựa mai nhớ để cổ khoai bựa mốt =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn bựa (bữa) mai nhớ để cổ (củ) khoai bựa mốt; H Tĩnh l vng đất cằn cỗi, đi ngho, nn từ xưa dn chng đ rất căn cơ tằn tiện trong việc tnh ton ci ăn để duy tr sự sống; Đừng chộ (thấy) được ma l ăn lấy ăn để, ăn bựa mai nhớ để củ khoai bựa mốt. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 768 )
Ăn ba đọi, ni ba lời =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ:X. Ăn một đọi, ni một lời. Thi độ dứt khot, c chủ kiến, c bản lĩnh. Tau (tao) th ăn ba đọi ni ba lời. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 626 )
Ăn ba mng, uống ba chn, Sống ở với lng, chết ra cồn Chủi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn ba mng (miếng), uống ba chn, sống ở với lng, chết ra cồn Chủi (chổi); (Cồn Chủi l một bi đất cao ở đồng lng ch Hậu (Can Lộc, H Tĩnh l nơi lm nghĩa địa của lng). Cu tục ngữ ny thể hiện sự bất cần, ngang tng của người dn vng ny. Khng đi đu hết; Th dụ; Ăn ba mng, uống ba chn, Sống ở với lng, chết ra cồn Chủi Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 627 )
Ăn bnh trả tiền =>Ghi Ch: * Hnh động sng phẳng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 632 )
Ăn bnh vẽ =>Ghi Ch: * ni lời hứa sung, khng thực hiện được Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 633 )
Ăn bo c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 31319 )
Ăn bt cơm đầy nhớ ngy gian khổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 637 )
Ăn bt cơm dẻo nhớ nẻo đường đi =>Ghi Ch: * 1 -ăn bt cơm dẻo tức l được hậu đi, nhớ nẻo đường đi l nhớ đường đến nơi đ hậu đi mnh. 2- Người ta thường nhớ tới nơi mnh được hưởng hậu tnh, nơi mnh c kỷ niệm đẹp. Đi xa hơn hai mươi năm rồi m khi trở về n vẫn khng qun lối vo nh b cụ ấy,đng l ăn bt cơm dẻo nhớ nẻo đường đi. Nghĩa bng: Phải nhớ cng ơn người cho mnh được sung tc Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 638 )
Ăn bt cơm nhớ cng ơn cha mẹ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 639 )
Ăn bt cho chạy ba qung đồng =>Ghi Ch: * Khng xứng đng cho qung đường phải đi xa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 636 )
Ăn bt mẻ nằm chiếu manh Ăn bt Đại Thanh nằm chiếu miếng =>Ghi Ch: * Hon cảnh no nếp sống đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 750 )
Ăn biếu ngồi chiếu cạp điều =>Ghi Ch: * Giới chức sắc được ăn trn ngồi trước Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 754 )
Ăn biếu ngồi chiếu hoa =>Ghi Ch: * Giới chức sắc được ăn trn ngồi trước Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 755 )
Ăn bn dn tay ăn my say miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 760 )
Ăn bng ni gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 761 )
Ăn buổi giỗ, lỗ buổi cy Một ngy ăn giỗ, ba ngy ht nước =>Ghi Ch: * Nghề đi lm thu vo ma cy bừa m đi ăn giỗ th mất một ngy đi cy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 774 )
Ăn bn thang cả lng đi c cuống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 773 )
Ăn cơm độn ng m ni chuyện thủ đ H Nội =>Ghi Ch: * Ph phn những người t hiểu biết m hay khoe khoang, ti sức c hạn m hay kỳ vọng chuyện ho huyền, viễn vng. Thằng cu Lan cả đời ăn cơm độn ng m ni chuyện thủ đ H Nội. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 897 )
Ăn cơm bổ xc, đọc sch bổ tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 887 )
Ăn cơm ba chn lưng lưng Uống nước cầm chừng để dạ thương em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long, Tiền Giang, Sc Trăng, An Giang (cu số 886 )
Ăn cơm cũng thấy nghẹn, Uống nước cũng thấy nghẹn, Nghe lời em hẹn ra bi đứng trng, Biển xanh bt ngt nhn khng thấy người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 896 )
Ăn cơm c khc l nh c tội V đu nn nỗi đ khổ thn em, Đem thn vo nh "c khc" kh chen đứng ngồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Sample (cu số 37055 )
Ăn cơm c th ngy o o Ăn cơm thịt b th lo ngay ngy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 888 )
Ăn cơm chưa biết trở (dở) đầu đũa =>Ghi Ch: * Cn dại, cn con nt Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 890 )
Ăn cơm chống đũa chờ Anh Mảng sầu nhn nghĩa mnh xem như chm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 889 )
Ăn cơm cha ma tối ngy =>Ghi Ch: * Cha đy c nghĩa l chủ, - Ăn cơm của chủ th phải lm việc cho chủ v phải lm cả ngy. Ngy nay với hệ thống lm cng mới, một ngy 8 tiếng th lm việc cho hết 8 tiếng! Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 891 )
Ăn cơm cha ngọng miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 892 )
Ăn cơm c c, c canh Ăn v mt bụng như anh gặp nng Chim quyn đậu nc đnh lng Tay cầm quyển truyện, sầu nng qun ngm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 893 )
Ăn cơm c canh như tu hnh c bạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 894 )
Ăn cơm c canh, tu hnh c bạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37310 )
Ăn cơm c canh, tu hnh c vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 895 )
Ăn cơm dưới đất, ni chuyện trn trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 898 )
Ăn cơm g gy, cất binh nửa ngy =>Ghi Ch: * Hnh sự chậm chạp Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 899 )
Ăn cơm hớt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 901 )
Ăn cơm hom, ngủ giường hm =>Ghi Ch: * Cơm Hom l cơm gạo chim cấy ruộng su. Nng dn xưa thch cơm hom v ăn chắc dạ, no lu. Lng Hải Triều, Hưng H xưa c Chiếu Hới l một loại chiếu dệt di, rộng đắp rất ấm. Giường Hm l giường xhung quanh c thnh gỗ chắn. Xem Ăn cơm Hom nằm giường Hm đắp chiếu Hới Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 900 )
Ăn cơm khng rau như đm ma nh giu khng nhạc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 902 )
Ăn cơm khng rau như đnh nhau khng người gỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 903 )
Ăn cơm khng rau như đau khng thuốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 904 )
Ăn cơm khng rau như nh giu chết khng nhạc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 905 )
Ăn cơm lừa thc ăn cc bỏ gan =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 909 )
Ăn cơm lm cỏ chăng bỏ đi đu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 906 )
Ăn cơm lng Giống C bống Cầu Da Con Gi Chua, Va Lấy chồng Tu, Đọ =>Ghi Ch: * Tn Nm của ba 3 lng của x Đng La , Đng Hưng, Thi Bnh. Giống l lng Cổ Dũng, Chua l lng Bảo Chn v Va l lng Đồng Vi. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 907 )
Ăn cơm le tr =>Ghi Ch: * Giải Th ch Phương Ngữ: Ăn cơm le (nhả) tr (trấu); Ăn uống phải cẩn thận, nhai kỹ, lưỡi lừa trấu, lọc sạn kỹ cng. Chỉ những người lọc li trong cuộc sống. Anh ta thuộc loại người ăn cơm le tr, khng vừa vặn g đu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 908 )
Ăn cơm mắm thắm về lu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 910 )
Ăn cơm mỗi bữa ba g C về Kẻ với ta th về Kẻ thanh cảnh nhiều bề C ao tắm mt, lắm nghề thảnh thơi Thng tm th được xem bơi Thng ging xem hội mnh ơi hỡi mnh =>Ghi Ch: * Lng cn gọi l kẻ , tn Nm l lng Lữ thuộc x Đại Đng Thnh, Thuận Thnh, , Bắc Ninh. Trước năm 1945 thuộc tổng Đnh Tổ, huyện Siu loại, Bắc Ninh\. Trước thế kỷ 19 thuộc phường Thuận An, trấn Kinh Bắc. Theo Bắc Ninh phong thổ k th Lng Lữ c mộ Kinh Dương Vương, mộ tng cạnh sng Thin Đức. Sch Đại nam nhất thống ch viết: Lăng Kinh Dương Vương ở x Lữ, huyện Siu Loại. Năm Minh Mạng thứ 21 (1840) đời Nguyễn Thnh Tổ tu bổ lập bia v miếu Kinh Dương Vương. Năm Minh Mạng thứ 4 (1823) đăng thờ ở miếu Lịch Đại Đế Vương. Đy l vng đất mu mỡ ph nhiu. Hội lng Lữ mở vo thng Ging m Lịch, c tục lệ rước nước vo vo thng 8 m lịch (ĐDVNTTNCD-VQD) Xuất xứ: - Miền Bắc, Bắc Ninh (cu số 911 )
Ăn cơm mỗi bữa mỗi lưng Uống nước cầm chừng để dạ thương em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long, Tiền Giang, Sc Trăng, An Giang (cu số 912 )
Ăn cơm mỗi bữa một lưng Uống nước cầm chừng để dạ thương em =>Ghi Ch: * C bản khc: Cơm ăn mỗi bữa mỗi lưng Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long, Tiền Giang, Sc Trăng, An Giang (cu số 913 )
Ăn cơm mới, ni chuyện cũ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 914 )
Ăn cơm ngồi gốc cy cam Lấy ai th lấy về Nam em khng về. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 915 )
Ăn cơm nguội nằm nh ngoi (nh sau) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 916 )
Ăn cơm nhớ ruộng, Ăn c nhớ sng. =>Ghi Ch: * Sống phải biết cội nguồn, gốc gc Xuất xứ: - Lo Cai, Dn Tộc Giy (cu số 924 )
Ăn cơm nh đuổi g hng xm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 917 )
Ăn cơm nh lm chuyện thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 918 )
Ăn cơm nh nọ, kho c nh kia =>Ghi Ch: * Người ch kỉ, trước lợi ch th sốt sắng dnh phần, trước kh khăn th giả vờ để trnh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 919 )
Ăn cơm nh ni chuyện hng xm =>Ghi Ch: * Sinh hoạt ăn ở tại gia đnh nhưng khng lo toan cng việc của gia đnh m lại đi lo toan, sốt sắng việc đu đu chẳng mang lại ch lợi g Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 920 )
Ăn cơm nh thổi t v hng tổng =>Ghi Ch: * Ăn cơm nh vc t v hng tổng): Sinh hoạt ăn ở tại gia đnh nhưng khng lo toan cng việc của gia đnh m lại đi lo toan, sốt sắng việc đu đu chẳng mang lại ch lợi g Ăn nơm nh thổi t v hng tổng T v l dụng cụ thng tin ngy xưa v do anh M sử dụng, M lm việc c rất t quyền lợi ai m hay gnh vc việc cng m khng c lợi lộc g th v cũng như anh m vậy. Xem thm: Ăn cơm nh vc bi ng cho quan hoặc: Ăn cơm nh vc ng voi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 921 )
Ăn cơm nh vc bi ng cho quan =>Ghi Ch: * Sinh hoạt ăn ở tại gia đnh nhưng khng lo toan cng việc của gia đnh m lại đi lo toan, sốt sắng việc đu đu chẳng mang lại ch lợi g Ăn cơm nh vc bi ng cho quan Xem thm: Ăn cơm nh vc ng voi hoặc: Ăn cơm nh thổi t v hng tổng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 922 )
Ăn cơm nh vc t v hng tổng =>Ghi Ch: * Sinh hoạt ăn ở tại gia đnh nhưng khng lo toan cng việc của gia đnh m lại đi lo toan, sốt sắng việc đu đu chẳng mang lại ch lợi g Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37313 )
Ăn cơm nh, vc ng voi =>Ghi Ch: * Ăn cơm nh vc t v hng tổng): Sinh hoạt ăn ở tại gia đnh nhưng khng lo toan cng việc của gia đnh m lại đi lo toan, sốt sắng việc đu đu chẳng mang lại ch lợi g Ăn cơm nh vc ng voi Ăn cơm nh vc bi ng cho quan hoặc: Ăn cơm nh thổi t v hng tổng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 923 )
Ăn cơm Phật đốt ru thầy cha =>Ghi Ch: * Bạc nghĩa, vong n Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 925 )
Ăn cơm Phật lật đật cả ngy Ăn cơm nh bay thẳng tay m ngủ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 926 )
Ăn cơm sao đặng m mời Nước mắt lnh lng r rời hạt cơm Mnh ơi đừng đặng c qun nơm Đi ta g nghĩa danh thơm để đời Cc nghiến răng cn động đến lng trời Sao mnh chẳng tưởng mấy lời em than =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 927 )
Ăn cơm tấm ni chuyện triều đnh =>Ghi Ch: * (Tấm l những hạt nhỏ sứt ra từ hạt gạo khi bị xay gi, chủ yếu phi gạo, hoặc gạo non bị nt ra. Cơm tấm l cơm nh ngho, cơm của hạng cng dn). Hm ph phn những người ngho kh t hiểu biết nhưng lại quan tm đến những việc viễn vng, ngoi tầm. Mi (my) th biết chi (g), ăn cơm tấm ni chuyện triều đnh. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 928 )
Ăn cơm tấm, ấm ổ rơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 929 )
Ăn cơm tao, my khổng biết lo, Chẳng th tao cho ch ăn no giữ nh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 930 )
Ăn cơm Tu, ở nh Ty, lấy vợ Nhật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 931 )
Ăn cơm thịt g th lo ngay ngy Ăn cơm mắm cy lại ngy kh kh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 933 )
Ăn cơm thừa canh cặn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 934 )
Ăn cơm thng, bn cơm phần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 932 )
Ăn cơm thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37315 )
Ăn cơm trước kẻng =>Ghi Ch: * Những cặp vợ chồng ăn ở với nhau rồi mới cưới Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 936 )
Ăn cơm trn ni hớt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 935 )
Ăn cơm với c l nh c phc Ăn cơm c khc l nh c tội =>Ghi Ch: * 1 - C muối trường (muối mặn ăn quanh năm) l thức ăn thường ngy của dn lao động ngho ngy xưa. C khc l loại c to phải chặt khc ra, quanh năm thường khng mấy khi c trong bữa ăn của nh ngho. Cu ny, trong cc gia đnh ngho, người lớn thường xuyn dng để răn dạy, nhắc nhở trẻ con phải biết h tiện, chịu cực chịu khổ; con ci biết chịu cực, chịu khổ l ci phc của gia đnh. 2- Ăn c khc l ăn uống qu sung sướng, xa xỉ chỉ c những kẻ bc lột giu c mới ăn. Hạng người ấy l hạng người c tội. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 938 )
Ăn cơm với c l nh c phc (2) Ăn cơm với mắm nục l cha, l tin, Ăn cơm với chả với nem l đồ thất đức =>Ghi Ch: * Trong cuộc sống, hi lng với g mnh c.V khi mnh thừa thi đừng ph phạm Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 939 )
Ăn cơm với c, cơm ch cn đu =>Ghi Ch: * Sống thanh bạch, bằng lng với cảnh ngho kh th thanh thản; sống giu sang th lc no cũng toan tnh căng thẳng. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 940 )
Ăn cơm với cy th ngy o o Ăn cơm thịt b th lo ngay ngy =>Ghi Ch: * ni: Ngho nhưng lun lun thanh thản, Giầu c chưa chắc đ được an bnh, v tư hơn người ngho. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 941 )
Ăn cơm với mắm phải ngắm về sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 942 )
Ăn cơm với mắm th ngắm về sau, Ăn cơm với rau ngắm sau ngắm trước. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 943 )
Ăn cơm với rau phải ngắm sau ngắm trước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 944 )
Ăn cơm với thịt b th lo ngay ngy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 945 )
Ăn cơm vo mẹt, uống nước vo mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 937 )
Ăn cơm vua th phải lm việc cho vua Như si ở cha chung với trống liền tay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16133 )
Ăn cướp cơm chim =>Ghi Ch: * Cậy quyền ăn chận, ăn bớt tiền bạc của người ngho. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 961 )
Ăn cướp dở khng bằng ăn trộm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 962 )
Ăn cạnh nằm kề =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 791 )
Ăn cả cứt lẫn đi =>Ghi Ch: * Người khng c đạo đức, bc lột dn bằng mọi cch Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 776 )
Ăn cầm chừng =>Ghi Ch: * Ăn chầm chậm, ăn in t thi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 781 )
Ăn cần ở kiệm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37294 )
Ăn cận ngồi kề =>Ghi Ch: * St bn nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 786 )
Ăn cắp ăn nẩy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 792 )
Ăn cắp như ranh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 793 )
Ăn cắp quen tay ngủ ngy quen mắt =>Ghi Ch: * Điều xấu sẽ thnh thi quen xấu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 794 )
Ăn cắp uống rượu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37292 )
Ăn cắp vặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 795 )
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 867 )
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau =>Ghi Ch: * Người ch kỉ, trước lợi ch th sốt sắng dnh phần, trước kh khăn th giả vờ để trnh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 866 )
Ăn cỗ c phần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 864 )
Ăn cỗ l tổ việc lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 869 )
Ăn cỗ muốn chi mm cao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 872 )
Ăn cỗ ngồi p vch, ăn khch ngồi thnh bn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 873 )
Ăn cỗ ni chuyện đo ao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 875 )
Ăn cỗ phải lại mm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 879 )
Ăn cỗ tm đến, đnh nhau tm đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 883 )
Ăn cộ đi trước, lội nc theo sau Nghe lng nổi trống th mau ra đnh =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cộ (cỗ) đi trước, lội nc (nước) theo sau; 1- Ăn cỗ đến trước th khng sợ mất phần, khng sợ phải ăn thừa, khng phải ăn thức nguội; lội nước th nn đi sau để biết chỗ su m trnh. 2 - Hnh động theo tnh huống, trnh ci bất lợi, chớp lấy thời cơ để ginh lấy thuận lợi cho mnh.3- Chỉ hạng tiểu nhn, khn lỏi, tm mọi cch hưởng lợi ring mnh, đn đẩy việc kh khăn nguy hiểm cho người khc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 865 )
Ăn củ ủ nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 948 )
Ăn của Bụt thắp hương cho Bụt, Ma su c đốt nh dột c nơi Ngho hn giữa chợ ai chơi Giu sang trong ni nhiều người tới thăm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 949 )
Ăn của Bụt, thắp hương thờ Bụt (2) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 950 )
Ăn của chồng th ngon Ăn của con th nhục =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 951 )
Ăn của cha phải qut l đa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 952 )
Ăn của người phải lm việc cho người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 954 )
Ăn của người ta rồi ra phải trả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 955 )
Ăn của người vng hộ người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 956 )
Ăn của ngon, mặc của tốt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 953 )
Ăn của rừng rưng rưng nước mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn, (cu số 957 )
Ăn của tra ngoọng mẹng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn của tra (cha) ngoọng mẹng (ngọng miệng); Hưởng thụ ci khng phải của mnh nn bị khống chế, bị lệ thuộc. Đừng tưởng bở, kho ăn của tra ngoọng mẹng con ạ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 958 )
Ăn cứt khng biết thối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 963 )
Ăn cứt sắt ẻ ra x beng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cứt sắt ẻ (ỉa) ra x beng; (Cứt sắt; Ở cc l luyện gang thp, xỉ gang sau khi nng chảy vn lại thnh vin. Dn Nghệ gọi cc vin xỉ gang ny l cứt sắt) Hm chỉ những kẻ sống keo kiệt, bủn xỉn. Thằng đ th ăn cứt sắt ẻ ra x beng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 964 )
Ăn c bỏ lờ =>Ghi Ch: * V ơn, bội bạc, chỉ biết hưởng thnh quả m khng nghĩ đến người đ mang lại thnh quả ấy cho mnh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 775 )
Ăn c mới biết c c xương, Nui con mới biết thương bố mẹ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 777 )
Ăn c ngồi cạnh vại c Lấy anh th lấy đến gi mới thi =>Ghi Ch: * C pho muối l một mn ăn đặc th của Miền Bắc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 778 )
Ăn c nhả xương ăn đường nuốt chậm =>Ghi Ch: * Ăn uống phải ăn cho đng cch Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 779 )
Ăn ci rau trả ci dưa =>Ghi Ch: * Phải trả ơn cho tương xứng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 780 )
Ăn cam mới biết mi cam Lấy chồng lựa chỗ trưởng nam mau giu - Em ơi đững c ham giu Một trăm ci giỗ đổ ln đầu trưởng nam =>Ghi Ch: * (đững: đừng) Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 782 )
Ăn cam nằm gốc cy cam Lấy anh th lấy, về Nam khng về =>Ghi Ch: * Ngy xưa trẩy lnh ra Bắc, tạo cảnh theo chồng xa cha mẹ cho nn người con gi phải ni trước như vậy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 783 )
Ăn cm trả vng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 784 )
Ăn cm x =>Ghi Ch: * L ăn phn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 785 )
Ăn cn ni bậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 787 )
Ăn cn ni bừa =>Ghi Ch: * Ăn ni khng c suy tnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 788 )
Ăn canh cả mặn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 789 )
Ăn canh khng chừa cặn =>Ghi Ch: * Ăn uống khng c chừng mực Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 790 )
Ăn cau chọn trấy trửa buồng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cau chọn trấy (tri) trửa (giữa) buồng; Kinh nghiệm dn gian về việc chọn cau ăn trầu; tri cau giữa buồng thường l ngon v khng gi qu m cũng khng non qu. Th dụ; Ăn cau chọn trấy (tri) trửa (giữa) buồng Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 796 )
Ăn cy đo ro cy đo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 798 )
Ăn cy bưng tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 797 )
Ăn cy no ro cy nấy =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn cy no ro cy ấy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 800 )
Ăn cy no, ro cy đ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37288 )
Ăn cy ngy o o, ăn b lo ngay ngy =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn cơm với cy th ngy o o, ăn cơm thịt b th lo ngay ngy: Sống thanh bạch, bằng lng với cảnh ngho kh th thanh thản; sống giu sang th lc no cũng toan tnh căng thẳng. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37810 )
Ăn cay nuốt đắng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37291 )
Ăn cy sung ngồi gốc cy sung Lấy anh th lấy, nằm chung khng nằm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 801 )
Ăn cy to ro cy sung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37298 )
Ăn cy to ro cy sung (soan) (to) (nhn) =>Ghi Ch: * Bản khc: Ăn cy to ro cy nhn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 802 )
Ăn cay uống đắng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 803 )
Ăn chơi cho đủ mọi mi Khi buồn thuốc phiện, khi vui nhơn tnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 846 )
Ăn chơi cho hết thng Hai Để lng vo đm cho trai dọn đnh Trong thời trống đnh rập rnh Ngoi thời trai gi tự tnh cng nhau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 847 )
Ăn chơi cho thỏa tha thoa C năm bức o x t cả năm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 848 )
Ăn chơi khắp bốn phương trời Cho trần biết mặt, cho đời biết tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 849 )
Ăn chưa no lo chưa tới =>Ghi Ch: * Cn trẻ dại, chưa biết lo nghĩ chn chắn. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37305 )
Ăn chưa sạch, bạch chưa thng =>Ghi Ch: * bạch: thưa gửi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 853 )
Ăn chưa tn miếng trầu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 854 )
Ăn chả b nhả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 804 )
Ăn chắc để dnh =>Ghi Ch: * Thnh thật, khng mi mp, khng đưa đẩy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 810 )
Ăn chắc mặc bền =>Ghi Ch: * Thnh thật, khng mi mp, khng đưa đẩy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 811 )
Ăn chắc mặc dy =>Ghi Ch: * Thnh thật, khng mi mp, khng đưa đẩy. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37263 )
Ăn chẳng đến no lo chẳng đến phận =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 817 )
Ăn chẳng b nhả =>Ghi Ch: * Ăn chả b nhả Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 813 )
Ăn chẳng cầu no =>Ghi Ch: * Thực v cầu bo (Hn) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 814 )
Ăn chẳng c kh đến mnh (đến thn) (đến lần) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 815 )
Ăn chẳng c, kh đến mnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 816 )
Ăn chẳng hết thết chẳng khắp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 818 )
Ăn chẳng nn đọi ni chẳng nn lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 819 )
Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 850 )
Ăn chửa no, lo chửa đến =>Ghi Ch: * Cn trẻ dại, chưa biết lo nghĩ chn chắn. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 851 )
Ăn chực đi bnh chưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 855 )
Ăn chực nằm chờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 856 )
Ăn chực nằm nh ngoi =>Ghi Ch: * Chờ đợi, chầu chực lu ngy để cầu cạnh, trng chờ điều g. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 857 )
Ăn chn sau cho nhau chn trước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 812 )
Ăn chanh ngả o bọc chanh, Ơi người qun-tử danh, Thấy chanh chua m chp miệng, thấy gi lnh m m? - Chanh chua tui cũng khng thm, Qut ngọt tui cũng khng mua, Bởi thằng em tui dại dột, hắn thấy của chua hắn thm! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 820 )
Ăn chanh ngồi gốc cy chanh Khuyn cội, khuyn cnh, khuyn l, khuyn bng Khuyn cho đ vợ đy chồng Đ bế con gi, đy bồng con trai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 821 )
Ăn chanh ngồi gốc cy chanh (2) Bc mẹ gả p (bn) cho anh học tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 822 )
Ăn chanh ngồi gốc cy chanh (3) Thầy mẹ gả bn cho anh thật th. By giờ ch xấu ch xa, Ch cửa ch nh, ch kh ch khăn. Ở đu yểu điệu thanh tn, Sao anh chẳng chịu cầm cn đi lừả Vng mười đắt mấy sao anh chẳng muả, Cầm cn đi lừa lại phải thau năm! Thau năm đnh lẫn vng mười Rồng vng cuộn khc đứt đui thằn lằn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 823 )
Ăn chanh ngồi gốc cy chanh (4) Lấy anh th lấy, về Thanh khng về =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 824 )
Ăn cho để gạo cho vay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 828 )
Ăn cho đ bt =>Ghi Ch: * Để chỉ người chng qun ơn. Cho l thức ăn thường được dng để cứu đi (cho th), thế m người đi ăn xong lấy lại sức để đi lm việc m đ qun ơn người th cho. (Xem thm: Qua cầu rt vn hoặc Qua sng đấm buồi vo sng) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 826 )
Ăn cho đ chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37281 )
Ăn cho đi bt =>Ghi Ch: * Ăn Cho Đi Bt Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 827 )
Ăn cho bo hại cho con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 825 )
Ăn cho l đa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 829 )
Ăn cho lm bo cho con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 830 )
Ăn cho l =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn cho th Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 831 )
Ăn chu chấu ỉa ng voi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 832 )
Ăn chay nằm đất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 833 )
Ăn chay nằm mộng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37301 )
Ăn chay niệm Phật Ni lời từ bi =>Ghi Ch: * Để chỉ người hiền từ, c chn tu, khng mang c tm. Ni lời từ bi l một trong những triết l tu tm của nh Phật Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 834 )
Ăn chay niệm phật ni lời từ bi =>Ghi Ch: * Ăn Chay Niệm Phật Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 835 )
Ăn cho đều tiu cho sng (cho khắp) =>Ghi Ch: * cho sng = cho khắp; Nn xử cng bằng, đứng đắn trong việc chi tiu chung. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 839 )
Ăn cho đều, ku cho sọi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cho đều, ku cho sọi (si); Bnh đẳng trong hưởng thụ, tự gic, đồng thuận trong lm việc.Th dụ; Cc ch mần (lm) việc chi cũng phải nhớ ăn cho đều ku cho sọi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 840 )
Ăn cho đều, ku cho sng. =>Ghi Ch: * Cng bằng, sng phẳng trong cng việc cũng như hưởng thụ thnh quả. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 841 )
Ăn cho bể đọi lọi đụa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cho bể (vỡ) đọi (bt) lọi (gy) đụa (đũa); Chỉ người ăn uống khoẻ, x bổ. Bữa ni (nay) choa ăn cho bể đọi (chn) lọi (gy) đụa (đũa). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 836 )
Ăn cho bun so =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 837 )
Ăn ch cả lng Ăn hồng cả hột =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 838 )
Ăn cho ngi, đi cho xa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cho ngi (xa), đi cho xa; Cần phải tỉnh to, cẩn trọng trong mọi cng việc. Tau (tao) ni cho mi (my) biết; Ở đời phải biết ăn cho ngi, đi cho xa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 842 )
Ăn cho no đo cho thẳng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 843 )
Ăn cho n thỏa tm tnh, Ăn cho n thỏa sự mnh với ta. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 844 )
Ăn cho sạch, bạch cho thng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 845 )
Ăn chuối khng biết lột vỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 860 )
Ăn chung ở chạ =>Ghi Ch: * Ăn ở chung đụng, sinh hoạt x bồ, phức tạp. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 859 )
Ăn chung ở lộn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37306 )
Ăn chung mủng ring =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 858 )
Ăn chung mng, ở chung chuồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37307 )
Ăn c chỗ, đỗ c nơi =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn c chỗ, ngủ c nơi; Sống phải c thứ tự, ngăn nắp, đừng bừa bi, cẩu thả. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 861 )
Ăn c chủ ngủ c cng đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 862 )
Ăn c chừng, chơi c độ =>Ghi Ch: * Sống phải c chừng mực, biết tự kiểm Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 863 )
Ăn c giờ, lm c buổi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 868 )
Ăn c mời, lm c khiến =>Ghi Ch: * Phải theo kỷ luật, đợi lệnh trn khi vo nơi lạ. (Thấy cơm th ăn, thấy việc th lm, l khi ở chỗ quen). Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 870 )
Ăn c mời, mần c mạn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn c mời, mần (lm) c mạn (mượn) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 871 )
Ăn c nơi con ơi, Nhởi c chốn con ơi. Trăm mi ci sự đời, Nghn mi ci sự đời, Sự chi cũng phải nghị, Sự g cũng phải nghị. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn c nơi, nhởi (chơi) c chốn; 1 - Ăn, chơi l những nhu cầu sinh hoạt thường ngy, nhưng khng thể x bồ, v lối; bạ đu cũng chơi, tới đu cũng ăn. Dn gian khuyn phải c sự lựa chọn nơi ăn chốn chơi cho hợp cảnh, hợp tnh, hợp tư cch từng người. 2 - Lm việc g cũng phải c sự cn nhắc cho hợp tnh , hợp l . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 876 )
Ăn c nơi lm (ngồi) (chơi) c chốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 877 )
Ăn c nơi, lm c buổi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 878 )
Ăn c nhai, ni c nghĩ =>Ghi Ch: * Trước khi ni điều chi, phải suy nghĩ kĩ như ăn phải nhai. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 874 )
Ăn c phần, mần c việc =>Ghi Ch: * 1 - Ăn đng phần của mnh, lm đng việc của mnh, khng ăn phần người khc, lm tranh việc người khc. 2- Phm người sống c kinh nghiệm phải biết bổn phận v quyền lợi chnh đng của mnh. Ti đ ni với anh rồi, khng phải việc chi (g) anh cũng xa v (vo) ăn c phần mần c việc nhớ nh! Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 880 )
Ăn c sở, ở c nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 881 )
Ăn c thời, chơi c giờ =>Ghi Ch: * Sống phải c giờ giấc, khng nn lm theo hứng. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 882 )
Ăn cộc bốc vạ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn cộc (gộc) bốc (bốc) vạ; Ăn đn chịu vạ thay người. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 946 )
Ăn coi chắc mặc coi thn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn coi (nhn) chắc (người khc) mặc coi (xem, ngắm) thn; (Chắc; Ở đy l người khc, thn; tức l bản thn mnh.)1 - Ăn th phải để , nhường nhịn người khc, mặc th phải biết vc dng, than hnh mnh m mặc cho đng kiểu. 2- Việc g cũng phải biết người biết ta. Ra đi với thin hạ, con phải ăn coi chắc mặc coi thn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 884 )
Ăn coi nồi, ngồi coi hướng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Cần phải c tứ trong sinh hoạt tập thể. Đi m, con phải nhớ l ăn coi nồi, ngồi coi hướng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 885 )
Ăn ci troốc, đẩy nốc van lng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn ci troốc (đầu), đẩy nốc (thuyền thng) van (ku) lng; Chỉ trch những kẻ ch kỷ, khi hưởng thụ th chỉ biết mnh, động việc g th đn đẩy cho người khc. Th dụ; Loại người Ăn ci troốc, đẩy nốc van lng th kể mần chi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 959 )
Ăn cng ch l x cng ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 960 )
Ăn dơ ở bẩn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1000 )
Ăn dưa chừa rau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1014 )
Ăn dưa lộn kiếp =>Ghi Ch: * Quan niệm m tn dị đoan ngy xưa cho rằng ăn dưa lm cho người ta l lẫn, quay về với kiếp trước . Mi (my) mần răng (tại sao) cứ ngơ ngơ như ăn dưa lộn kiếp. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1016 )
Ăn dưng ở nể =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1019 )
Ăn dầm nằm dề =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 969 )
Ăn dệ, mần lệ kh =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn dệ (dễ), mần (lm) lệ (lễ) kh; 1 - Thấy thầy cng được ăn, được ni, được gi mang về ai cũng thm, nhưng lm lễ như thầy th khng phải ai cũng lm được. 2- Hưởng thụ th dễ nhưng lm ra thnh quả mới kh. Đừng tưởng bở, ăn dệ (dễ) mần (lm) lệ kh Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 990 )
Ăn dứa đằng đt, ăn mt đằng đầu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1015 )
Ăn d dặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 987 )
Ăn d xẻng =>Ghi Ch: * Ngho đi, khng đủ ăn, ăn tằn tiện Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 989 )
Ăn d sau cho d trước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1001 )
Ăn da thua chịu (thua giựt) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1017 )
Ăn gạo tm chực đnh đm mới c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1024 )
Ăn gấu nhớ kẻ đm xay dần trng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn gấu (gạo) nhớ kẻ đm xay dần trng (sng); Hưởng thụ ci g phải nhớ đến cng lao kh nhọc của người lm ra ci đ. Ở đời con phải biết; ăn gấu nhớ kẻ đm xay dần trng . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1025 )
Ăn gỏi chẳng cần (khng cần) l mơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1045 )
Ăn gởi nằm nhờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1046 )
Ăn gửi nằm chờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37327 )
Ăn gan uống mu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37322 )
Ăn giả lm thật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37323 )
Ăn giả vạ thật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1027 )
Ăn giấy bỏ ba =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1040 )
Ăn giập miếng trầu =>Ghi Ch: * Sự việ xảy ra trong thời gian ngn đo được bặng việc nhai dập miếng trầu, (Xưa) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37325 )
Ăn giỗ đi trước lội nước theo sau =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn cỗ đi trước lội nước đi sau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1042 )
Ăn giỗ ngồi p vch, c khch ngồi thnh bn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1044 )
Ăn gi ăn non =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1026 )
Ăn gian ăn lận =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1029 )
Ăn gian ni dối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1030 )
Ăn gian ni dối đ quen Nht nht như thỏ, bao phen dối người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1031 )
Ăn gio bọ trấu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1041 )
Ăn gi nằm mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37326 )
Ăn gi nằm sương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1043 )
Ăn hơn hờn thiệt Đnh thiệt đuổi đi Lm chi th lm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1063 )
Ăn hơn ni km =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1064 )
Ăn hương ăn hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1067 )
Ăn hại đi nt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1048 )
Ăn hết đnh đn ăn cn mất vợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1054 )
Ăn hết cả phần cơm ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1052 )
Ăn hết cả phần con phần chu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1053 )
Ăn hết mm trong ra mm ngoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1055 )
Ăn hết nước hết ci =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1058 )
Ăn hết nạc vạc đến xương =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn hết nạc vạc tới xương Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1056 )
Ăn hết nhiều ở hết bao nhiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1057 )
Ăn hết phần chồng phần con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1059 )
Ăn hối lộ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1062 )
Ăn hột mt địt ra khi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn hột mt địt (rắm) ra khi; Kinh nghiệm trong ăn uống; ăn hạt mt rất hay đnh rắm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1065 )
Ăn ha hả, trả ngi ngi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1047 )
Ăn ham chắc mặc ham dy =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn ham chắc mặc ham bền Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1049 )
Ăn hng con gi đi hng b lo =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn hng con gi đi hng b gi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1050 )
Ăn hng ngủ qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1051 )
Ăn hiền ở lnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1060 )
Ăn t mau tiu, ăn nhiều tức bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1069 )
Ăn t ngon nhiều Ăn đều tiu sng =>Ghi Ch: * Phm ăn thức g, ăn t th thấy ngon miệng, ăn nhiều qu th thấy ngn, mất ngon. Đ l nghĩa đen. Nghĩa bng cu ny c ni: khng nn tham lam, tham qu c khi mất ăn, cứ bằng lng nhận phần t ỏi th bao giờ cũng chắc chắn hơn l m đồm định ăn to. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Ho) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1070 )
Ăn t no dai Ăn nhiều tức bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1071 )
Ăn t no lu hơn ăn nhiều chng đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1072 )
Ăn t no lu, ăn nhiều chng đi () =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1073 )
Ăn t no lu, ăn nhiều mau đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1074 )
Ăn Kẻ Gủ, ngủ Kẻ Rt =>Ghi Ch: * Ở Huyện Gia Bnh c địa danh Kẻ Gủ v Kẻ Rt. (khng r thn x no). Tương truyền Trạng Nguyn L Văn Thịnh, qu Kẻ Gủ lc chưa thnh danh , ban ngy học ở Cha Thin Thai, đm về Kẻ Rt ngủ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1075 )
Ăn kỹ lm dối =>Ghi Ch: * Ch người ăn th khng bỏ st, nhưng lm th lm dối cho qua lần. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1117 )
Ăn kỹ no lu, cy su tốt la (tốt ruộng) (tốt đất) =>Ghi Ch: * Kinh nghiệm, ăn uống, lm việc g cũng nn lm kỹ cng, hiệu quả sẽ tốt hơn; C bản khc Ăn kĩ .. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1118 )
Ăn k ở đậu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1076 )
Ăn khỏe như thần trng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37331 )
Ăn khu hai, ngồi dai khu một =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1078 )
Ăn khi đi, ni khi say (hay) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1079 )
Ăn khoai cả vỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1080 )
Ăn khoai lang trả tiền bnh rn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1081 )
Ăn khoai trừ bựa =>Ghi Ch: * Ngho đi, phải dng khoai thay cơm trừ bữa. Con nh nớ (ấy) ăn khoai trừ bựa (bữa) m thi đậu đại học. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1082 )
Ăn khoan ăn thai vừa nhai vừa nghĩ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1083 )
Ăn khng ăn hỏng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37332 )
Ăn khng được đạp đổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1093 )
Ăn khng được bảo rằng hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1092 )
Ăn khng được ph cho hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1094 )
Ăn khng được th bảo rằng hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1095 )
Ăn khng đặng no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1091 )
Ăn khng biết chi mp =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn khng biết chi miệng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1084 )
Ăn khng biết dở đầu đũa =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn khng biết trở đầu đũa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1085 )
Ăn khng biết lo của kho cũng hết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1086 )
Ăn khng biết no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1087 )
Ăn khng biết no lo chẳng tới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1088 )
Ăn khng biết no v lo v nghĩ Ăn no ngủ kỹ chổng tỷ ln trời Cy cao bng cả chẳng ngồi Ra đứng chỗ nắng trch trời khng rm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1089 )
Ăn khng dm ăn, mặc khng dm mặc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1090 )
Ăn khng kịp nuốt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1097 )
Ăn khng kịp thở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1098 )
Ăn khng kho khng no, Nằm khng co khng ấm =>Ghi Ch: * 1- Kho ăn tức l biết cch ăn, nhai kỹ no lu, lại ăn độn cc thứ rau th chng no; nằm co; tức l cuộn người lại sao cho thật gọn để giữ nhiệt v khng bị hở chăn. 2- Biết thu vn th lc no cũng đầy đủ Ci g cũng phải học cọn ạ, ăn khng kho khng no, nằm khng co khng ấm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1096 )
Ăn khng lo của kho cũng hết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1099 )
Ăn khng lo, Ba b đơm khng nn một cộ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn khng lo, ba b đơm khng nn một cộ (cỗ); Chỉ biết ăn m khng biết lo toan th dẫu c mổ thịt đến ba con b cũng khng lm nn một mm cỗ. Chỉ trch những kẻ gặp chăng hay chớ, khng biết lo toan, dẫu điều kiện c thuận lợi mấy cũng khng lm nn việc g. Mi (my) th chỉ biết ăn m chẳng biết lo tnh g cả, ăn khng lo ba b đơm khng nn một cộ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1100 )
Ăn khng nn đọi, ni khng nn lời =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn khng nn đọi (bt), ni khng nn lời; Chỉ những kẻ ngu si, hn km, ni năng vụng dại. Loại người ăn khng nn đọi ni khng nn lời th được tch sự g. Đọi l thổ ngữ miền Trung l ci t. Cu Tục ngữ nầy c nghĩa l: Ăn ni vụng dại, hnh sự khng chn chắn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1101 )
Ăn khng nn, lm khng ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1102 )
Ăn khng ngồi rồi =>Ghi Ch: * Nghĩa thứ nhất l nhn rỗi, nghĩa thứ hai l Ăn m khng chịu lm, chỉ l kẻ khng ch lợi cho x hội. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1103 )
Ăn khng ngồi rồi lở đồi lở ni =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1104 )
Ăn khng ngon, ngủ khng yn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1105 )
Ăn khng ni c =>Ghi Ch: * Chỉ hạng người chuyn đơm đặt, bịa chuyện để hại người khc. Đừng c ăn khng ni c m tội cho người ta. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1106 )
Ăn khng ra bữa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1107 )
Ăn khng rau như đau khng thuốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1108 )
Ăn khng sạch đọi, ni khng sạch lời =>Ghi Ch: * X. Giải Thch Phương Ngữ: Ăn khng nn đọi (bt), ni khng nn lời; Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1109 )
Ăn khng th hc, chẳng xay thc cũng bồng em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1110 )
Ăn khng th hc, chẳng xay thc phải ẵm em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1111 )
Ăn king ăn khem =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1113 )
Ăn king cữ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1114 )
Ăn king khem =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1115 )
Ăn king nằm cữ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1116 )
Ăn Kinh mặc Bắc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 29794 )
Ăn lường ăn quịt vỗ đt chạy lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1153 )
Ăn lạt mới biết thương mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1132 )
Ăn lạt mới nghị đến mo =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn lạt mới nghị (nghĩ) đến mo; Ở vo tnh thế kh khăn mới biết thương người cng cảnh ngộ. C ăn lạt mới nghĩ đến mo ng ạ. Hoặc; Ăn lạt mới biết thương mo. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1133 )
Ăn lấy được =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1137 )
Ăn lấy đặc, mặc lấy dy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1135 )
Ăn lấy đời chơi lấy th =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1136 )
Ăn lấy chắc, mặc lấy bền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1134 )
Ăn lấy hương lấy hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1138 )
Ăn lấy no, mặc lấy ấm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1139 )
Ăn lấy thơm, lấy tho chứ khng lấy no, lấy bo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1141 )
Ăn lấy thảo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1140 )
Ăn lấy vị chứ ai lấy bị m mang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1142 )
Ăn lấy vị khng phải ăn lấy bị m đong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1143 )
Ăn lắm đau bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1122 )
Ăn lắm ỉa nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1125 )
Ăn lắm hết ngon, ni lắm hết lời khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1124 )
Ăn lắm hay no, cho lắm hay phiền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1123 )
Ăn lắm thời hết miếng ngon =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1130 )
Ăn lắm thm nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1127 )
Ăn lắm th hết miếng ngon, Ni lắm th hết lời khn, ha rồ =>Ghi Ch: * Khng nn ni nhiều, kẻo ni lỡ lời (đa ngn, đa qu). Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1128 )
Ăn lắm th ngho, ngủ nhiều th kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1129 )
Ăn lắm trả nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1131 )
Ăn lỗ miệng, tho lỗ trn =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn lỗ miệng, liệng lỗ trn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1147 )
Ăn lời ty vốn, bn vốn ty nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1148 )
Ăn la ăn lết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1119 )
Ăn la ăn liếm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1120 )
Ăn li ty chốn, bn vốn ty nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1121 )
Ăn lm sao ni lm vậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1126 )
Ăn ln bắc, chạy giặc xuống nam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1145 )
Ăn liều tiu bậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1146 )
Ăn lng ở lỗ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1149 )
Ăn la thng năm xem (trng) trăng rằm thng tm Ăn la thng mười xem trăng mồng tm thng tư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1150 )
Ăn lc đi ni lc hay =>Ghi Ch: * Chỉ ăn khi đi cũng như ni lc mnh thng suốt, chớ bạ đu ni đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1151 )
Ăn lc đi ni lc say =>Ghi Ch: * Ăn [l thứ nhu cầu hay m ảnh con người ta] vo lc đi, ni [l thứ nhu cầu hay m ảnh con người ta] vo lc say Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1152 )
Ăn măng ni mọc, Ăn c ni bay =>Ghi Ch: * ni: Chỉ sự bịa đặt, dựng chuyện hay vu khống Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1172 )
Ăn mướp bỏ xơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 666 )
Ăn mảnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1173 )
Ăn mảnh khảnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1174 )
Ăn mất tang =>Ghi Ch: * (Tang; vật lm bằng cỏ; Tiền của đt lt) 1 - Ăn mất, lm biến mất tang vật, Tiền của đt lt. Tiền trộm được n ăn mất tang rồi m by giờ anh mới đi tm ư? 2 Ăn hết một cch nhanh chng khng để lại dấu vết g. Đang đi, vớ được ci bnh, long ci thằng b đ ăn mất tang. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1175 )
Ăn mận trả đo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1168 )
Ăn mật trả gừng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1176 )
Ăn mắm kht nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1158 )
Ăn mắm lắm cơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1159 )
Ăn mắm mt di =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1160 )
Ăn mắm phải ngắm về sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1161 )
Ăn mắm phải nhắm chn cơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1162 )
Ăn mặc như đồ ba g =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1155 )
Ăn mặc như b Đị Soạn. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn mặc như b Đị (đĩ) Soạn; (B đị Soạn; người phụ nữ nổi tiếng về ăn mặc nhếch nhc li thi ở Diễn Chu, Nghệ An). Chỉ người ăn mặc li thi, bẩn thỉu. Con gấy thời ni m ăn mặc li thi như b đị Soạn, dệ coi chưa! Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1154 )
Ăn mặc như em, quần o lam lũ Thin hạ cười ch anh vẫn cứ thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1156 )
Ăn mặc như Xướng =>Ghi Ch: * X. Giải Thch Phương Ngữ: Ăn mặc như b Đị (đĩ) Soạn; (B đị Soạn; người phụ nữ nổi tiếng về ăn mặc nhếch nhc li thi ở Diễn Chu, Nghệ An). Chỉ người ăn mặc li thi, bẩn thỉu. Con gấy thời ni m ăn mặc li thi như b đị Soạn, dệ coi chưa! Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1157 )
Ăn mặn hay kht nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1163 )
Ăn mặn kht nước. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1164 )
Ăn mặn ni ngay cn hơn ăn chay ni dối =>Ghi Ch: * Dị bản: Ăn mặn ni ngay, hơn ăn chay ni vạy Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1165 )
Ăn mặn ni ngay hơn ăn chay ni vạy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 1166 )
Ăn mặn ni ngay, hơn ăn chay ni dối. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1167 )
Ăn mặn uống nước đỏ da Nằm đất nằm ct cho ma n hờn. =>Ghi Ch: * 1 - Người lao động nặng do cần nhiều muối nn ăn rất mặn, khi lao động mồ hi muối ra nhiều nn lm cho da bầm đỏ. (Lời người tải; By giờ c thể l bị cao mu đấy), 2 - Cuộc sống vất vả gian nan lm biến đổi cả vc dng mu da con người. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1169 )
Ăn mặn uống nước đỏ da (2) Ở đy khng được th ra Đng Thnh. =>Ghi Ch: * 1 - Người lao động nặng do cần nhiều muối nn ăn rất mặn, khi lao động mồ hi muối ra nhiều nn lm cho da bầm đỏ. (Lời người tải; By giờ c thể l bị cao mu đấy), 2 - Cuộc sống vất vả gian nan lm biến đổi cả vc dng mu da con người. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1170 )
Ăn một đền mười =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 648 )
Ăn một đọi cơm, Đơm một đọi mu. Mu chi tanh tưởi mu ơi, Mồ cha qun cướp nước sướng đời khng bay. =>Ghi Ch: * Trong x hội cũ, để c được ci ăn ginh được quyền sống, nhn dn ta phải trả một ci gi qu đắt, phải đổ mu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 650 )
Ăn một đọi ni một lời =>Ghi Ch: * Thi độ dứt khot trong ứng xử v cng việc. Tau (tao) ăn một đọi ni một lời tin hay khng tuỳ mi. X. Ăn ba đọi (bt) ni ba lời Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 651 )
Ăn một đời (thời) chơi một th =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 649 )
Ăn một đời, chơi một th =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 652 )
Ăn một bữa một heo Khng bằng ngọn gi ngoi đo thổi v. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 647 )
Ăn một bt cho chạy ba qung đồng =>Ghi Ch: * Ăn t, phải lm nhiều, khng đng cng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 643 )
Ăn một bt ht một cu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 644 )
Ăn trước trả sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1529 )
Ăn trước trả sau, đau hơn hoạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1530 )
Ăn trưa ngủ sng =>Ghi Ch: * Lười biếng, ngủ dậy muộn, ăn muộn, khng cn nhiều th giờ để lm việc khc.Th du; Con gấy con gớm chi m nhc trườn thy, ăn trưa ngủ sng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1522 )
Ăn trầu chọn lấy cau kh Tro ln Ba Dội (Rọi) c c bn hng C bn hng lng c buồn b Bng xế chiều bng ngả về ty Đợi c ba bẩy hai mốt năm nay =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1493 )
Ăn trầu khng c rễ như rể nằm nh ngoi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1494 )
Ăn trầu khng c vỏ sao cho đỏ mi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1495 )
Ăn trầu khng rễ, lm rể khng cng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1496 )
Ăn trầu khng vi, lm ti qun cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1497 )
Ăn trầu một cơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1499 )
Ăn trầu m c vỏ chay Vi kia c lạt (nhạt) cũng cay được mồm =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1498 )
Ăn trầu nh trai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1500 )
Ăn trầu phải mở trầu ra Phng c thuốc độc hay l mặn vi =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Bản Quảng Nam: Một l thuốc độc hai l mặn vi. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1501 )
Ăn trầu th bỏ qun vi Ăn cau, bỏ hạt, nng ơi hỡi nng! =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1502 )
Ăn trầu th phải c vi Cng rằm th phải c xi c ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1503 )
Ăn trắng mặc trơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1491 )
Ăn trắt quen mồm =>Ghi Ch: * Con người dễ quen với cc thi xấu v nếu khng được ngăn chặn, gio dục kịp thời cc thi xấu trở thnh bản năng th rất kh từ bỏ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1492 )
Ăn trộm ăn cướp thnh Phật thnh Tin Đi cha đi chiền, bn thn bất toại. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1510 )
Ăn trộm i tnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1509 )
Ăn trộm của trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1514 )
Ăn trộm ch vải hẹp khổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1511 )
Ăn trộm ching khng dm đnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1512 )
Ăn trộm c tang, chơi ngang c tch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1513 )
Ăn trộm quen mắt, ăn trắt quen mồm =>Ghi Ch: * X. X. Ăn trắt (chắt) quen mồm, ăn trộm quen tay, ngủ by quen mắt; Giải Thch Phương Ngữ: Ăn trộm quen mắt, ăn trắt (chắt) quen mồm; Kẻ c tnh tắt mắt, trộm cắp th mắt nhn rất gian, thấy đồ đạc của người ta l cứ dn mắt vo (quen mắt), người hay ăn ăn chắt th mồm lc no cũng mấp my, gặp thc l đưa vo miệng nhằn liền). cả cu; người c tật xấu dễ bộc lộ ra, dễ bị pht gic. Thằng ấy đch thị l một tn trộm, ăn trộm quen mắt, ăn trt quen mồm m. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1515 )
Ăn trộm quen tay Ăn my quen mặt, Ăn trắt quen mồm =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn trộm quen tay, ngủ by quen mắt, Ăn trắt (chắt) quen mồm; Kẻ hay lấy trộm th hễ thấy người sơ hở l tiện tay cầm lấy bất kể ci g. Kẻ đi ăn my th hễ ai cho một vi lần quen mặt rồi l gặp đu xin đ. Người hay ăn trắt (ăn chắt) th khi no miệng cũng nhằn thc). cả cu; người ta hay hnh động theo thi quen. Th dụ; Thằng ấy đch thị l một tn trộm, ăn trộm quen mắt, ăn trt quen mồm m Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1516 )
Ăn trứng th đừng ăn con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1523 )
Ăn tri nhớ kẻ trồng cy Ăn gạo nhớ kẻ đm, xay, giần, sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1488 )
Ăn tri nhớ kẻ trồng cy (2) Uống nước nhớ người đo giếng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1489 )
Ăn tri nhớ kẻ trồng cy (3) Ăn cơm nhớ Thần Nng cy ruộng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1490 )
Ăn trn ngồi trước (ni trước) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1506 )
Ăn trn ngồi trốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1504 )
Ăn trn ngồi trốc hưởng lộc di di =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1505 )
Ăn treo hai, ngồi dai treo một =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1507 )
Ăn tro bọ trấu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1508 )
Ăn một bn ỉa một bn Cch một tấm phn m khng thấy thi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 645 )
Ăn một lại muốn ăn hai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 653 )
Ăn một mm nằm một chiếu =>Ghi Ch: * ni tnh nghĩa vợ chồng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 654 )
Ăn một mm, nằm một giường =>Ghi Ch: * ni tnh nghĩa vợ chồng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 655 )
Ăn một miếng tiếng để đời =>Ghi Ch: * Hưởng của bất chnh, d t, cũng mang tiếng xấu lu di. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37269 )
Ăn một miếng tiếng cả đời =>Ghi Ch: * 1. Miếng ăn l miếng nhục, nếu khng giữ mnh, chỉ v một miếng ăn m mang tiếng xấu cả đời. 2. Chỉ v ci lợi nhỏ m trả gi qu lớn; Đừng thấy ăn được m ăn, c khi ăn một miếng tiếng cả đời. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 656 )
Ăn một miếng tiếng một đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 657 )
Ăn một mnh đau (th) tức, lm một mnh th bực (th cực thn) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 658 )
Ăn một mnh đau tức, mần một mnh cực thn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn một mnh đau tức, mần (lm) một mnh cực thn; Sống đơn độc, khng quan hệ với người khc, khng c tnh tập thể th sẽ rơi vo tnh trạng buồn tủi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 659 )
Ăn một mnh tức bụng, lm một mnh cực thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 660 )
Ăn một nơi nằm một chốn =>Ghi Ch: * Sống phải c mực thước, khng được bung thả Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 661 )
Ăn một nơi ngủ một nẻo =>Ghi Ch: * Sống phải c mực thước, khng được bung thả Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 662 )
Ăn mụi, ẻ li, đi xung quanh =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn mụi (mũi), ẻ (ỉa) li, đi xung quanh Sinh hoạt của dn sng nước lm nghề chi lưới, ăn uống v phng uế bừa bi, lộn xộn. Ci dn Bồ L nh n ăn mụi, ẻ li, đi xung quanh Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 663 )
Ăn mang như May Bường =>Ghi Ch: * (May Bường; nhn vật nổi tiếng về ăn mặc nhếch nhc, khc người . Ở Kỳ Anh, H Tĩnh thời trước). Chỉ người ăn mặc li thi lếch thếch. Ăn mang chi m như May Bường rứa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1171 )
Ăn my ăn xin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1177 )
Ăn my đnh đổ cầu ao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1185 )
Ăn my đi xi gấc =>Ghi Ch: * Đ đi ăn xin th khng thể kh tnh cũng c nghĩa tương tự, mặc d động từ trong cu tiếng Việt khng ở thể phủ định như cu trong tiếng Mỹ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1186 )
Ăn my đi xi gấc (2) Ăn chịu đi bnh chưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1187 )
Ăn my cầm tinh bị gậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1178 )
Ăn my cửa Phật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1184 )
Ăn my chả ty giữ bị. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1179 )
Ăn my chẳng ty giữ bị =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1180 )
Ăn my chnh thực l ta Đi cơm rch o ha ra ăn my =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1181 )
Ăn my cn đi sang, =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1182 )
Ăn my cng đức =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1183 )
Ăn my hon bị gậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1188 )
Ăn my khng ty dự bị =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn my khng ty dự (giữ) bị (giỏ, ti); 1 - Kẻ đi ăn my d sing xin xỏ bao nhiu, nhưng bị (ti bằng lc hoặc bằng vải) thủng (rơi đổ) hoặc buộc khng chắc th cũng chẳng giữ được m ăn. 2- Cố lm m khng biết giữ th cũng l cng cốc. Lm ra của m khng biết giữ cũng như ăn my khng ty giữ bị. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1189 )
Ăn my khng ty giữ bị =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1190 )
Ăn my lại hon bị gậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1192 )
Ăn my l ai, ăn my l ta, Đi cơm rch o phải ra ăn my =>Ghi Ch: * Đừng thấy người ngho khổ m khinh, nếu ta thất thế cũng c thể lm ăn my Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1191 )
Ăn my m đi xi gấc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1193 )
Ăn my nơi cả thể, Lm rể nơi nhiều con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1195 )
Ăn my ny xi gấc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn my ny (ni hay đi) xi gấc; Đ l phận ăn my m cn đi thứ cao sang, hm ph phn những kẻ khng biết thn phận, đi hỏi qu đng . Được thế l may rồi, đừng c ăn my ny xi gấc nh! Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1194 )
Ăn my quen ng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1196 )
Ăn miếng chả trả miếng (giả miếng) nem (bi) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1198 )
Ăn miếng chả, giả miếng nem =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1199 )
Ăn miếng chả, trả miếng bi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1200 )
Ăn miếng ngọt trả miếng bi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1203 )
Ăn miếng ngon chồng con trả người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1201 )
Ăn miếng ngon nhớ chồng con ở nh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1202 )
Ăn miếng trả miếng =>Ghi Ch: * Miếng đy khng phải miếng ăn. Miếng l miếng đn, miếng v. Hễ đnh ai được một đn th gọi l một miếng. Ăn miếng l chịu miếng đn, miếng v, nghĩa l bị người ta đnh cho một đn. Trả miếng c nghĩa l đnh trả lại người ta một miếng khc. Nghĩa đen l bị người ta đnh th lại đnh trả người ta. Nghĩa bng: bị người ta lừa gạt th lại lừa gạt lại, bị người ta lm hại mnh, th mnh lm hại lại. ni hai bn khng bn no chịu km bn no, lun lun tm cch trả th nhau. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Ho) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1204 )
Ăn m, bắp, khoai lang, Ch dĩ gạo, tấm, mắm, đng (đường), muối, rau =>Ghi Ch: * Hoặc: Xin m, bắp, khoai lang, Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 1197 )
Ăn mt bỏ xơ, ăn c bỏ lờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1205 )
Ăn m ẻ đ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn m (đu) ẻ (ỉa) đ; Chỉ loại người lm việc cẩu thả, luộm thuộm; sinh hoạt thiếu vệ sinh, khng gọn gng. Con với ci, mần (lm) ci chi (g) cụng (cũng) ăn m ẻ đ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1206 )
Ăn mn đũa mn bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 642 )
Ăn mn đọi lọi đụa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn mn đọi (bt) lọi (gy) đụa (đũa); Qu quen thuộc, qu biết nhau, rnh rẽ về nhau. Ăn mn đọi lọi đụa nh người ta m hắn cứ dửng dưng khi người ta gặp nạn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 641 )
Ăn mn bt mn đũa (vẹt đũa) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 640 )
Ăn muối cn hơn ăn chuối cht =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 665 )
Ăn mun hun tr =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn mun (tro) hun tr (trấu); Cuộc sống vất vả, lam lũ, đầu tắt mặt tối Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 664 )
Ăn năn th sự đ rồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 668 )
Ăn nơi nằm chốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1305 )
Ăn nạc bỏ ci =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 667 )
Ăn nể ngồi dưng =>Ghi Ch: * Chỉ những kẻ ăn khng, ngồi rồi, khng c việc lm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 670 )
Ăn nồi bảy quăng ra Ăn nồi ba đưa vo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1284 )
Ăn nồi bảy quăng ra nồi ba quăng vo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1285 )
Ăn nứt nang, trồi bong bng =>Ghi Ch: * (Nang; dạ dy, ruột; bong bng; bọng đi). Chỉ sự ăn uống qu khỏe, qu nhiều so với nhu cầu. Th dụ; Hắn đi chỗ m (no) gặp bựa (bữa) cũng ăn nứt nang trồi bong bng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1317 )
Ăn nửa bốc vỏ khoai, Trả quan hai tiền bnh =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn nửa bốc (vốc) vỏ khoai, trả quan hai tiền bnh; 1 - Thnh ngữ ny c nguồn bong gốc từ cu chuyện người học tr ngho đi thi. V tiền t vo qun chỉ dm mua khoai ăn trừ bữa để tiết kiệm tiền nhưng khoai cũng khng dm mua ăn đủ no, thừa lc chủ qun quay đi anh ta bn ăn lun cả vỏ khoai cho đỡ đi. Chủ qun biết thế liền hỏi; thầy ăn thm chi đ? Anh ta ngượng qu phải trả lời; Tui ăn thm vắt bnh độ (đỗ). Thế l ăn vỏ khoai m phải trả tiền bnh đỗ. Thnh ngữ nhắc mọi người đừng qu tiết kiệm, bi bo, cũng đừng sĩ diện ho m phải trả gi đắt; 2- Bị lừa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1316 )
Ăn nay lo mai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 669 )
Ăn nn đọi ni nn lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn (cu số 671 )
Ăn nn lm ra =>Ghi Ch: * C bản: Ăn ra lm nn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 672 )
Ăn nn nợ, đỡ nn ơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 673 )
Ăn ngược ni ngạo (ni xui) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 692 )
Ăn ngấu ăn nghiến =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 676 )
Ăn ngập mặt ngập mũi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 675 )
Ăn ngọn ni hớt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 686 )
Ăn ngọn rau đắng Cắn ngọn rau tần Anh muốn theo em về ngoải Để cất nh gần kế bn! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 687 )
Ăn ngọt trả bi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 688 )
Ăn ngồi tựa bức vch, c khch bảo ngụ cư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 682 )
Ăn ngủ đụ ỉa =>Ghi Ch: * Bốn ci khoi ở đời (Tứ khoi) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 690 )
Ăn ngủ bận như thợ nề Chỗ ăn chỗ ở như d n nằm Hẹn ngy hẹn thng hẹn năm Bao giờ hết hẹn th nằm mới yn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 689 )
Ăn ngang ni ngược =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 674 )
Ăn ngay ở thẳng (ở thật) (ở lnh) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 679 )
Ăn ngay ni thật, mọi tật mọi lnh, =>Ghi Ch: * Khuyn sống ngay thật, đứng đắn th lng khng phải thắc mắc lo ngại. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 678 )
Ăn ngay ni thẳng, chẳng sợ mất lng Ăn ở c c c thần hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 677 )
Ăn ngoại vi nội =>Ghi Ch: * 1. Chu chắt thường cậy nhờ bn ngoại nhiều nhưng việc thờ cng th chng phải theo dng tộc bn nội. 2. Ăn ở, nhờ cậy một nơi, lại đi phụng sự một nẻo; hưởng thụ của người ny nhưng lại đi lm việc cho người kia. N sống theo kiểu ăn ngoại vi nội. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 681 )
Ăn ngon lnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 683 )
Ăn ngon mặc đẹp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 684 )
Ăn ngon ngủ kỹ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 685 )
Ăn như bịch trộng khu =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như bịch (bồ) trộng (thủng) khu (đt); Bịch trộng khu (thủng đy) th đổ bao nhiu la vo cũng hết, tru xể rọt (tru tho dạ) th ăn mấy cũng khng no. Cu ny dn gian thường dung để rủa những kẻ ăn qu nhiều. Lm th nhc m ăn như bịch trộng khu, ăn như tru xể rọt. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1220 )
Ăn như bồ lủng khu Ăn như tru xể rọt Ăn như giỏ chứa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như bồ lủng (thủng) khu ăn như tru (tru) xể rọt (rch li ruột). Th dụ; Hắn c nc (nước) ăn th thin hạ khng ai bằng, Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1221 )
Ăn như b ngốn cỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1222 )
Ăn như cũ ngủ như xưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1223 )
Ăn như gấu ăn trăng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1224 )
Ăn như hộ php cắn trắt =>Ghi Ch: * Dị bản: Ăn như hộ php ăn nẻ Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1226 )
Ăn như hủi ăn thịt mỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1227 )
Ăn như h b đnh vực =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1225 )
Ăn như hm đổ đ =>Ghi Ch: * Xem thm: Ăn như kễnh đổ đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1228 )
Ăn như hm như hổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1229 )
Ăn như kễnh đổ đ =>Ghi Ch: * Xem thm: Ăn như hm đổ đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1230 )
Ăn như khi đổ đ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như khi (hổ) đổ đ; (Khi đổ đ; ở vng bn sơn địa, dn đơm đ ở khe suối, nếu hổ gặp l chng vớt đ ln ăn sạch c). Ăn sạch khng cn một thứ g. Th dụ; Con nh nớ (ấy) ăn như khi đổ đ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1231 )
Ăn như mỏ khot =>Ghi Ch: * Mỏ khot tức l mỏ khoan, khot gỗ lem lm suốt ngy. Ăn như mỏ khot l ăn nhanh v ăn lem lm suốt ngy; người ta thường dng cu ny để ch người hay ăn qu vặt. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Ho) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1233 )
Ăn như mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1232 )
Ăn như Nam Hạ vc đất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1234 )
Ăn như quỷ ph nh chay =>Ghi Ch: * Nh Chay: Nh tu bn cn gio, cu ny pht xuất từ chuyện ma - Thằng Ba Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1235 )
Ăn như rồng cuốn Ni như rồng leo, Mần lm như mo mửa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như rồng cuốn, ni như rồng leo, mần (lm) như mo mửa; Ăn nhiều, ni hay nhưng lm th chẳng ra g. Tin chi (g) bọn đ, ăn như rồng cuốn, ni như rồng leo, mần (lm) như mo mửa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1236 )
Ăn như rồng cuốn (2) Lm như c cuống lội ngược =>Ghi Ch: * chỉ những kẻ ăn như hm như hổ ni th hunh hoang m lm th qu tệ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1237 )
Ăn như rồng leo, Ni như mo mửa, Lm như rồng cuốn =>Ghi Ch: * Một dị bảb của: "Ăn như rồng cuốn" Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37287 )
Ăn như tằm ăn du =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn như tằm ăn lẽn ăn rỗi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1238 )
Ăn như tằm ăn ln =>Ghi Ch: * Ăn o ạt, ăn với tốc độ nhanh, long ci đ hết (thường chỉ việc ăn uống của nhiều người cng một lc) Th dụ; Cả hội thợ ăn như tằm ăn ln. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1239 )
Ăn như thần trng đổ đ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1240 )
Ăn như thầy hoọc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như thầy hoọc (học); Ăn khnh, rất lịch sự trong ăn uống. Thn nng phu m ăn uống như thầy hoọc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1241 )
Ăn như thủy tề đnh vực =>Ghi Ch: * Ăn khoẻ v mau chng như vua Thủy Tề (Thần nước) đnh vỡ đ v xoy thnh vực su, chỉ trong chớp mắt l xong. (Tục Ngữ Lược Giải, Văn Ho) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1243 )
Ăn như thng lủng khu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 1242 )
Ăn như thuyền chở m như ả chơi trăng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1244 )
Ăn như trng lm như lo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1245 )
Ăn như tru =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như tru (tru); X. Ăn như bồ lủng khu, Ăn như tru (tru) xể rọt (rch li ruột) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1246 )
Ăn như tru sứt trẹo =>Ghi Ch: * X. Ăn như bịch trộng khu, Ăn như tru (tru) xể rọt (rch li ruột) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1247 )
Ăn như tru xể rọt =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn như tru (tru) xể (rch, tuột) rọt (ruột) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1248 )
Ăn như tu, ở như t =>Ghi Ch: * 1- Chỉ cuộc sống khổ cực, đạm bạc, t tng. Ăn uống kham khổ như nh sư, sống chật chội hi hm như t nhn. 2 - Đy l cu thnh ngữ mới xuất hiện, thường dng để ni về cuộc sống kh khăn của gio vin thời bao cấp. Ăn như tu, ở như t thế ny th lấy đu ra tư cch để dạy dỗ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1249 )
Ăn như vạc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1250 )
Ăn như xng mc Lm như lục bnh tri. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 1251 )
Ăn như xng thổi, lm như chổi cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1252 )
Ăn như xng xc lm như lục bnh tri =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1253 )
Ăn nhạt mới biết thương đến mo. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 696 )
Ăn nhạt mới biết thương mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 697 )
Ăn nhịn để d (để dnh) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1212 )
Ăn nhỏ nhẻ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1213 )
Ăn nhỏ nhẻ như mo =>Ghi Ch: * L ăn từ tốn, từng miếng một. Phụ nữ ăn nhỏ nhẻ được khen l c nết. Nhưng đn ng ăn như mo th bị ch bai, cho l tật xấu. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1214 )
Ăn nhồm nhom =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1217 )
Ăn nhồm nhom như voi ngốn cỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1218 )
Ăn nhờ ở đậu (ở trọ) (ở đợ) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1215 )
Ăn nhờ sống gởi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1216 )
Ăn nh ch, ngủ nh c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 693 )
Ăn nh diệc, việc nh c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 694 )
Ăn nhai khng kịp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 695 )
Ăn nhiều ăn t Ăn bằng quả qut cho n cam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 698 )
Ăn nhiều ở chẳng bao nhiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1209 )
Ăn nhiều người th đau tức Lm một mnh th cực ci thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 1207 )
Ăn nhiều nuốt khng tri =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1208 )
Ăn nhiều th bo khun kho chi m khen =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn nhiều th bo khun (khn) kho chi m khen; Bnh phẩm về hnh thức bề ngoi của con người; sự bo tốt l do ăn uống, hưởng thụ c phải l ti giỏi g đu Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1210 )
Ăn nhiều, ở hết bao nhiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1211 )
Ăn no đến cổ cn thm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1259 )
Ăn no đo giường =>Ghi Ch: * Chỉ hạng người lười biếng, chi biết ăn rồi nằm try xc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1260 )
Ăn no ấm cật rậm rật mọi nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1254 )
Ăn no bo mỡ =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn no rửng mỡ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1255 )
Ăn no bo mợ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn no bo mợ (mỡ); Ăn uống qu đủ đầy, sinh lực thừa thải nn sinh đ đởn Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1256 )
Ăn no b cỡi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1257 )
Ăn no cho tiếc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1258 )
Ăn no giậm chuồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1261 )
Ăn no hm trước lo được hm sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1262 )
Ăn no lại ngồi mười đời khng kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1263 )
Ăn no lấp mề =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1264 )
Ăn no lo được =>Ghi Ch: * 'Ăn ắt no ; [biết] lo [liệu] ắt được [việc] Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1266 )
Ăn no lo đặng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1265 )
Ăn no lng, đi mất lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1267 )
Ăn no mặc ấm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 1268 )
Ăn no mặc ấm, ngẫm kẻ cơ hn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1269 )
Ăn no ngủ kỹ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1270 )
Ăn no ngủ kỹ chẳng nghĩ điều g =>Ghi Ch: * Khng đi tu cha m ở thật th, cn hơn đi tu m gian dối. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1271 )
Ăn no ngủ kỹ chổng tĩ ln trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1272 )
Ăn no ph phỡn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1273 )
Ăn no quầng mỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1274 )
Ăn no rược mợ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn no rược mợ (mỡ) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1279 )
Ăn no rồi lại nằm kho Thấy giục trống cho b bụng đi xem =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1276 )
Ăn no rồi lại nằm quo Thấy giục trống cho vội v đi xem =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1277 )
Ăn no rửng mỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1278 )
Ăn no ra ngả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1275 )
Ăn no tận cổ cn thm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1280 )
Ăn no tức bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1281 )
Ăn no vc nặng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1282 )
Ăn ni c khẩu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1283 )
Ăn ni bộp chộp (bộp tộp) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1286 )
Ăn ni cửa quyền =>Ghi Ch: * ni người cậy quyền Ỷ Thế Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 1293 )
Ăn ni chảnh lỏn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1288 )
Ăn ni chết cy gẫy cnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1289 )
Ăn ni chững chạc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1291 )
Ăn ni chanh chua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1287 )
Ăn ni chua ngoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1290 )
Ăn ni c duyn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1292 )
Ăn ni dịu dng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1294 )
Ăn ni dng đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1295 )
Ăn ni giọng một =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1296 )
Ăn ni hồ đồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1297 )
Ăn ni hỗn xược =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1299 )
Ăn ni hớ hnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1298 )
Ăn ni khim tốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1300 )
Ăn ni khc chiết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1301 )
Ăn ni lấp lững =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1302 )
Ăn ni lễ độ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1303 )
Ăn ni luộm thum =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1304 )
Ăn ni ra vẻ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1306 )
Ăn ni rnh mạch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1307 )
Ăn ni từ tốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1309 )
Ăn ni th tục =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1308 )
Ăn ni vớ vẩn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1310 )
Ăn ni xấc lo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1311 )
Ăn ni xấc xược =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1312 )
Ăn nng phỏng miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Miền Ty (cu số 1313 )
Ăn nt lống, ni đm bung. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn nt (nuốt) lống, ni đm bung.; (Nt lống; khng nhai, nuốt chửng; Ni đm bung; ni m khng cần biết hiệu lực của lời ni của mnh như thế no). Chỉ hạng người ăn ni ẩu tả, bất chấp hay dở. Đừng c đu đều (khng giao tiếp) với ci loại người ăn nt lống, ni đm bung. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1314 )
Ăn nu, đụ khỉ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn nu (nu), đụ (tục) khỉ; (Nu; Củ nu rất cht, th rừng như nhm, t t, lợn rừng cũng chỉ ăn khi qu đi) Chỉ cuộc sống khốn khổ của con người, chẳng khc g th vật. Đồ ăn nu, đụ khỉ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1315 )
Ăn oản của cha phải qut l đa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1330 )
Ăn oản, phải giữ lấy cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1333 )
Ăn phải đũa =>Ghi Ch: * Bị ảnh hưởng bởi tnh xấu của người khc, m qung lm theo ci xấu. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1345 )
Ăn phải ba m cho l =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1338 )
Ăn phải ba m thuốc dấu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1339 )
Ăn phải ba m thuốc l =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1340 )
Ăn phải ba m thuốc ngải =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1341 )
Ăn phải ba phải bả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1342 )
Ăn phải ba phải thuốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1343 )
Ăn phải dnh, c phải kiệm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1344 )
Ăn phải mi chi phải sạch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1346 )
Ăn phải nhai ni phải nghĩ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1347 )
Ăn phm, ni tục =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn phm, uống tục Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1348 )
Ăn phng m trợn mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1353 )
Ăn quả cy to, ro cy thầu dầu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1354 )
Ăn quả nhả hạt (nhả hột) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1356 )
Ăn quả nhớ kẻ lm vườn Uống nước phải nhớ nước nguồn chảy ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1357 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy Ăn khoai nhớ kẻ cho dy m trồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1358 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy (2) Ăn gạo nhớ kẻ đm xay giần sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 1359 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy (3) C bt cơm đầy, nhớ đến nh nng Đường đi cch bến cch sng Muốn qua ging nước, nhờ ng li đ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1360 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy (4) Uống nước sng nầy nhớ suối từ đu =>Ghi Ch: * Dị bản: Uống nước th phải nhớ nguồn chảy ra. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1361 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy (5) No ai vun xới (tưới) (qun) cho mầy ngồi (được) ăn Ta đừng phụ nghĩa vong n Uống nơi nước l nhớ chừng nguồn kia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1362 )
Ăn quả nhớ kẻ trồng cy (6) C danh c vọng nhớ thầy khi xưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1363 )
Ăn quả phải vun cy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1365 )
Ăn quả trả vng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1366 )
Ăn quả vả trả quả sung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1367 )
Ăn quả, nhả hạt (hột) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 1368 )
Ăn quẩn cối xay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1369 )
Ăn qu cho biết mi qu Bnh đc th dẻo bnh đa th dn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1355 )
Ăn qu như m khot =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1364 )
Ăn qun ngủ đnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1370 )
Ăn quen bn mi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1371 )
Ăn quen chồn đn mắc bẫy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1372 )
Ăn quen nhịn khng quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1373 )
Ăn quen, bn mi =>Ghi Ch: * Bị nghiện, bị cm dỗ bởi một thứ g đấy. Ăn quen,bn mi n lại đến. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1374 )
Ăn quen, chầy ngy phải mắc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1375 )
Ăn rươi chịu bo cho cam Khng ăn chịu bo thế gian cũng nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1387 )
Ăn rọng, cọng giộ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn rọng (ruộng), cọng (cộng) giộ (giỗ); (Ăn rọng; ngy xưa c loại ruộng hương hỏa (ruộng thờ) của lng hoặc của dng họ, những người khng c ruộng c thể được cấy thu loại ruộng ny; cọng giỗ; ai cấy loại ruộng thờ th phải lo soạn mm cỗ để lng hoặc họ lm giỗ). Được hưởng lợi th phải c nghĩa vụ km theo. Th dụ; Đừng tưởng được ci nh ng anh cho l h hửng, ăn rọng cọng giộ đ m ch nỏ biết răng? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1386 )
Ăn rồi bo cy bo cương, Khng nhớ thằng ở, chẳng thương con đi Ba năm một đoạn khố vi, Khố bằng chạc vải, vi bằng chạc trn. Đi ra nỏ dm ở trần Che sau mất trước cực thn ti l =>Ghi Ch: * Hạng người ch kỷ, chỉ biết sướng lấy thn m qun người gip việc Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1381 )
Ăn rồi cắp đt đi chơi Hễ m đến việc, mong trời đổ mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1382 )
Ăn rồi dắt vợ ln rừng Bẻ roi đnh vợ bảo đừng theo trai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 1383 )
Ăn rồi nằm ngửa nằm nghing C ai lấy (muốn) tớ th khing tớ về =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1384 )
Ăn rồi quẹt mi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1385 )
Ăn r cơm ỉa r cơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1376 )
Ăn ra trần, mần ra o =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn ra trần, mần (lm) ra o; (Ăn ra trần; cởi trần m ăn, mần ra o; Cởi o ra m lm). Thể hiện sự cả quyết, ăn được, lm được. Lm trai l phải ăn ra trần, mần ra o. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1377 )
Ăn ra trần, mần v o =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn ra trần, mần (lm) v (vo) o; (Ăn th cởi o ra m ăn, lm th khoc o vo trốn việc ngồi chơi). Chỉ loại người sing ăn nhc lm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1378 )
Ăn rau th chịu ăn rau C thương th lấy ham giu m chi. Chồng giu m lại ngu si, Ăn no bo mợ, ngủ kh ngy đm . =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1379 )
Ăn ry ngứa miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1380 )
Ăn sạc nghiệp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1388 )
Ăn sạch bt sạch dĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1389 )
Ăn sạt nghiệp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1393 )
Ăn sống nuốt tươi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1403 )
Ăn sổi ở th =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1401 )
Ăn sứt đũa mẻ bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1411 )
Ăn sao đền vậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1392 )
Ăn sao cho được của người Thương sao cho được vợ người m thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha, (cu số 1390 )
Ăn sao cho được m mời Thương sao cho được vợ người m thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 1391 )
Ăn sau đầu qut dọn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1394 )
Ăn sau l đầu qut dọn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1395 )
Ăn su ngập cnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1396 )
Ăn se sẻ đẻ ng voi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1399 )
Ăn s uống sa =>Ghi Ch: * Ăn uống x bồ, khng c chừng mực. Một kẻ ăn s uống sa như hắn th ai coi ra chi (g). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1400 )
Ăn sng ni gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1402 )
Ăn sung mặc sướng =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1404 )
Ăn sung ngồi gốc cy sung Ăn rồi lại nm tứ tung ngũ honh =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1405 )
Ăn sung ngồi gốc cy sung (2) Chồng một th lấy, chồng chung th đừng! =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1406 )
Ăn sung ngồi gốc cy sung (3) Thn gi lạ lng trng cậy vo ai? =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1407 )
Ăn sung ngồi gốc cy sung (4) Lấy anh th lấy, nằm chung khng nằm. =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1408 )
Ăn sung ngồi tựa gốc sung Ăn rồi lại nm tứ tung ngũ honh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 39315 )
Ăn sung sung cht ăn đo chua Bao giờ cho nước c vua Cho dn c gạo cho cha c sư =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... ; Tnh trạng đất nước rơi vo hon cảnh khng chủ khng vua Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1409 )
Ăn sung trả ngy (ngi) =>Ghi Ch: * Xem Giải thch: Ăn sung ngi... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1410 )
Ăn tươi nuốt sống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1537 )
Ăn tương khng phải l hiền, Ăn tương cho đỡ tốn tiền mẹ cha. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 1539 )
Ăn tương khng phải l hiền, (2) Ăn tương l để dnh tiền cho vay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 1540 )
Ăn tương khng phải l tu, Ăn tương cho hết ci ngu để chừa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 1541 )
Ăn tại phủ, ngủ tại cng đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1413 )
Ăn tối lo mai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1482 )
Ăn tục ni pht (khoc) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1536 )
Ăn từ đầu bữa tới cuối bữa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1532 )
Ăn từ đầu dần tới cuối dậu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1533 )
Ăn từ dần ch dậu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1531 )
Ăn từ giờ Dần đến giờ Ty =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1534 )
Ăn từ trong bếp ăn ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1535 )
Ăn ti ăn tam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1412 )
Ăn tm lạng, trả nửa cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1414 )
Ăn tn ăn mạt ăn nt cửa nh Con g nuốt trộng, c bống nuốt tươi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1415 )
Ăn tn ph hại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1416 )
Ăn to trả hột =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1417 )
Ăn tay ăn ti =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1418 )
Ăn thất nghiệp trả quan vin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1427 )
Ăn thật lm dối (lm giả) (lm bỡn) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1425 )
Ăn thật lm giả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1426 )
Ăn thịt người khng tanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1456 )
Ăn thịt th thối, ăn đầu gối th trơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1457 )
Ăn thịt tru khng c tỏi Như ăn gỏi khng c l mơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1458 )
Ăn thịt tru khng tỏi Như ăn gỏi khng rau mơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1459 )
Ăn thịt tru khng tỏi, ăn gỏi khng c l mơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1460 )
Ăn thủng nồi tri rế (tri tr) (tri ch) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1467 )
Ăn thừa mứa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1464 )
Ăn thừa ni thiếu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1465 )
Ăn tham chắc mặc tham dy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1419 )
Ăn tham chắc, mặc tham bền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1420 )
Ăn tham lam lm trốc mp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1421 )
Ăn thanh cảnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1423 )
Ăn thanh ni lịch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1424 )
Ăn thm, vc nặng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1428 )
Ăn theo thuở ở theo thời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1429 )
Ăn theo thuở, ở theo th. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1430 )
Ăn th ăn trước ngồi trn Đến chừng đnh giặc th rn hừ hừ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 1431 )
Ăn th cổ ngay, mần th tay rụt =>Ghi Ch: * (Cổ ngay; thẳng cổ, ăn miếng to nn phải bạnh cổ ra mới nuốt được; tay rụt; thụt tay lại khoanh tay đứng nhn). Chỉ hạng người sing ăn nhc lm. Th dụ; Thằng đ, ăn th cổ ngay, mần th tay rụt. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1434 )
Ăn th chớ no Ngủ th đừng c ngủ cho rạng ngy Phơi la th phải năng quy Gạo đm liền try, Đừng c nghỉ chn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1432 )
Ăn th c m th khng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1433 )
Ăn th c, m th khng =>Ghi Ch: * Cu ny nguyn l cu đố được dng như cu tục ngữ. Nếu dng như cu đố th n chỉ m hộ đn b, v cc b lc tức mu vẫn đưa ra bắt người ta xực ci của qu đ. Nhưng khng phải ai cũng m (sờ) được. Khi dng với nghĩa tục ngữ th n m chỉ những kẻ sing ăn nhc lm. N l ci hạng ăn th c m th khng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1435 )
Ăn th c, th khng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 1436 )
Ăn th ci trước, đẩy nước van lng; =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 1438 )
Ăn th ci trốc đẩy nốc th van lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1437 )
Ăn th da, thua th chịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1439 )
Ăn th em chả km ai Hễ cất gnh nặng vai em "số thờ" =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1440 )
Ăn th ha hả trả th hu hu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1441 )
Ăn th hay cy th dở, =>Ghi Ch: * X. Ăn th cổ ngay, mần th tay rụt; Ăn th c, m th khng; Ăn th hay, cy th nằm vạ Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1442 )
Ăn th hay cy th nằm vạ. =>Ghi Ch: * X. Ăn th hay, cy th dở; Ăn th cổ ngay, mần th tay rụt; Ăn th c, m th khng Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1443 )
Ăn th lựa miếng cho ngon Chơi th lựa chỗ cho gin m chơi. =>Ghi Ch: * Gin: ni vui vẻ, thoải mi, thn tnh, cởi mở Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 1444 )
Ăn th lựa những mn ngon Lm th chọn việc cỏn con m lm =>Ghi Ch: * Hoặc: Ăn th ăn những mn ngon Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1445 )
Ăn th mau chn việc cần th đủng đỉnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1446 )
Ăn th muốn những miếng ngon Lm th một việc cỏn con chẳng lm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 17738 )
Ăn th nồi bẩy nồi ba Lm th nống một, nống ba ko di C lm cũng chẳng bằng ai Ni th ra vẻ, lai rai suốt ngy! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1452 )
Ăn th như ch Mần th như tru. =>Ghi Ch: * X. Mần ọ tiết. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1449 )
Ăn th nhanh chn kh đến thn th chạy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1447 )
Ăn th nhiều chứ ở c bao nhiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1448 )
Ăn th no, cho th tiếc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1450 )
Ăn th no, cho th tiếc, để dnh th thiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1451 )
Ăn th vc Học th hay Chớ ngủ ngy Quen con mắt Chớ chơi c Rch o quần Phải n cần Lo học tập Bậc cao thấp Chốn cung đn Kh lấy vng Mua quyền chức Nhỏ chịu cực Lớn thnh nhn Đời khen ngợi Quan trung ngỡi Thế phượng thờ Trẻ by giờ lo m học =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 1453 )
Ăn th va thua th chạy (th chịu) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1454 )
Ăn thiệt lm dối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1455 )
Ăn th ni tục =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1461 )
Ăn th tục ni th lỗ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1462 )
Ăn thc tm giống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1463 )
Ăn thuốc bn tru, ăn trầu bn ruộng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1469 )
Ăn thng bất chi thnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1466 )
Ăn thng trả đấu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1468 )
Ăn thng uống vại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37285 )
Ăn tiu nhớ đến mi hnh C ăn nem g, chả vịt cũng nhớ rau canh thuở no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1470 )
Ăn tiu nhớ tỏi bi ngi Ngồi bn đm hẹ nhớ mi rau răm. Hỡi người qun từ trăm năm Quay tơ c nhớ mối tằm hay khng ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 1471 )
Ăn tiu nhớ tới mi hnh D c ăn nem g chả vịt, Cũng nhớ tới nồi canh mt gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 1472 )
Ăn tm đến đnh tm đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1473 )
Ăn tm đến, đnh nhau tm đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1474 )
Ăn to mở nậy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn to mở nậy (lớn); 1- Ăn nhiều lắm khoẻ. Thanh nin phải ăn to mở nậy vo. 2- Được mn hời, gặp được cơ hội lm ăn lớn. Th dụ; Ăn to mở nậy chi (g) từng nớ (ấy) m bọn bay (my) treng chắc (ginh nhau). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1478 )
Ăn to như đầu beo Lm việc như đui chuột. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1479 )
Ăn to ni lớn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1480 )
Ăn to uống đậm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1481 )
Ăn tm bỏ ru, ăn bầu bỏ ruột =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1483 )
Ăn tm cấu đầu Ăn trầu nhả b =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1485 )
Ăn tm cắn đầu ăn trầu nhả b =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1484 )
Ăn trước bước khng nổi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1524 )
Ăn trước bước mau, ăn sau bước thưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1525 )
Ăn trước mắt, ni trước mặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1527 )
Ăn trước m lại ăn thừa Mỗi ngy hai bữa sớm trưa nhọc nhằn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1526 )
Ăn trước sạch bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1528 )
Ăn trng nồi ngồi trng hướng =>Ghi Ch: * Nn thận trọng, trnh lỗi lầm về tư cch Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1517 )
Ăn trng xuống, uống trng ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1518 )
Ăn tr đỏ mui =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn tr (trầu) đỏ mui; Chỉ sự lm duyn một cch dn d, dễ thương. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1519 )
Ăn tr người ta như chim mắc nhạ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn tr (trầu) người ta như chim mắc nhạ (nhựa); 1- Trong qua hệ lứa đi, đ ăn trầu người tức l đ nhận lời đnh hn, quan hệ đ bị rng buộc, duyn phận đ được định đoạt. 2- Sự rng buộc khi đ c sự giao ước hn nhn giữa hai gia đnh về việc xy dựng hn nhn cho con ci. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1520 )
Ăn tr nhớ mở tr ra, Một l mặn thuốc hai l mặn vi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Ăn tr (trầu) nhớ mở tr (trầu) ra, một l mặn thuốc hai l mặn vi; Người Việt xưa ăn trầu thuốc rất phổ biến, ngoi trầu, cau, vi cn c một dm thuốc l sợi (thuốc lo) Khi được ai mời trầu, người c kinh nghiệm phải mở miếng trầu được tm ra để xem mức độ vi thuốc c ph hợp với mnh khng. Nếu mặn (nhiều) vi qu th bị bỏng miệng, mặn (nhiều) thuốc qu bị say. Cần phải thận trọng trong mọi việc lm, ci m người ta lm được chưa chắc mnh đ lm được. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1521 )
Ăn ty chốn bn vốn ty nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1542 )
Ăn ty chủ ngủ ty nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1543 )
Ăn ty nơi chơi ty chốn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1544 )
Ăn tuyết nằm sương (uống sương) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1545 )
Ăn tuyết, nằm sương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1546 )
Ăn uống khoan thai l người thanh cao Ăn uống nhồm nhon l người th tục =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 1547 )
Ăn uống nhồm nhom l phm phu tục tử =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 1548 )
Ăn uống th tm đến đnh đầm th tm đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1549 )
Ăn uống tm đến đnh nhau tm đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1550 )
Ăn uống v độ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1551 )
Ăn văng đổ vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1554 )
Ăn vương x bếp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1576 )
Ăn vặt quen mồm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1556 )
Ăn vặt quen miệng lm biếng quen thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1555 )
Ăn vỏ khoai lang, trả tiền bnh rn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1562 )
Ăn với chm ở với xm =>Ghi Ch: * (Chm xm l cc quần cư nhỏ ở nng thn; nhiều nh ở liền nhau th thnh một xm, vi ba nh st nhau th thnh một chm. Cng chm với nhau th miếng ăn thức uống thường dng chung; cn quan hệ hữu hảo th phải mở rộng ra cả xm) . C quan hệ tử tế với cộng đồng nơi mnh ở th cuộc sống của mỗi người mới yn ổn, tốt đẹp. Ăn với chm ở với xm cho tốt khng th chy nh nỏ ai đến chữa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1565 )
Ăn vụng chng no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1570 )
Ăn vụng khng biết chi mp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1571 )
Ăn vụng ngon miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1572 )
Ăn vụng như chớp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1573 )
Ăn vụng quen tay, ngủ ngy quen mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1574 )
Ăn vụng x bếp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1575 )
Ăn vừa ở phải =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1567 )
Ăn vi đầu vi đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1553 )
Ăn vay từng bữa khng cửa khng nh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1558 )
Ăn vy trốc cn hơn ăn ốc thng tư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1557 )
Ăn vi chủ ngủ vi tin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1559 )
Ăn v độ (v hậu) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1561 )
Ăn v điều độ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1560 )
Ăn vc học hay =>Ghi Ch: * Ăn vc học hay, Ăn th cho khỏe, học th cho giỏi giang, l niềm vui của cc bậc sinh thnh dưỡng dục Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1563 )
Ăn vc học nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1564 )
Ăn va, thua chịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1568 )
Ăn vung bỏ vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1569 )
Ăn xưa chừa nay (sau) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1594 )
Ăn xổi ở th =>Ghi Ch: * Ăn Xổi: Ăn ngay khi mới muối như c muối xổi; ở th l ở tạm ở ngắn hạn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1589 )
Ăn xứ Bắc, mặc xứ Kinh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1593 )
Ăn x x x xụp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1577 )
Ăn xin cho đng ăn xin Lấy chồng cho đng b nhn giữ dưa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 3401 )
Ăn xin cho đng ăn xin (2) Lấy chồng phải chọn dễ nhn dễ ưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, (cu số 1578 )
Ăn x bếp chết gầm chạn (ngủ gầm chạn) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1579 )
Ăn x bếp uống nước ao Đi bờ ro, ỉa chuồng lợn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1580 )
Ăn x bồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1581 )
Ăn x m niu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1582 )
Ăn xoi lấy hột m ương, Lm thn con gi chớ thương chồng người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ, (cu số 1583 )
Ăn xi cha ngậm họng (ngọng miệng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1584 )
Ăn xi cha ngọng miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1585 )
Ăn xi cha qut l đa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1586 )
Ăn xi khng bằng đi đĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1587 )
Ăn xi nghe kn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1588 )
Ăn xong hạch sch, vỗ đch ra đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1590 )
Ăn xong khng biết chi mp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1591 )
Ăn xong quẹt mỏ =>Ghi Ch: * Chỉ hạng người bội bạc được người khc cưu mang, gip đỡ m chng qun ơn; hoặc chỉ những kẻ khng biết điều, chỉ biết hưởng của người ta m khng biết đến nghĩa vụ của mnh. Cho hắn ăn mần chi, ăn xong l hắn quẹt mỏ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 1592 )
Ăn xui ni ngược =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 1595 )
Ẳm con chồng hơn bồng chu ngoại =>Ghi Ch: * Th lấy người go vợ lm chồng v bế ẵm, chăm sc lũ con của người vợ trước cn hơn l ở vậy v lc về gi chỉ cn biết bồng bế đm chu pha bn ngoại m phải chịu c độc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 598 )
Ẵm em ln vng m đưa Để mẹ đi chợ mua dừa về ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha, (cu số 604 )