Home Tm Ca Dao Diễn Đn Tm Dn Ca Phổ Nhạc Tm Cu Đố Tm Chợ Qu Gp Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
Cảm Nghĩ
 
Ẩm Thực
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Trang Chủ
 

 
 

 

 

 

 

bấm vo mẫu tự dưới đy
 để xem ton trang m cu đầu mang chữ đ:

A Ă B C D Đ E G H I K L M N O Ơ P Q R S T U Ư V X Y
 
Ngoi ra
Với phương tiện "Combo Box" qu vị khỏi phải đnh my "Tn Chủ đề" muốn tm m chỉ chọn Chủ Đề rồi chấm vo chữ Xc Nhận th qu vị c ngay kết quả.
 
Chấm vo dưới đy để:
 
 

 

 
 

Tm Ca Dao Khi chỉ nhớ vi chữ

Chỉ cần viết 2 chữ liền nhau m qu vị nhớ trong cu
Ca Dao hay Tục Ngữ  muốn tm vo trắng dưới đy:

 

Off VNI VIQR (Chọn kiểu bn chữ tiếng Việt  )

 (* ) Ghi ch nếu c th mới thấy nội dung xuất hiện C mầu th Chấm vo đ để xem chi tiết.


Đy l cc cu ca dao m qu vị muốn tm:

Dạ trường mộng đa =>Ghi Ch: * Đm di lắm mộng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10149 )
Dại bầy hơn khn độc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10176 )
Dại dẫu đến gi cũng dại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 10186 )
Dại dễ bn m ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10188 )
Dại g khng lấy chồng gi Mai sau ổng chết, để cửa nh lại cho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10192 )
Dại lm cột con khn lm cột ci =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10199 )
Dại mồm dại miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10203 )
Dại nhất l thổi t v, Thứ hai ht giặm, Thứ ba thả diều. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37762 )
Dại nh khn chợ mới ngoan Khn nh dại chợ thế gian ch cười. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35119 )
Dạo chơi bn thạch thanh nhn, Họa may c gặp con bạn vng thuở xưa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10529 )
Dạo chơi cho biết đủ đng Họa may c gặp bạn vng g duyn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 10530 )
Dạo chơi non nước Vệ Linh Phong cảnh hữu tnh để nhớ cho ai Ngn ty c dải ni Di C con sng Khốn chảy ngoi nẻo đng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10531 )
Dạo chơi qun cũng như nh Lều tranh c nghĩa hơn to ngi t. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10532 )
Dạo chơi qun cũng như nh (2) Lều tranh c nghĩa hơn ta ngi cao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10533 )
Dạo chơi qun Sở lầu Tần, Hữu duyn thin l ngộ ai d gặp em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10534 )
Dạo chơi qun Sở, lầu Tề Hữu duyn thin l ngộ, ai d gặp em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10535 )
Dạo chơi vườn cc vườn đo, Hỏi thăm c bạn c nơi no hay chưa? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ, (cu số 10536 )
Dạo vườn hi tri thơm non, Người dưng g nghĩa, b con xin đừng! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10591 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 1) Đủ mi phường phố, đủ vnh ni sng Nhị H quanh bắc sang đng Kim Ngưu, T Lịch l sng bn ny Nng Sơn, Long Đỗ đu đy Tam Sơn ni đất cao tầy Khn Sơn Ngọc Sơn nhn tạo b hơn Bn hồ Hon Kiếm ngay đền Văn Xương Trc Bạch, M Cảnh nn tường Xa hồ Bảy Mẫu gip đường gần nhau Ngoi đường quai c hồ su Ty Hồ rộng ri ngay đầu pha ty Xung quanh bao bọc kn thay Đất cao thnh lũy, cửa xy nn tường Mười lăm đng đường đường Yn Ninh, Yn Phụ, Thụy Chương một bề Tin Trung, Nghĩa Lập gần kề Thanh H, Ưu Nghĩa dưới l Đng An Cựu Lu, Mỹ Lộc, Lương Yn Thịnh An, Thanh Bảo, Kim Lin, Thịnh Ho Sở tại l những huyện no Thọ Xương, Vĩnh Thuận, phủ Hoi thống kim =>Ghi Ch: * Xem Tiếp cu số 11400 Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10593 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 2) Thọ tm tổng, Vĩnh c năm Đồng Xun, Đng Thọ, Phc Lm, m ngoi Vĩnh Xương, Thuận Mỹ, An Ha Thanh Nhn tổng cuối gip ta Kim Lin Yn Thnh huyện Vĩnh ở bn Thượng, Trung, Nội, Hạ ngoi miền mn Yn Thnh gồm mấy phường thn Khn Xun, Thanh Bảo, Yn Vin gần thnh Trc An, Lạc Chnh, Yn Thnh Yn Trạch, Yn Định, Yn Ninh cc lng An Quang, An Thuận, Chu An Phc Lm gip giới đi sang tổng ny Ven sng một dải đất di Phc Lm, Nghĩa Dũng đến vi thn Nguyn Trừng Thanh thượng, hạ trung liền Ngũ Hầu, Si Thc, Hạ tn Kiếm Hồ Hương Nghĩa, Mỹ Lộc, Vọng H Ty Long, Hữu Thị gip l Bảo Linh Thanh An, Bến Cổ, Trừng Thanh Trang Lu, Cơ X, đất dnh ph sa Thanh Nhn lin tiếp khng xa (Xem Tiếp Cu 3) =>Ghi Ch: * Xem tiếp cu số 11399 (Khi rp cu 1 với cu 2 th cu 2 phải bỏ: "Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 2)" ) Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10594 )
Dăm nước vỏ dăm nước nu cho săn lu tha hồ tốt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10262 )
Dĩ đảng trị quốc =>Ghi Ch: * Trị dn bằng đảng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11472 )
Dĩ địch chế địch =>Ghi Ch: * Gậy ng đặp lưng ng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11515 )
Dĩ độc trị độc (chế độc) =>Ghi Ch: * Lấy độc trừ độc, Hoặc: Lấy độc trị độc mới hết độc, tương tự "Gậy ng đập lưng ng" trong tục ngữ Việt Nam. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11517 )
Dĩ đức bo đức =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11520 )
Dĩ đức bo on =>Ghi Ch: * Lấy đức bo on Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11521 )
Dĩ đức hnh nhơn =>Ghi Ch: * Lấy đức độ lm điều nhn; nhn : nhơn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11522 )
Dĩ đức trị dn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11523 )
Dĩ đa vi thắng =>Ghi Ch: * Lấy nhiều để thắng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11469 )
Dĩ n bo on =>Ghi Ch: * Lấy ơn đức m đp lại on th Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11427 )
Dĩ bạo dịch bạo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11430 )
Dĩ bất biến ứng vạn biến =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11431 )
Dĩ bị bất ngu =>Ghi Ch: * Chuẩn bị trước những sự việc xảy ra bất ngờ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11433 )
Dĩ cần bổ chuyết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11444 )
Dĩ chu đạn tước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11450 )
Dĩ chiến dưỡng chiến =>Ghi Ch: * Dng chiến tranh để nui chiến tranh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11451 )
Dĩ dẫn đầu ngư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11470 )
Dĩ dật đi lao =>Ghi Ch: * Lấy qun thư nhn chờ qun mệt nhọc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11473 )
Dĩ dn trị dn =>Ghi Ch: * Lấy dn để cai trị dn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11471 )
Dĩ ho vi qu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Dĩ ha vi qu =>Ghi Ch: * Lấy sự ha thuận lm đầu, Giữ được ha kh l điều qu nhất. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11536 )
Dĩ huyết tẩy huyết =>Ghi Ch: * Lấy mu rửa mu - on cừu đp lại on cừu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11542 )
Dĩ kỷ độ nhn =>Ghi Ch: * Suy bụng ta ra bụng người Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11548 )
Dĩ khung bất đi =>Ghi Ch: * Nhờ người m xt mnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11547 )
Dĩ lễ chế chi =>Ghi Ch: * Lấy lễ m trị - lấy khun php knh trọng người chế phục người Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11552 )
Dĩ lệ tẩy diện =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11555 )
Dĩ lợi hiệp giả lợi tận giao sơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11558 )
Dĩ lữ diệt dinh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11559 )
Dĩ mạo thủ nhn =>Ghi Ch: * Coi mặt m bắt hnh dong Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11561 )
Dĩ ngưu diệt m =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11597 )
Dĩ ngn thủ nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11595 )
Dĩ nhất tri vạn =>Ghi Ch: * Lấy một m trị nhiều Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11601 )
Dĩ non đấu thạch =>Ghi Ch: * v Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11605 )
Dĩ nng vi bản =>Ghi Ch: * Lấy nghề nng lm nghề căn bản Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11607 )
Dĩ on bo n =>Ghi Ch: * Lấy on trả ơn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11609 )
Dĩ on bo on =>Ghi Ch: * Lấy on trả on Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11610 )
Dĩ tửu v lượng bất cập loạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11666 )
Dĩ thực vi tin =>Ghi Ch: * Lấy miếng ăn lm đầu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11660 )
Dĩ thn dịch vật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11646 )
Dĩ thn tc tắc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11647 )
Dĩ thn tuẫn đạo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11648 )
Dĩ tiểu nhn chi tm độ qun tử chi phc =>Ghi Ch: * Lấy dạ tiểu nhn m biết phc đức người qun tử Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11661 )
Dĩ trường kch đoản =>Ghi Ch: * Lấy di đnh ngắn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11664 )
Dĩ trực bo on =>Ghi Ch: * Lấy sự ngay thẳng m bo on Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11663 )
Dĩa (đĩa) bn thang, tm cng dựng đứng, Phụ mẫu em ngho, chẳng xứng sui gia. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11679 )
Dĩa bằng thau, con tm cng dựng đứng Anh ch cha mẹ em ngho chẳng xứng sui gia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 11689 )
Dĩa bn than con tm cng dựng đứng Dĩa bằng sứ để để đựng tm he Đạo vợ chồng em ni anh nghe Biểu anh đừng cờ bạc rượu ch hư thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 11682 )
Dĩa bn thang con tm cng dựng đứng Bởi anh ngho chẳng xứng sui gia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 11685 )
Dĩa bn thang, tm cng dựng đứng, Phụ mẫu em ngho, chẳng xứng sui gia. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11687 )
Dĩa bn trắng bịt vng đơm chả, Phụ mẫu em ngho khoan đ bớ anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11688 )
Dĩa hạt chu đựng bốn tri đo, Dẫu cha mẹ giết, cũng nho theo anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 11695 )
Dĩa nghing mi mực Bt chực đề thơ, Phụ mẫu ơi nghĩ lại cho con nhờ, Khoan khoan hạ bt, kẻo hư tờ giấy thơm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 11699 )
Dĩa nghing mc nước khng đầy Lng thương em khng cạn, cha mẹ rầy, hết thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 11700 )
Dĩa nghing mc nước sao đầy Lng thương người nghĩa, cha mẹ rầy cũng thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 11701 )
Dĩa nghing mc nước sao đầy, Lng thương người nghĩa, cha mẹ rầy cũng thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 11702 )
Dũ xuất dũ kỳ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12659 )
Dơ dng dại hnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11860 )
Dơi ngậm tụi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12124 )
Dư ăn dư để =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12593 )
Dư Đnh sức mạnh qu tru, Vng ln đnh ng cả xu triều đnh. =>Ghi Ch: * Dư Đnh người lng Kin Nghị, x Bnh Thnh, huyện Ty Son, giỏi v nghệ v c sức mạnh phi thường. Hắn c thể kẹp nch một con b ngh, nhẹ nhng như bồng một đứa b. Người đương thời v Dư Đnh "sức đương Hạng V, mạnh knh Trương Phi". Nổi ln lm cướpc, Triều đnh phải mất nhiều cng mới dp được Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 12620 )
Dư sinh v bổ =>Ghi Ch: * Sống thừa khng gip ch g cho đời Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12648 )
Dư tiền đủ l =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dư tiền đủ l (la); Chỉ cuộc sống kh giả về vật chất của người nng dn. Bụng khng muốn lm giu Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12652 )
Dương Đng gi lạnh trong dang dở Rượu đ say mm vẫn nhớ thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12968 )
Dương đng kch ty =>Ghi Ch: * Dợm đnh pha đng nhưng đnh pha ty Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12969 )
Dương chất hổ b =>Ghi Ch: * Tốt m nhưng r đm Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12933 )
Dương dương đắc =>Ghi Ch: * Vnh vang đắc . Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12971 )
Dương dương tự đắc =>Ghi Ch: * Vnh vang đắc . Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12972 )
Dương danh hiển thn =>Ghi Ch: * Lm nn danh gi để tiếng tốt cho cha mẹ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12944 )
Dương gian lm sao m phủ lm vậy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12973 )
Dương gian sao th m phủ vậy Chớ đi ngy bảy chớ về ngy ba Người khn th lại chng gi Người dại luẩn quẩn vo ra tối ngy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12974 )
Dương phụng m vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13003 )
Dương trần phải rng lm hiền Đừng trọng bạc tiền bỏ nghĩa bỏ nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13017 )
Dưới đời ai tốt bằng bo, Chờ khi nước lụt bo tro ln sen. Dưới đời ai tốt bằng sen, Quan yu dn chuộng, r bn cũng hư. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12913 )
Dưới đa c con ba ba, Kẻ ku con trạnh, người la con ra. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12912 )
Dưới bng mặt trời khng c chi lạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12908 )
Dưới gởi thơ ln trn gởi thơ xuống Đi ta đang ăn, đang uống Bỏ đi đũa xuống, ngồi lại xem thơ Xem rồi giấy ướt nửa tờ Duyn chng, nợ thiếp ai ngờ m xa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12916 )
Dưới mắt khng người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12917 )
Dưới mặt nước chi la yếm đỏ Trn bầu trời rng đỏ my xanh. Từ ngy chia cắt em anh Nước, trời cn đ ai đnh phụ nhaụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12918 )
Dưới sng anh bủa lấy con c duồng Bung lời hỏi bạn bơi xuồng đi đu? Dưới sng anh bủa lấu con c duồng Nhớ em anh mới bơi xuồng thăm em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12919 )
Dưới sng nước chảy đưa đ Trn bờ hng tốp phất cờ Đạo Vương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12920 )
Dưới sng, sng vận, ct đa G duyn khng đặng, v cha m tu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 12921 )
Dưới thời phong kiến thuở xưa Nng dn vất vả sớm trưa đm ngy Lm lụng rời r chn tay Cơm ăn khng đủ o may khng knh =>Ghi Ch: * Knh: Nẹp o v khng đủ vải Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34371 )
Dưới thu thủy mun ngn gươm gio, Trn xun sơn trăm ngọn đn mu Thấy em ốm ốm cao cao Anh tưởng co co anh bắt anh cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12923 )
Dưới trăng em viết thơ ny, Sao mai l dạng thơ ny viết xong Trăm năm một mối chỉ hồng Một đi cnh nhạn một lng thương anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12925 )
Dưới trần em chẳng sợ ai Sợ thằng say rượu đụ dai đau lồn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12924 )
Dưới trời g rẻ bằng bo Chờ khi nước lụt, bo tro ln sen Dưới trời ai tốt bằng sen Quan yu dn chuộng, r bn cũng hư =>Ghi Ch: * Xem giải thch tại: Bo Nước Lụt Sen R Cnh C bản khc: Trn đời g rẻ bằng bo, Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12927 )
Dưỡng hổ di họa =>Ghi Ch: * Nui cọp rồi sẽ mang họa (tương tự "Nui ong tay o" trong tục ngữ Việt Nam) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12977 )
Dưỡng hổ thương sanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12978 )
Dưỡng lo khất ngn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12985 )
Dưỡng nữ bất gio như dưỡng trư =>Ghi Ch: * Nui con gi m khng dạy cũng như nui heo Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13002 )
Dưỡng nam bất gio như dưỡng lư Dưỡng nữ bất gio như dưỡng trư =>Ghi Ch: * Nui đứa con trai m khng dạy th cũng giống như nui một con lừa, Cn nui đứa con gi m khng dạy, th cũng giống như nui một con lợn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12993 )
Dưỡng sinh tng tử =>Ghi Ch: * Khi sống th lo phụng dưỡng khi chết th lo hậu sự; Hoặc: Dưỡng sanh tng tử Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13013 )
Dưỡng sinh tc nhuệ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13014 )
Dược khổ lợi bệnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12867 )
Dược thạch chi ngn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12896 )
Dưa gang đỏ đt th c đỏ trn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12680 )
Dưa gang một chạp th trồng Chim cấy trước tết th lng đỡ lo Thng hai đi tậu tru b Cy đất cho ải mạ ma ta gieo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12681 )
Dưa La c Lng nem Bng tương Bần Nước mắm Vạn Vn C r Đầm St =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12687 )
Dưa lng La, C Phc Khnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12688 )
Dưa leo em hi về nh, Bắt thm c chạch mẹ gi nấu canh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12701 )
Dưa ngọt th cuống đắng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, (cu số 12712 )
Dưa Qui khoai Mễ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12719 )
Dưng dưng như c vo lờ, Khi vo th dễ, by giờ khn ra. Tiếc thay hoa hỡi l hoa, Ma xun chẳng nở, nở ra ma h! Tiếc thay hoa nở lm chi, Hoa nở lỡ th, lại phải ma đng? Chồng lớn vợ b đ xong, Chồng b vợ lớn trong lng đắng cay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 12786 )
Dạ chng như đm qun quan Dạ em như cnh hoa tn dầm sương. Biết rằng chng c lng thương Hay l cợt giễu ngoi đường m thỉ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10037 )
Dạ su hơn bể bụng kn hơn buồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10119 )
Dạ trước mặt chửi sau lưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10147 )
Dạ trước mặt trật cặc sau lưng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dạ trước mặt trật cặc (tục) sau lưng; Sự tro trở quay quắt của hạng người lưu manh phản phc. Nghe chi thằng dẻo mỏ, dạ trước mặt trật cặc sau lưng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10148 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 3) Tổng ny tm xm, một l Lương Yn Lng Yn, Cẩm Hội, Hương Vin Hm Khnh, Vọng Đức, Trng Tiền thẳng trng Thanh Nhn với xm Lạc Trung Kim Lin bn cạnh, tổng trong xm ngoi Mười lăm thn trại rộng di Quỳnh li, Trung Tự, Bạch Mai, Cầu Giền Phc Lm, Đng Tc, Kim Lin Vn Hồ, Yn Nhất, Thịnh Yn, Gio Phường Ha M, Phục Cổ cng đường Vũ Thạch, Hồi Mỹ hỏi đường Đng Tn Qu ln mười một thn dn Hạ Ho đến tổng dần dần cửa ty X Đn, Trung Phụng cả đy Nối Thổ Quan nữa một dy vng trn An Ha nguồn nước sng con Văn Hương, Thanh Miến giữa nom Hồ Đnh Văn Tn, Lương Sử, thn Minh Gim thn bn hữu, cống sinh đi về Vĩnh Xương nay đất Trng Thi Mười lăm thn kế trước th Vĩnh Xương (Xem Tiếp cu 4) =>Ghi Ch: * Xem tiếp cu số 11000 (Khi rp cu 2 với cu 3 th cu 3 phải bỏ: "Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 3)" ) Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10595 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 4) Linh Quang, An Tập, Thuyền Quang Bch Lưu, Linh Đổng, Lin Đng, Nam Ngư An Trung, Thượng, Hạ dn cư Bắc Thượng, Bắc Hạ vốn như một phường. Tin Mỹ, Phụ Khnh gần trường Đng Mỹ, Mỹ Đức lại đường bn trn Tổng Thuận Mỹ ở ngay liền Hăm hai thn với phường bn cho rnh Chớ nhầm An Nội Đng Thnh. Cổ Vũ An Nội phận đnh đi nơi Phường Đồng Lạc, phường Đại Lời Cch xa thn chợ Tn Khai mới dừng Đng Mn, Nhn Nội phỏng chừng Hội Vũ, Bảo Khnh, Chn Cầm bn kia Phc T, Kim Cổ đ ka Bo Thin, Tự Thp tới vừa chợ Tin An Thi, Thuận Mỹ, Xun Yn T Tịch, Khnh Thụy cch bn Đng H Phường thn Đng Thọ mười ba Cựu Lu, Hương Dnh, Thanh H m sng Nam Phố, Ưu Nghĩa cng thng (Xem Tiếp cu 5) =>Ghi Ch: * Xem tiếp cu số 11001 (Khi rp cu 3 với cu 4 th cu 4 phải bỏ: "Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 4)" ) Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10596 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 5) Gia Ngư, Nhiễm Thượng, An Trung độ chừng Đng An, Dũng Thọ, Duyn Hưng Cn thn Ngư Vng sau lưng phường H Đến đy rồi lại rẽ ra Qua Hương Bi đến tổng l Đồng Xun Đoi Mn, An Ph gần gần Sang sng T ấy l phần Cổ Lương Thanh H thn, Đng H phường Tiền Trung, Nghĩa Lập về đường bờ sng Huyền Thin, Đồng Thuận bn trong Vĩnh Tr liền với Phương Trung, Phủ Từ Thn phường mười bốn hết chưa Vĩnh Hanh phường nữa cn chừa Đồng Xun Ngoi những tổng vn vn Su phường Trung Tổng, Bi n, Trch Si Thụy Chương, Hồ Khẩu dọc di Vng Thị, Yn Thi vừa đầy tổng Trung Tổng Hạ c phường Nhược Cng Thịnh Ho với trại Nam Đồng thứ ba Khương Thượng, Yn Lng nữa m Thịnh Quang trại ấy kể đ su dn (Xem Tiếp cu 6) =>Ghi Ch: * Xem tiếp cu số 11002 (Khi rp cu 4 với cu 5 th cu 5 phải bỏ: "" ) Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10597 )
Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 6) Tổng Nội chn trại chớ nhầm Liễu Giai, Giảng Vũ tiếp gần Đại An Thủ Lệ, Cỗng Vị l năm Hữu Tiệp, Vạn Bảo, Cống An, Ngọc H Bẩy phường, tổng Thượng no xa Nghi Tm, Yn Phụ, Nhị H neo ln Nhật Tn, Quảng B ở trn Thạch Khối, Giai Cảnh cng bn Ty Hồ Long Thnh thật xứng cố đ Kim u chẳng mẻ, cơ đồ bền lu. (Tổng cọng 6 cu) =>Ghi Ch: * Tiếp theo từ cu số 11001 (Khi rp cu 5 với cu 6 th cu 6 phải bỏ: "Dạo xem phong cảnh Long Thnh (Cu 6)" ) Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 10598 )
Dạt do gi kp mưa đơn Tấc lng ghi nhớ cng ơn mẫu từ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10647 )
Dạy đĩ vn vy =>Ghi Ch: * Chỉ đường cho người rnh việc hơn mnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Dạy đĩ vn xốn, dạy ng Cống vo trường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10961 )
Dạy b lang bốc thuốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10946 )
Dạy con đọc sch thnh hiền Cn hơn để lại bạc tiền đầy rương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10952 )
Dạy con con chẳng nghe lời Con nghe ng Hễnh đi đời nh con =>Ghi Ch: * ng Hểnh : Hay cn gọi l ng Kẹ, nhn vật được bịa đặt ra để dọa hay để lm cho con nt sợ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10951 )
Dạy con nh, con lng giềng khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38484 )
Dạy con từ thuở cn thơ Dạy vợ từ thuở bơ vơ (ban sơ) mới về =>Ghi Ch: * Hoặc: Dạy con dạy thuở cn thơ, Dạy vợ dạy thuở ban sơ mới về ;. Xem bi: Phong Tục Sinh Dưỡng Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 10954 )
Dạy con từ thuở tiểu sinh Gần thầy gần bạn tập tnh lễ nghi Học cho "cch vật tr tri" Văn chương chữ nghĩa nghề g cũng thng =>Ghi Ch: * "Cch vật tr tri" cũng giống khoa học thực nghiệm thời nay Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10955 )
Dạy con, con chớ qun lời Thờ cha knh mẹ suốt đời chớ qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10956 )
Dạy con, con nhớ lấy lời, Trọng cha, knh mẹ, suốt đời chớ qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10957 )
Dạy khỉ tro cy =>Ghi Ch: * C bản khc: Đừng dạy khỉ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10968 )
Dạy ng cả vo lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10979 )
Dấm dẳng như ch cắn ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10247 )
Dấm no l dấm chẳng chua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10260 )
Dấn mnh v chốn chng gai, Kề lưng cng bạn ra ngoi thot thn Lao xao sng bủa dưới lm Th tay vớt bạn chết chm cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10332 )
Dấn mnh v chốn chng gai, (2) Lao xao sng bủa dưới lm Kề lưng cng bạn ra ngoi thot thn. Th tay vớt bạn chết chm cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10333 )
Dấu đầu hở đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Dấu hn cũng ngựa nh quan, Kiều khấu rch nt hường nhan hy cn. (1) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10807 )
Dầm sương trải gi =>Ghi Ch: * Hoặc: Dầm sương trải nắng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10268 )
Dầm son hai m dầm son Chơi sng chơi lạch chơi hn c lao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10267 )
Dầm th bằng tre Ghe th bằng snh Cho quất cho quanh Cho v lỗ hm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10269 )
Dần tảng sng, mạo rạng ngy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dần, mạo (giờ dần, giờ mạo); người xưa chia một ngy đm ra mười hai giờ (thập nhị chi) l; t, sửu, dần mo, thn, tỵ, ngọ, vị, thn, dậu, tuất, hợi. Giờ dần tương đương khoảng từ 3 giờ 30 đến 5giờ 30, giờ mạo tương đương khoảng từ 5 giờ 30 đến 7giờ 30). Khả năng tri nhận của dn gian về cc thời điểm vận động của khng gian vũ trụ trong qu trnh chuyển tiếp. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10379 )
Dầu ai gieo tiếng ngọc Dầu ai đọc lời vng Trớ tru khc Phụng cầu hong Lng em khng khng giống như nng Văn Qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 10726 )
Dầu ai gieo tiếng ngọc (2) Dầu ai đọc lời vng, Bng sen hết nhụy bỗng tn, Em đy giữ tiết như nng Nguyệt Nga. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, C Mau (cu số 10727 )
Dầu ai khc ng cười nghing, Ta đy vẫn vng như king ba chn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10728 )
Dầu ai lạc Sở qua Tề, Trăm năm anh cũng lộn về cng em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10729 )
Dầu ai ln ngựa xuống kiu, Ta đy thủng thỉnh mai chiều hẳn hay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10730 )
Dầu bng bưởi dầu bng li Xức v tới Tết cn hoi mi thơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10736 )
Dầu bng quế dầu bng hường Hải đường, thơm thiệt l thơm Tc em như lng con ch xồm Xức dầu th xức, ai thm dm, bớ em Hai =>Ghi Ch: * Cy Quế Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10737 )
Dầu bng sứ dầu bng ngu Xức tc con Thị Mầu N đứng đầu cầu Nắng di mưa dầu, hi hy cn hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10738 )
Dầu chng năm bảy mặt con Thiếp đi ba lứa vẫn cn nhớ nhau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10744 )
Dầu cho bữa đi bữa no, Thc thời một chỗ, số cho trọn đời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10751 )
Dm ăn dm thua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10228 )
Dm đu qun kẻ anh ti Rn gan sắt đ khn ni bể du Gương phấn dũng lu lu Phạm Chnh, Cng Phạm Long chung gnh nước non. Cha con trung nghĩa vẹn trn, Cng Nguyễn Sung nguyện mất cn c nhau. Bao phen cay đắng hận th. Tam hng, Tam kiệt nghn thu trăng rằm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10249 )
Dm bn khỏi lỗ vỗ về =>Ghi Ch: * : vừa giở tr dm dục xong l vỗ đi, bỏ đi, bất kể sự đời Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10230 )
Dm nghĩ dm lm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10261 )
Dm v tang đạo v tch =>Ghi Ch: * Hnh động chẳng để lại dấu tch Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10271 )
Dm xin ai đ chớ cười V em lm giấy cho người viết thơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10272 )
Dn được ma, si cha c oản. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37393 )
Dn đất Bắc Đắp thnh Ty. Đng thật l đng, Sầu Nam vời vợi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Si Gn (cu số 10317 )
Dn đời Nghiu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10320 )
Dn ba luồn mo =>Ghi Ch: * ni: Luồn mo đy l tn gọi chỗ đầu hồi nh hnh tam gic, gip hai mi nh. Chỗ đ người ta thường dn ba cốt để che kn chỗ xấu chứ khng v ba thing. Cũng c thuyết ni chỗ gc ấy vừa cao vừa kn, t người ch đến, nn dn ba vo chỗ ấy, người ta muốn dn xiu vẹo, lệnh lạc thế no cũng đươc, khng cần phải ngay ngắn, cẩn thận. Ngy nay cu ny thường dng để chỉ việc lm giả dối, tạm bợ, lm cho qua lần. t người cn dng. C bản khc: Dn ba lồn mo Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10309 )
Dn chợ Cy vắt mỏ try lấy nc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dn chợ Cy vắt mỏ try (chy) lấy nc (nước); (Chợ Cy; chợ thị trấn huyện Thạch H; mỏ try; mm chy ; nc ; nước) . Dn vng ny c tiếng keo kiệt bủn xỉn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10313 )
Dn chi cng bộc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10311 )
Dn chi phụ mẫu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10312 )
Dn khang vật phụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10325 )
Dn mnh như hn đ trn non Trời lay khng chuyển, gi ln khng xu. N xc bn ni, n đổ bn t Ph ro, vượt lối, ta về lng ta. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10331 )
Dn ngu khu đen =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dn ngu khu (đt) đen; Dn ngho, t học, lam lũ (cch ni khinh miệt của tầng lớp trn hoặc cch ni tự ti của tầng lớp dưới). Bầy tui (chng ti) l hạng dn ngu khu đen biết g m ni. : tầng lớp người dn thấp cổ b miệng Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10335 )
Duyn kia ai đợi m chờ Tnh ny ai (ai tơ) tưởng m mơ (tơ ) tưởng tnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13087 )
Duyn kia chưa thắm đ phai Chưa ro đ lỡ trch ai bạc tnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13088 )
Duyn mộc cầu ngư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13089 )
Duyn nợ ba sinh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13090 )
Duyn phải duyn kim cải Ngi phải ngi giao ho Rồi mai mốt đy con bạn ni di nh Cho qua nhắn kỉnh thăm c bc với ng b đặng bnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13091 )
Duyn sao cắc cớ bớ duyn, Khi khng đem chuyện ưu phiền đến ta ? Duyn sao duyn ngỡ duyn ngng, Cầm gương gương lợt, cầm vng vng phai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 13092 )
Duyn sao duyn những nhỡ nhng (lỡ lng) Cầm gương gương tối, cầm vng vng phai? Duyn ti cn thắm chưa phai Hay l người đ nghe ai dỗ dnh? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13093 )
Duyn ta thề nguyền từ trước Biết bao giờ ta được cng nhau ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13094 )
Duyn ti cn thắm chưa phai Hay l người đ nghe ai dỗ dnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13095 )
Dầu cho năm lọc bảy lừa, Giu sang tại số nn hư tại mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10752 )
Dầu cho nợ bắt nợ đi Phong lưu ta cũng cứ ni phong lưu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10753 )
Dầu c l hiệu ng Tin Xức v cht mũi, nổi đin tức thời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10759 )
Dầu c l xức v một ci Tui bơi xuồng con gi bơi theo Cảm thương thn phận ti ngho Khuyn nng trở lại, nhưng no c nghe =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 10760 )
Dầu di nắng mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10764 )
Dầu em c xuống suối vng Oan hồn em cũng theo chng bo oan =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10791 )
Dầu hao bấc cũng khng cầm Uổng lời biện bạch, khng lầm đu anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10803 )
Dầu hao tim lụn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10804 )
Dầu hao, tim bức khn cầm Xa xui chi đ m lầm lấy nhau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 10805 )
Dầu hao, tim lụi khn cầm Xa xui chi đ m lầm lấy nhau? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10806 )
Dầu hn cũng thể =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10808 )
Dầu l bữa đi bữa no Thc th một chỗ, sống cho trọn niềm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10826 )
Dầu m cha mẹ ngầy la, Em chắp tay quỳ gối thưa qua một lời =>Ghi Ch: * Ngầy la: Rầy la Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10852 )
Dầu m nước lớn đầy sng, Cầu tri nhịp giữa ti khng bỏ nng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10855 )
Dầu nn cũng bởi mẹ cha, Dầu khng cũng nhớ cy đa bến đ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10871 )
Dầu ngồi cửa sổ chạm rồng Chiếu hoa nệm gấm khng chồng cũng hư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10875 )
Dầu quen việc nh mạ M lạ việc nh chồng Biết đu bụt mất ng Biết đu trời mấy tuổi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10890 )
Dầu si lửa bỏng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10903 )
Dầu xa chỗ ng cũng xa Dầu gần Bến Điện La Qua Cũng gần. =>Ghi Ch: * Bến Điện: Thị trấn Vĩnh Điện, huyện Điện Bn, tỉnh Quảng Nam; La Qua: lng thuộc x Điện Phương, huyện Điện Bn, tỉnh Quảng Nam. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34083 )
Dầu xa du cch mấy năm Gửi lời trung hiếu về thăm mẫu từ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35123 )
Dẫn cửu tự trch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10316 )
Dẫn kinh cứ điển =>Ghi Ch: * Dng kinh sử m dẫn chứng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10328 )
Dẫn nhập nhn tội =>Ghi Ch: * Lm người ta mắc vo tội Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10336 )
Dẫn nhi thn chi =>Ghi Ch: * Do nghĩa ny m dẫn đến nghĩa khc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10337 )
Dẫn phong xuy hỏa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10377 )
Dẫn thủy nhập điền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10380 )
Dẫu cho ai c ni ra Thế no cũng quyết một nh ha hai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10750 )
Dẫu em mnh ngọc thn ng Lấy chồng Thanh H phải gnh phn heo. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34084 )
Dẫu g qua cũng lớn hơn em Qua l qua lẫn nn qua thm của tơ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34642 )
Dẫu khng cũng thể đn b Dẫu rằng vụng dại cũng l đn ng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34643 )
Dẫu m đan giỏ thả sng, Tri ln tri xuống, em cũng khng bỏ chng. Dẫu m tội bắt ln quan, Tội em em chịu, tội chng em xin. =>Ghi Ch: * Ngy xưa c lệ trai gi tự do luyến i, th con gi sẽ bị cho vo rọ thả tri sng cho chết Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10853 )
Dẫu m cha đnh, mẹ treo Cũng khng bỏ hội cha Keo đm rằm. =>Ghi Ch: * Từ Hải Phng theo lin tỉnh lộ 10 đi về hướng Nam Định, khi ra khỏi tỉnh lỵ Thi Bnh th gặp huyện Vũ Tin. Nơi lng Dũng Nghĩa, nay l Dũng Nhuệ, x Duy Nhất, huyện Vũ Thử c ngi cha cổ nổi tiếng. Đ l cha Keo (gọi theo tn lng), tn chữ l Thần Quang tự, do Quốc sư Khng Lộ lập từ thời L Thần Tng (1128-1138). Cha nằm st tả ngạn sng Hồng nn bị xi lở, năm 1609 cha được dời đến địa điểm ngy nay, tọa lạc trn thửa đất rộng gần 6 mẫu ty. Ton cảnh cha l một quần thể kiến trc gồm 14 cng trnh. Trn đường trục tim, đầu tin l cột cờ. Tiếp đến l sn lt đ xanh, dẫn đến tam quan ngoi c 4 gc mi vươn cong. Tiếp nữa, ao chữ nhật di 25 mt rộng 10 mt chắn ngang, c đường lt đ viền quanh dẫn đến tam quan trong. Bước qua sn đất rộng, tới khu kiến trc chnh của cha như tiền đường tức cha Hộ, thượng điện tức cha Phật, sn gạch, ta Gi Roi, ta Thiu Hương, ta Phục Quốc, ta Hậu Cung. Cuối cng l gc chung với 12 gc mi vươn cong, xếp chồng 3 tầng, cao hơn 11 mt. Theo văn bia dựng năm 1630, cha c tất cả 21 dy nh gồm 154 gian, nhưng nay chỉ cn 107 gian, đặc biệt sườn nh ton bằng gỗ lim lắp mộng, khng dng đinh Cha Keo hng năm mở hội từ ngy 13 đến hết đm rằm thng 9. Hội cha rất lớn, khng những chỉ dn tỉnh Thi Bnh m cn cả dn cc tỉnh ln cận như Kiến An (nay l Hải Phng), Hưng Yn, H Nam, Nam Định... cũng về dự. Hội trẩy đng đảo, vui khng kể xiết, cc c gi đ by tỏ lng nao nức dự hội qua phong dao: Xuất xứ: - Miền Bắc, Thi Bnh (cu số 10849 )
Dẫu m cha mẹ khng ưng Đn chai nhỏ nhựa, em cũng lăn v. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 10851 )
Dẫu m cha mẹ khng thương Đi ta trải chiếu ngoi đường lạy v Lạy tới cửa, lạy gường thờ Cha mẹ ơi nghĩ lại con nhờ C m trai đợi gi chờ đ lu Chữ rằng cha mẹ sinh thnh Cha mẹ sao nỡ dứt đnh đi ta Chữ rằng Cha mẹ sinh ra Xem đi xt lại đặng m cho con Nt gan vng, ruột lại ho hon Trăm năm nguyện kết lng son với chng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 10850 )
Dẫu m khng lấy được em Anh về đng cửa, ci rm đi tu - Tu m cho em tu cng May ra thnh Phật thờ chung một cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10854 )
Dẫu ngồi cửa sổ chạm rồng Chăn loan gối phụng khng chồng cũng hư. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35124 )
Dẫu ngho đi gặt la mua, Đi đo củ chuối sống qua thng ngy, Cn hơn lm mọi cho Ty, Để n sai khiến gọi my xưng tao Đời người ngẫm được bao lu, Ngho m sạch sẽ hơn giu tanh hi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10872 )
Dẫu như thn liễu yếu xu Dẫu cho bo tố khng xiu tấc lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 10884 )
Dẫu rằng o rch ty sng Đủ đng đủ gp với lng th thi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34644 )
Dẫu rằng ch thiển ti hn, Chịu kh nhẫn nại lm nn cơ đồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38139 )
Dẫu rằng da trắng tc my Đẹp th đẹp vậy dạ ny khng ưa Vợ ta d c qu ma Th ta vẫn cứ sớm trưa vui cng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10892 )
Dẫu rằng như đũa so le, Muốn so đi khc sợ e khng bằng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 10893 )
Dẫu rằng ng nảo ng nao Qua đến A So cũng mời xuống ngựa =>Ghi Ch: * Đền A So cn gọi l đền Gạo thuộc x An Thạ, Quynh Phụ, Thi Bnh. Nơi đy c đền thờ Hưng Đạo Vương Trần Quốc Tuấn. Tương truyền xưa kia nơi đy l doanh trại của Ngi. Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 10894 )
Dẫu thương anh, em vẫn giữ đạo hằng, Anh về cậy mai tới ni, phụ mẫu bằng lng em mới ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 10917 )
Dẫu tin th cũng phải phng G kia một trứng hai lng biết đu! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10918 )
Dẫu vội chẳng lội qua sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10936 )
Dẫu xy chn bậc ph đồ, Khng bằng lm phc, cứu cho một người. =>Ghi Ch: * Dị bản: Dẫu xy chn đợt Ph Đồ, Khng bằng lm phước cứu cho một người Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10941 )
Dậm đất ku trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10248 )
Dậm cội cho bền =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dậm (đầm) cội (gốc) cho bền; (Dậm; dng chn dận xuống, đầm đất bằng chn). Vun gốc dy, đầm cội chắc th bền cy; giữ đạo nh cho vững th bền nghĩa nhn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10240 )
Dậm chưn xuống đất ku trời, Chẳng qua căn nợ, hồn dời ra ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10238 )
Dậm chn đấm ngực ku trời Vợ chồng chưa mấy năm trời đ xa Ngn trng xứ lạ xt xa Ci đời lnh mộ khổ l biết bao. =>Ghi Ch: * Lnh mộ: Lnh được mộ sang đnh giặc bn Chu u thời thế chiến thứ 2 Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34349 )
Dậm chn em ku tức, Vỗ ngực em ku trời, Gan em kh, ruột em ho, cũng bởi lời anh than. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 10231 )
Dậm chn ku bớ trời xanh Bỏ vng dy xuống buộc anh với nng Chừng no bể cạn lng thnh Chừng ấy mới biết dạ nng thương anh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10232 )
Dậm chn tại chỗ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10233 )
Dậm chn xuống đất ci đng Vỗ L ...ci phạch cho anh hng đến đy! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10234 )
Dậm chn xuống đất ku bon Vọc cặc cho cứng cho con nứng lồn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10235 )
Dậm chn xuống đất, khc ngất ku trời Lương duyn ai g tiếng đời em mang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10236 )
Dậm chn, đấm ngực, ku trời Vợ chồng chưa mấy năm trời đ xa. Ngn trng xứ lạ xt xa, Ci đời lnh mộ khổ l biết bao ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10237 )
Dập du bướm lượn vườn hoa Vườn người bướm lượn, vườn ta bướm vờn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 10609 )
Dập du l gi ngnh chim, Sớm đưa Tống Ngọc, tối tm Trường Khanh. (*) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 10610 )
Dập du thấy khch đường xa Vịt thm dầu đượm, ngỗng pha rượu nồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 10611 )
Dập du tiếng tĩnh tiếng tiu Tiếng ngư trong ni, tiếng tiều ngoi sng Lạnh lng thay giữa đm đng, o quần mỏng mảnh, mong trng đợi h =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10612 )
Dập liễu vi hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10616 )
Dậu đổ bm leo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10778 )
Dắt tru chui qua ống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10718 )
Dắt voi phải tm đường cho voi đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38117 )
Dặn con con c nghe cho, Chọn người qun tử đi no cũng đnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10314 )
Dặn cun ct trở mỏ đa đa. =>Ghi Ch: * Cun ct v đa đa l hai loại chim khc nhau. Căn dặn một đằng lm một nẻo, lm hỏng việc. Chỉ con ci hư hỏng khng biết nghe lời cha mẹ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10315 )
Dặn lng sợ chẳng kết giao, Cha mẹ anh khng khứng biết sao cho gần. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10330 )
Dẹp lp như đầu c chai Ăn tham với vợ l trai Kim Bồng Nhọn hoắt như đầu c nhồng Tranh ăn của chồng l gi Tr Nhiu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34085 )
Dẻ ci tốt m di đui, Hay ăn cứt ch ai nui dẻ ci! =>Ghi Ch: * Chim dẻ ci l một giống chim đẹp, mỏ đỏ, đui di, lng m, lng đui sặc sỡ ngũ sắc, coi giống chim phượng. Người ta đ gọi l phượng hong Nam (phượng hong của nước Nam) hay phượng hong đất. Nhưng chim dẻ ci phải ci tật hay ăn cứt ch, cứt lợn. Người ta đ c cu: Dẻ ci tốt m di đui, hay ăn cứt ch ai nui dẻ ci! Dẻ ci tiếng ht lại khng hay, v vậy dẻ ci tuy đẹp m thật, song người ta khng qu m lại khinh. Người ta thường dng cu ny để chế diễu người bề ngoi đẹp đẽ sng sủa, ăn bận dim da m bụng dạ bẩn thỉu khng tốt m lại v ti. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38247 )
Dẻo bng ăn chung, Bể vung mnh phải vạ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dẻo bng (bnh) ăn chung, Lm ra sản phẩm th mọi người cng hưởng, nhưng xảy ra sự cố, tai nạn th người trực tiếp lm phải gnh vc một mnh. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 11389 )
Dế ku cho giải cơn sầu Mấy lời em ni bạc đầu khng qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 11014 )
Dế ku dưới đống phn rơm Nghe em c chốn, bưng chn cơm anh khc rng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ (cu số 11015 )
Dế ku dưới đống phn rơm (2) Tui xa người nghĩa bưng chn cơm khc rng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 11016 )
Dế ku khỏa lấp cơn sầu, Mấy lời anh ni, bạc đầu em khng qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 11017 )
Dế ku ngm tnh thm nghĩa Anh liệt chiếu liệt giường v bởi thương em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11018 )
Dế ngậm sầu nhiều cu rỉ rả, Nhớ bạn chung tnh thức cả đm đng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang, Bến Tre (cu số 11022 )
Dền dền ta, đu đủ ta Ngọn lang gim, ngọn ma cũng gim =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 11307 )
Dền dền ta, r cũng ta, Ngọn lang gim, ngọn ma cũng gim Anh thương em đừng dỗ đừng dnh, Cậy mai đến ni, cha mẹ đnh th em ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 11308 )
Dềnh dng như quan vin đi tế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11385 )
Dễ ăn lnh khiến =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10995 )
Dễ được, dễ mất. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36084 )
Dễ dng l thi hồng nhan Cng cay nghiệt lắm cng oan tri nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11004 )
Dễ g một sớm một chiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11012 )
Dễ la yếm thắm Kh Ia được trn kim =>Ghi Ch: * C bản khc: La yếm thắm ai (kh) la được trn kim Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 18280 )
Dễ người dễ ta =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11023 )
Dễ như cơm sườn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11024 )
Dễ như trở bn tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11025 )
Dễ tức cười con cc n leo thang, Tro ln tụt xuống, cứ trương gan m tro? - Chn tầng my con cc nỏ thm leo, Cc ở hang su, Cc ku một tiếng, Mưa gieo bốn bề! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 11032 )
Dễ trăm lần khng dn cũng chịu Kh vạn lần dn liệu cũng xong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 11031 )
Dệt gấm thu hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11426 )
Dị chất đồng tượng =>Ghi Ch: * Hnh dạng giống nhau nhưng tnh chất khc nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11449 )
Dị hnh dị dạng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11534 )
Dị khẩu đồng m =>Ghi Ch: * Lời ni khc nhưng th giống nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11543 )
Dị lộ đồng qui =>Ghi Ch: * đồng cứu cnh khc phương php thực hiện (quy) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11557 )
Dị mẫu đồng phụ =>Ghi Ch: * Anh em cng cha khc mẹ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11562 )
Dị ngn dị phục =>Ghi Ch: * Tiếng ni v cch ăn mặc khc nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11594 )
Dị phụ đồng mẫu =>Ghi Ch: * Anh em cng mẹ khc cha Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11611 )
Dọc ngang trời bể =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12004 )
Dọc ngang trời rộng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12005 )
Dọi theo ống thẳng lận theo bầu trn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12264 )
Dọn cơm chống đũa ngồi nhn, Mảng sầu người nghĩa, thất tnh qun ăn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12327 )
Dốc bồ thương kẻ ăn đong Vắng chồng thương kẻ nằm khng một mnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 11982 )
Dốc Giảm Thọ đường Đo Le Ai qua nơi ấy chẳng đ cũng khing. =>Ghi Ch: * Gim Thọ, Đo Le: Hai dốc đo gập ghềnh, hiểm trở thuộc huyện Qu Sơn, tỉnh Quảng Nam. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34086 )
Dốc lng ăn một tri sim Uống một ngụm nước đi tm người thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 11987 )
Dốc lng ăn những khổ qua Nuốt v th đắng nhổ ra bạn cười. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 11988 )
Dốc lng đi bẻ cy sung Bỗng sung khng c tạm dng bng sen Tới đy lạ hết khng quen Trước cho cng tử lm quen vui vầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 11991 )
Dốc lng cố giữ lng thnh, M trời chẳng gip phi đnh lng tham =>Ghi Ch: * Nguyn trong v Chng La Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 11990 )
Dốc lng chờ đợi bng sung Bng sung chưa nở ta dng bng sen. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11989 )
Dốc lng ln ci thin thai Mũ rơm o v giy gai tu tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11992 )
Dốc lng niệm Phật khng lơi Cầu cho cha mẹ thc thời siu sinh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11993 )
Dốc lng tm chốn tiền đnh, Ấn vương nương Phật lnh mnh đi tu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 11994 )
Dốc lng trả nợ o cơm Sống cho trọn nghĩa, tiếng thơm để đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11995 )
Dốc lng trồng Cửu lấy hương, Ba năm hi l, người thương d đầu. =>Ghi Ch: * D Đầu: Đắp thuốc ln trn để trị bệnh Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 11997 )
Dốc lng trồng cc ngay hng, Hay đu cc mọc một đng một cy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 11996 )
Dốc lng trồng trc ngay hng, Ai d trc mọc lộn đng kh coi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 11998 )
Dốc một lng lấy chồng hay chữ, Để ra vo kinh sử m nghe. =>Ghi Ch: * Hoặc: Để ra vo kinh sử lắng nghe Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 12001 )
Dốc một lng lấy chồng hay chữ, (2) Để ra vo kinh sử m (lắng nghe) nghe. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 12002 )
Dốc một lng trong một đạo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12003 )
Dối như Cuội =>Ghi Ch: * Xem: Thằng Cuội Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12135 )
Dối trn hạ dưới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12281 )
Dối trn lừa dưới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12282 )
Dốt đặc cn mai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12536 )
Dốt đặc cn tẩu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12537 )
Dốt đặc cn thuổng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12538 )
Dốt đặc cn hơn chữ lỏng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38491 )
Dốt đặc cn hơn hay chữ lỏng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36950 )
Dốt đặc hơn hay chữ lỏng =>Ghi Ch: * Hoặc: Dốt đặc cn hơn chữ lỏng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12539 )
Dốt đến đu học lu cũng biết Lợi đu khng biết lại thiệt vo thn Hơn nhau tấm o manh quần Thả ra mnh trần ai cũng như ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12540 )
Dốt c đui =>Ghi Ch: * Dốt c đui Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12535 )
Dốt hay ni chữ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12543 )
Dốt kia th phải cậy thầy Vụng kia cậy thợ th my lm nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12544 )
Dốt nt như bn =>Ghi Ch: * Dốt đến mức lm việc g cũng sai, cũng hỏng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12547 )
Dốt nt tm thầy bng bẩy tm thợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12548 )
Dốt như b =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12550 )
Dốt như chuyn tu, ngu như tại chức =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12551 )
Dốt như me lặt =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dốt như me lặt (b thiến); Bất cứ con đực nếu bị thiến sớm cũng đần. Kẻ qu dốt nt. N học dốt như me lặt, sau ni (ny) nỏ (khng) biết rồi mần (lm) được việc chi (g) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12552 )
Dồn điền đổi thửa mới hng bựa cơm no =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dồn điền đổi thửa mới hng (mong) bựa (bữa) cơm noRuộng đất thửa nhỏ manh mn, dồn lại thnh thửa lớn ph hợp với việc p dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật v điều kiện canh tc mới, năng suất cy trồng mới được tăng ln. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12338 )
Dồn vo chn tường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12380 )
Dỗ ngon dỗ ngọt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11925 )
Dộng đầu xuống đất trở cẳng ln trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12420 )
Dột từ nc dột xuống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12556 )
Dời chưn bước xuống ghe bun Sng bao nhiu gợn dạ buồn bấy nhiu Dựa cột buồm, gi thổi hiu hiu Nước mắt ra lai lng, dy lưng điều thiếp lau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp, Bến Tre (cu số 12052 )
Dời chn (chưn) bước xuống ghe bun Sng bao nhiu gợn dạ buồn bấy nhiu Dựa cột buồm, gi thổi hiu hiu Nước mắt ra lai lng, dy lưng điều thiếp lau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp, Bến Tre (cu số 12038 )
Dời chn bước xuống ghe bun Sng bao nhiu gợn dạ buồn bấy nhiu Dựa cột buồm, gi thổi hiu hiu Nước mắt ra lai lng, dy lưng điều thiếp lau. =>Ghi Ch: * C bản: Dời chưn. Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp, Bến Tre (cu số 12039 )
Dời chn bước xuống lề đnh Họa may c gặp bạn tnh hay khng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12040 )
Dời chn bước xuống sng Thương Bao nhiu sng gợn l buồn bấy nhiụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12041 )
Dời chn ra chốn Kiểng Xanh Rắn c chn rắn biết, nguộc c lạch nguộc hay Đặng vng đặng bạc trong tay Em chưa mừng mấy, thong may gặp chng Ngồi buồn dệt gấm thu vng Khung cửi ku khc khắc, dạ thương chng Một lời nguyền dưới gi trăng Một trăm năm đi nữa cũng khng bằng cựu xưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 12042 )
Dời mả trch ngy trng tang Trồng khoai lang trnh ngy gi bấc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12116 )
Dời non lấp bể =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12139 )
Dở o (Cởi o) cho người xem lưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11823 )
Dở chết, giỏi chết biết sống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11847 )
Dở dở ương ương =>Ghi Ch: * Xem: Dở_Dở_Ương_Ương Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11871 )
Dở dang dang dở khi chiều Mưa rơi chớp giật cũng liều m đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 11861 )
Dở khc dở cười Đưa lun ba chuyến trả tiền quan năm. =>Ghi Ch: * Hoặc: Dở khc dở mếu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11893 )
Dở ngọng dở nghịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11926 )
Dở ng dở ngọng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11924 )
Dở ng dở thằng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11933 )
Dở sch ra em sa nước mắt Em qun chữ đầu bi v nhớ đến anh. Dở sch ra lệ sa ướt sch. Qun chữ đầu bi v bởi nhớ đến em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 11942 )
Dợ nh người ta về mần truồng lợn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dợ (dỡ) nh người ta về mần (lm) truồng (chuồng) lợn; Chỉ hạng người ngang ngược, tham tn một cch qu đng, v lợi ch c nhn, sẵn sng xm hại ti sản người khc cho những mục đch tầm thường của mnh. Anh đừng c qu thể, muốn dợ nh người ta về mần truồng lợn hay sao? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 11927 )
Dụ c v n =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12596 )
Dụ khị =>Ghi Ch: * Dỗ dnh người cho đi một thứ g đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12635 )
Dục hỏa phần thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12735 )
Dục hc nan điền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12734 )
Dục hon cầu mưu =>Ghi Ch: * Tr han khng chịu đnh để tm mưu kế Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12736 )
Dục Mỹ đi dễ kh về. Đi th người Việt, lc về người Min =>Ghi Ch: * Dục Mỹ, Ninh Ha, Khnh Ha lnơi sơn lam chướng kh, đến đ dễ mắc bệnh sốt rt rừng Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 12737 )
Dục tốc bất đạt =>Ghi Ch: * Muốn thnh quả nhanh th khng được Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12741 )
Dục tri tm đoạn tuyệt Ưng khn tất thượng huyền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12742 )
Dụng binh trn giấy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12760 )
Dụng lng khng dụng thịt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12807 )
Dụng nhn như dụng mộc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12816 )
Dụng tửu binh giải ph thnh sầu, Nn hư tại vận, anh khng cầu khng tham. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 12830 )
Dứt đường qua lại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13059 )
Dứt cy ai nỡ dứt chồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13051 )
Dứt dy động rừng =>Ghi Ch: * Ni một người động những người khc (LNT, LVĐ) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35823 )
Dứt dy ai nỡ dứt chồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37494 )
Dứt dy nn gỗ mới chm, Tại em bạc trước, đừng hiềm trch anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 13056 )
Dứt khot tư tưởng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13061 )
Dứt nẻo quang thng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13062 )
Dứt tnh anh mới giơ roi, Đ lui dặm liễu, đy hồi cố hương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 13069 )
Dứt tnh cho bạn bn bun Một v hai go n tung ngầy ng. =>Ghi Ch: * Ngầy ng: Rầy r. Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 13070 )
Dứt tnh kẻ ở người đi Cũng như Kim Trọng biệt ly Thy Kiều. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 13071 )
Dứt tnh ruột lại quặn đau, Nhơn sm biết uống mấy tu cho ngui. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 13072 )
Dừa giao l, c giao đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 12683 )
Dừa Sng Cầu Sắn Phường Lụa La Tuy Ha Bng Ha Đa Mặn m nước mắm Tin Chu Khoai lang Bu Sng, rau cu Xun Đi. =>Ghi Ch: * (Thổ Sản Tuy Ha) Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12722 )
Dừa tơ bẹ dn tốt tng Giu sang c chỗ, điếm đng c nơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12726 )
Dừa xanh sừng sững giữa trời, Đem thn mnh hiến cho đời thủy chung. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12731 )
Dừa xanh trn bến tam quan Dừa bao nhiu tri, em trng chng bấy nhiụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 12732 )
Dừng mạch vch tai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12808 )
Dừng xa khoan ko ơi phường Hnh như c khch viễn phương tới nh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 12835 )
Dừng xa khoan ko ai ơi Hnh như ong bướm dừng chơi vườn đo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 12834 )
Dừng xe đứng bnh mi ngoi Lắng tai nghe tiếng lu đi Tần cung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 12838 )
Dửng dưng như bnh chưng ngy tết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12785 )
Dữ như b chằng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12641 )
Dữ như ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12642 )
Dữ như hm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12643 )
Dữ như t gic, c như đn b một mắt. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36994 )
Dữ như t gic, c như b một mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 12644 )
Dững dưng như c vo lờ, Khi vo th dễ, by giờ khn ra. Tiếc thay hoa hỡi l hoa, Ma xun chẳng nở, nở ra ma h! Tiếc thay hoa nở lm chi, Hoa nở lỡ th, lại phải ma đng? Chồng lớn vợ b đ xong, Chồng b vợ lớn trong lng đắng cay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 12787 )
Dựa hơi hm vểnh ru co =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12684 )
Dựa hơi To đặng lấy Kinh Chu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12685 )
Dựa mạn thuyền rồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12703 )
Dựa m kề mi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12702 )
Dựa vai kề vế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12729 )
Dựng vợ gả chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12831 )
Da đỏ như g chọi =>Ghi Ch: * Hoặc: Mặt đỏ như g chọi Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn (cu số 10059 )
Da đồng xương sắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10061 )
Da đen khu đỏ lắm l lắm tiền Da trắng khu trắng chỉ phiền vợ con =>Ghi Ch: * Da đen khu (mng, đt) đỏ lắm l (la) lắm tiền; 1 - Tướng người giu. 2 - Những người sing năng lao động, da thịt rắn rỏi, thường c mu đen hoặc đỏ hồng, nn lắm l, lắm tiền. Những người t lao động th t l, t t tiền, dễ trở thnh gnh nặng cho gia đnh nhưng da thịt thường trắng trẻo . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10053 )
Da đen nỏ mối mọt, Da trng rọt thm kim. Anh đy chắc như cộc lim. Đng, ty, nam, bắc em tm m ra. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Da đen nỏ (khng) mối mọt, da trắng rọt (ruột) thm kim; (Thm kim; c muối bị hỏng, thm lấm tấm như kim chm). Hnh thức bn ngoi tuy xấu nhưng bản chất lại bền chắc. Ngược lại hnh thức bn ngoi dễ coi nhưng bản chất bn trong mềm yếu, dễ bị hư hỏng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10055 )
Da đen như cộc muồng chy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Da đen như cộc (gốc) muồng chy; Da rất đen. Suốt ngy phơi nắng, da n đen như cộc muồng chy. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10054 )
Da đen thui thui như thp trui nc mi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Da đen thui thui như thp trui (ti) nc (nước) mi (muối); Da rất đen, đen như bị chy v c mu xỉ như thp trui. Da hắn đen thui thui như thp trui nc mi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10056 )
Da đen, duyn lậm vo trong Mấy người da trắng duyn bong ra ngoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, Khnh Ha (cu số 10057 )
Da đen, mặt rỗ, chn ch, Đui di thậm thượt, mnh th những gai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10058 )
Da bọc xương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10030 )
Da bng bụng bng =>Ghi Ch: * Người bị sết rt kinh nin nn da vng ng nước, gan lch to khiến bụng trương cứng ln. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10031 )
Da cc m bọc trửng g Mở ra thơm phức cả nh muốn ăn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10042 )
Da dẻ hồng ho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10052 )
Da g tc hạc =>Ghi Ch: * chỉ: Người gi da nhăn tc bạc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10063 )
Da g, bọc lấy xương g =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10064 )
Da hơ phải lửa th co Bnh dầy phải lửa th to phồng phồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 10070 )
Da mồi tc bạc =>Ghi Ch: * Bực mnh người khc nhưng lại trt bực tức qua những con vật nui trong nh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10090 )
Da mồi tc sương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10091 )
D m v cương =>Ghi Ch: * Ngựa hoang khng cương Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10084 )
Da ngọc gan vng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10101 )
Da ngựa bọc thy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10104 )
Da ng mắt phượng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10098 )
Da như đọt chuối non Lưng em thắt đy như con t v =>Ghi Ch: * Nước da (phụ nữ hoặc trẻ con) trắng mịn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10110 )
Da như trứng g lột =>Ghi Ch: * Da dẻ mịn mng v trắng Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn (cu số 10111 )
D tnh nan thuần =>Ghi Ch: * Tnh tnh hung bạo, khng chịu khun php Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10138 )
Da trắng ăn nắng dễ dng Da đen dang nắng, nắng hng da đen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10140 )
Da trắng như ng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10141 )
Da trắng như trứng g bc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10142 )
D trng xe ct bể Đng (2) Biết rằng c thật hay khng m chờ? Trch cy trch l bơ vơ Nợ trần biết trả bao giờ cho xong? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10143 )
D trng xe ct biển đng (2) Nhọc nhằn m chẳng nn cng cn g =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10144 )
Di dng văn tự =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10191 )
Di hơi cả tiếng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10194 )
Di lưng tốn vải ăn no lại nằm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10201 )
Di nắng dầm sương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10205 )
Dai như đỉa đi =>Ghi Ch: * Đỉa đi cắn lu, bm dai, ht mu căng trn vẫn chưa chịu nhả. Chỉ loại người qu kin tr, qu dai dẳng nhằm đạt được điều c lợi. Thm c hai thước đất vườn m hắn bm địa chnh x dai như đỉa đi, xin bằng được mới thi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10215 )
Dai như b đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10213 )
Dai như cho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10214 )
Dai như giẻ rch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10216 )
Di tai như hột chu thng C thnh, c quch, dy, hồng sắc tươi Thiệt người ph qu thảnh thơi Phong lưu tao nh trn đời chẳng sai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn (cu số 10218 )
Dn như cy gỗ trn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10338 )
Dn tộc ta c bốn nghn năm lịch sử Từ Đinh, L, L cho đến Trần L Dn ta giữ đạo Bồ Đề Nửa tu chn chnh, nửa tề quốc gia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10381 )
Dn tộc thiểu số =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10382 )
Dn ta như hn đ trn non Trời lay khng chuyển ngọn gi ln chẳng x N xc bn ni n đổ bn t Quần vung o vải ta cứ về lng ta. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34350 )
Dn ta xin nhớ chữ đồng, Đồng tnh, đồng sức, đồng lng, đồng minh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10378 )
Dn tr khai thng =>Ghi Ch: * Dn tr được mở mang Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10384 )
Dn trong tỉnh Quảng Nam mnh (Cu 1) Khng kham sưu thuế ức tnh phải ku Kể ra cực khổ trăm điều Quan coi dn dưới như rều rc tri Một trăm mn thuế cũng bao Cng ngn cng ch thm cao bội phần Người no chẳng c thuế thn Khng lo ku tỏ để phần cho ai Dn thời than ngắn thở di Người th đợi lệnh quan sai th lm Như vầy dn chịu sao kham Người thời cn để ngủ dm xem sao Dn đi ln xuống lao xao Trch cứ mấy kẻ anh ho v tm Như đui như điếc như cm Để cho dn dưới chịu bần khổ đau Hay l cn đợi người thưa Mắt tuy đ thấy m chưa dm lm Dn ku to Sứ đ trn Trch ai đi đến nửa đng lại lui Phải chi c cht thịt đi Đ trch knh biếu sao tui khng phần =>Ghi Ch: * Xem tiếp cu 11176 Trăm du: Lấy từ cu tục ngữ Trăm du đổ đu tằm; Đy l bi ca dao chống sư cao thu nặng của thực dn Php; Phong tro chống thuế ở Trung Kỳ 1908... Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34351 )
Dn trong tỉnh Quảng Nam mnh (Cu 2) Việc nhằm m lại lần khn Loanh quanh rc bếp mọi lần đ quen Sao khng bỏ thi ngu hn Cũng l mu đỏ đầu đen với người Sao khng sợ cc x cười Cũng l cc huyện hổ ngươi dn ngho Lẽ cng ai lại khng theo Dầu m sấm chớp cũng gieo mnh vo Tưởng như đo thử thị ho Tương thn tương i đồng bo một phen Lại khuyn những kẻ thiếu nin Học cho biết chữ dn quyền mới hay Lẽ cng no đợi ai by Trăm du cũng quyết một tay anh hng Việc nhằm ta cũng lo chung Mong cho ho ph cng nng một lng. =>Ghi Ch: * Tiếp theo từ cu 11175; Khi nối cu 2 với cu 1 th phải bỏ hng: Dn trong tỉnh Quảng Nam mnh (Cu 2) Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34352 )
Dn vật lộn từng ho Quan giu thm tiền tỷ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16845 )
Dn v lồn mo =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dn v lồn (tục) mo; Lm việc sơ si, tắc trch, lm đu hỏng đấy. Săm với lốp v như ri (thế ny) th c chết người ta khng, r l dn v lồn mo. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10385 )
Dng đi lắc lẻo mnh x Cả đời vất vả chồng xa con gần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 10398 )
Dng cơm va nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10395 )
Dng ch mầy coi cũng xinh Cơm ngy ba bữa cn rnh cơm em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10393 )
Dang tay đnh thiếp sao đnh Tấm rch ai v tấm lnh ai may. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu, Tiền Giang (cu số 10426 )
Dang tay bắt bướm đậu hoa Bướm bay đu mất bỏ hoa một mnh V đu bướm phải xa cnh V đu bướm lại đậu gnh cy kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 10424 )
Dang tay chiết nhnh mai vng Cht nhn thấy bạn, hai hng lụy rơi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 10425 )
Dang tay dưới gi thiếp kể cng kh cho chng nghe Từ hồi chng đau ban cua lưỡi trắng Cho đậu xanh chng cn ch đắng Cho trắng chng cn ch hi Tiếc cng thiếp dỗ đứng bồng ngồi By giờ chng ở bạc ng trời no để chng yn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 10427 )
Dang tay khot bạn : khoan thương! Ta khống phải nghĩa can thường với bạn đu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10428 )
Dang tay m hứng nước trời Rửa sao cho sạch những lời thị phi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10429 )
Danh bất hư truyền =>Ghi Ch: * Tiếng đồn khng sai Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10439 )
Danh cương lợi tỏa =>Ghi Ch: * Ci bả lợi danh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10456 )
Danh chấn nhất thời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10441 )
Danh chnh ngn thuận =>Ghi Ch: * Danh c chnh th lời ni mới được thng suốt Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10443 )
Danh chnh ngn thuận Sự tất thnh =>Ghi Ch: * C tnh chnh danh, lời lẽ hợp tnh, th sự việc ắt thnh cng. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10446 )
Danh dương tứ hải =>Ghi Ch: * Tn vang lừng khắp bốn bể Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10467 )
Danh hạ v hư =>Ghi Ch: * Tiếng đồn tốt chẳng ngoa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10474 )
Danh hoa hữu chủ =>Ghi Ch: * Hoa đẹp đ c chủ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10475 )
Danh lưu thin cổ =>Ghi Ch: * Tiếng thơm để đời Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10487 )
Danh lạc tn sơn =>Ghi Ch: * Đi thi khng đỗ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10477 )
Danh lợi bất như nhn =>Ghi Ch: * C tiếng, c tiền khng bằng nhn hạ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10481 )
Danh lam thắng cảnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10478 )
Danh liệt tiền mao =>Ghi Ch: * Danh ghi bảng vng - Thi đậu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10480 )
Danh mn thin hạ =>Ghi Ch: * Tiếng tăm khắp thế gian Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10488 )
Danh nan thục =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10496 )
Danh ph kỳ thực =>Ghi Ch: * Tiếng tăm xứng với thực ti Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10497 )
Danh qu kỳ thực =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10499 )
Danh sư xuất cao đồ =>Ghi Ch: * Thầy giỏi sẽ đo tạo ra tr giỏi. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35650 )
Danh tại thin, tồn tại thủy, Nghĩ lại phận mnh, nin kỉ ấu thơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10503 )
Dao cầu thuyền tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10526 )
Dao cau rọc l trầu vng Mắt anh anh liếc, mắt nng nng đưa =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10525 )
Dao chm đằng dọng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10528 )
Do dở bn tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10544 )
Do dc như g con lạc mẹ =>Ghi Ch: * Tả vẻ xao xc, đi tm một cch lo lắng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10539 )
Do dc như g mắc đẻ =>Ghi Ch: * G đẻ thương loay hoay một hồi mới nhảy ln ổ đẻ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10540 )
Dao dao tương đối =>Ghi Ch: * Ở xa m như gip mặt nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10541 )
Dao năng liếc th sắc Người năng cho th quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10554 )
Dao phay kề cổ, mu đổ khng mng Chết thời mặc chết, bung nng khng bung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 10561 )
Dao phay kề cổ, mu đổ khng mng (2) Chết thời chịu chết, bung chng khng bung. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ, (cu số 10562 )
Dao phay kề cổ, mu đổ ti khng mng Chết ti ti chịu chớ bung nng ti khng bung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang, Bến Tre, Đồng Thp, (cu số 10563 )
Dao phay năm bảy ngọn em cũng m trọn vo mnh Chết thời em chịu chết, chớ xa ngi tnh, em khng xa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 10564 )
Dao sắc chẳng gọt được chui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10566 )
Dao sắc gy chui, người ngay dễ chết. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 36332 )
Dao thử trầu ho ko thử lụa s =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10570 )
Dao to ba lớn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10573 )
Dao tr vương mẫu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10575 )
Dao vng bỏ đy kim nhung Biết (Hỡi) rằng qun tử c dng ta chăng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10577 )
Dao vng cắt bnh m Ty Cau non kho bửa cũng dầy Lng thương anh v hạn cha mẹ rầy em hết thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10578 )
Dao vng cắt giải y mn Thiếp ti đần dại lấy chồng khn m nhờ Ai d trăng gi mập mờ "Giao đoan tnh phụ" thiếp nhờ vo đu (*) V chng chẳng tại thiếp đu Chng xe chỉ mảnh thiếp khu sao bền =>Ghi Ch: * Phụ lời giao ước đoan chắc về mối tnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10579 )
Dao vng cắt ruột mu rơi Ruột đau chẳng mấy bằng lời em than =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 10580 )
Dao vng cắt ruột mu rơi (2) Ruột đau chưa thấy bằng lời thiết tha. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 10581 )
Dao vng cắt ruột mu rơi (3) Ruột chưa đau mấy bằng lời em than. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Long An, Tiền Giang (cu số 10582 )
Dao vng chch giọt mu rơi Cũng chưa đau mấy bằng lời anh phn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10583 )
Dao vng lắt rọt tằm rơi Khng đau, khng xt bằng lời em than. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dao vng lắt (cắt) rọt (ruột) tằm rơi; Hnh vi ứng xử d trn trọng đến đu cũng khng xoa dịu được sự mất mt, đau xt. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10584 )
Dao vng liếc xuống chậu hoa Hỏi em ham của hay l ham duyn - Em khng ham bạc cũng chẳng ham tiền Ham cha mẹ hiền em dễ lm du. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35120 )
Dao vng rọc l trầu vng Trầu tm cnh phượng bỏ ngang khay cừ. =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Khnh Ha (cu số 10585 )
Dao vng rọc l trầu vng (2) Mắt thiếp, thiếp liếc, mắt chng chng lun Trai xun gặp gi cũng xun Như bng la trổ nửa chừng gặp mưa Anh thương em cha mẹ hay chưa Hay l thương đn thương đưa ngoi đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10586 )
Dao vng tiện đốt ma mưng Ta chưa qun bạn, bạn đừng qun ta. =>Ghi Ch: * (Ma mưng; một loại ma thn to, đốt ngắn, ăn mềm v ngọt). Hnh vi ứng xử đầy trn trọng đối với người khc Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10587 )
Du cồng bể vực =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10758 )
Du dữ mất họ ch dữ mất lng giềng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10785 )
Du du rể rể Cũng kể l con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10769 )
Du du rể rể cũng kể l con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10770 )
Du hiền hơn con gi, Rể hiền hơn con trai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 10809 )
Du hiền lại gặp mẹ hiền Ci quần tm tm cũng liền như xưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 10811 )
Du hiền l gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10810 )
Du hiền nn gi Rể hiền nn con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10812 )
Du hiền như gi trong nh Rể thảo như thể trai ta sinh thnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35121 )
Du hiền rể thảo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10813 )
Du kẻ nể rể người dưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10821 )
Du kia hết l v tằm Nỗi sầu biết giải mấy năm cho rồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10825 )
Du l con, rể l khch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10827 )
Du vo nh như g bỏ rọ =>Ghi Ch: * Sự đ rồi khng cn gỡ được nữa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10934 )
Du v nh mụ gia ra ng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10935 )
Dy đị xăn mấn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dy (dạy) đị xăn (vn) mấn (vy) 1- Đi chỉ dẫn ci việc m người ta thnh thạo hơn mnh cho nn đm ra lố bịch. Việc nớ (ấy) th hắn phải lm thầy mi. Đừng c dạy đị xăn mấn. Hoặc: Dạy đị (đĩ) xăn mấn (vy); Lm việc v ch, thừa Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 10962 )
Dy bầu dy mướp cng leo Sớm nui cha mẹ ngho giu s chi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10947 )
Dy c dy muống =>Ghi Ch: * Hoặc: Dy c ra dy muống Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10949 )
Dy che mưa, thưa che gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10950 )
Dy gi dạn sương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10967 )
Dy lưng bốn mối phủ ph, Nn g găng chạm chữ thả r đi cc lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10970 )
Dy mơ rễ m =>Ghi Ch: * Mối quan hệ, sự lin kết no đ giữa điều ny với điều khc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10973 )
Dy mơ rễ muống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10974 )
Dy mơ, rễ m, con b, con d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10975 )
Dy mu ăn phần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10972 )
Dy như mo cau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10977 )
Dy như vn xẻ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10978 )
Dy nhờ cy dy ln cao Dy cao dy lại cười sao cy ln. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34645 )
Day qua bn tri gặp bảy mũi di Day qua bn mặt gặp mười mũi gio =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10981 )
Dy rau bấc b trn ng chuối, Ai đối đặng rồi, gi th nghnh hn. - Con chim hut c đậu cửa nh d. Ta đ đối đặng, bạn th theo khng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 10982 )
Dy tơ hồng khng trồng m mọc C m chưa chồng ta chọc ta chơi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34646 )
Dy tơ hồng khng trồng m mọc Thấy em chưa chồng, anh chọc anh chơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 10989 )
Day tay mắm miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10987 )
Day tay mặt đặt tay tri =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 10988 )
Dy trầu thả lộn dy tiu Con theo đon ht trăm điều con hư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 10991 )
D lại giết d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11020 )
Dm dẹp như đầu c chai Tham ăn với vợ l trai Kim Bồng Nhồn nhộn như, đầu c nhồng Tham ăn với chồng l gi Cẩm Ph. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34647 )
Dp ạt Ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11410 )
D cũng như mẹ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11467 )
D Hai ơi hỡi d Hai Miệng nhai bnh trng, mồm nhai ci dừa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11533 )
Di hoa tiếp mộc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11535 )
D như mẹ ch như cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11604 )
Di nhin tự đắc =>Ghi Ch: * An nhn v đắc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11602 )
D ruột thương chu như con Rủi m khng mẹ, chu cn cậy trng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11637 )
Di sơn đảo hải =>Ghi Ch: * Hoặc: Di san đảo hải : Dời non lấp biển, người c ch lm việc lớn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11643 )
Di Tề ln ni ăn rau Th Dương để tiếng về sau mun đời. =>Ghi Ch: * ni sự bất hợp tc của những người yu nức thương ni đối với thực dn; Di, Tề: Chỉ B Di, Thc Tề, lm quan thời nh Thương, khi sa cơ hai ng vo ni Th Dương ở ẩn, chỉ hi rau ăn, quyết khng theo nh Chu hưởng lộc; 3 Những cu ca dao dn gian ny ni về ch sĩ Quảng Nam, Chu Thượng Vn (tức Chu Thơ Đồng). Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34353 )
D thằng cu như đa hoa li Ba mươi su cnh, tiếc ti nở đm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11649 )
Di thin đại tội =>Ghi Ch: * Tội lớn ngập trời Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11655 )
Di thin dịch nhật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11656 )
Di tnh duyệt tnh =>Ghi Ch: * Tnh tnh vui vẻ, khoan khoi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11662 )
Di x vạn nin =>Ghi Ch: * Tiếng xấu mun đời Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11678 )
Diều bay c nhảy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11732 )
Diều hu my liệng cho trn Đến mai tao gả g con cho my G con tao để tao nui Tao gả con ch cụt đui cho my =>Ghi Ch: * Liệng cho trn: Người ta thường gọi l "Diều hu đo giếng", điềm trời sắp mưa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11737 )
Diều reo th nắng, so tắm th mưa =>Ghi Ch: * Kinh nghiệm dự bo thời tiết trong dn gian. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 11750 )
Diều tha quạ rỉa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11752 )
Diễu thị bả l =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11755 )
Diễu v dương oai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11758 )
Diện ha tm bất ha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11719 )
Diện như nng du đi quạt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Dn Tộc Mường (cu số 36361 )
Diện thượng tiếu ha ha tm l độc x khoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11724 )
Diện thị bối phi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11723 )
Diệp lạc quy căn =>Ghi Ch: * L rụng về cội (con chu nhớ tổ tin, qu hương; đi đu rồi cũng trở về qu qun) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11726 )
Diệt bất khả ngn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11728 )
Diệt da da diết qu chừng Em cho anh chi một ci em đừng ku đau Đến ma bẹ ấp cnh cau Anh mang con lợn cơi trầu đền em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 11729 )
Diệu bất khả ngn =>Ghi Ch: * Khng thể dng lời m khen tặng được Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11731 )
Diệu thủ hồi xun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11756 )
Diệu tuyệt cổ kim =>Ghi Ch: * Từ xưa đến nay hay đến thế l cng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11757 )
Di bn thang tm cng dựng đứng, Miệng mời qun tử uống vo cho vui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11686 )
Dim quả đo thuốc lo lng Nht Dốt Đng Ngn bằng sang thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11717 )
Din phi ngư dược =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11721 )
Din ti thụ chức =>Ghi Ch: * ty theo ti năng m trao cho chức việc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11722 )
Dinh hư tiu trưởng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11761 )
Dnh như nhựa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11764 )
Dnh như sam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11765 )
D chn ra bi ct di Nỡ no liễu bỏ nhnh mai ho sầu Anh thương em v bởi miếng trầu ng Tơ b Nguyệt ngồi rồi ước mơ Giu sang ph qu, ba bốn bặc giường thờ Mn the gấm phủ thao rời điểm trang By giờ than thiệt với chng Bần m gặp ph lauận bn lm sao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 11836 )
D lu năm D thnh Kỳ Đ kia lăn lc, c khi thnh vng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 11898 )
Do l chi ngn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11906 )
D sng d biển dễ d Đố ai lấy thước m đo lng người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 11946 )
D sng d biển dễ d (2) No ai lấy thước m đo lng người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11776 )
D sng d biển d nguồn Biết sao được bụng li bun m d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11947 )
D sng, d biển dễ d Mấy ai lấy thước m đo lng người Nhn qua nh mắt nụ cười Lm sao biết được lng người cạn su Chờ nghe lời ni ngọt ngo M chn mi bước chẳng d chng gai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 11948 )
D th d biển d sng D m được dạ đn ng m d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 11951 )
Doanh hư tiu trưởng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 11981 )
Di di theo anh về nơi Chu Thnh nam thanh nữ t Ở chi đất ny vượn h, chim ku. Di di theo anh về nơi xứ lạ, Ở chi nơi ny chim chạ (n) li thi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12074 )
Di theo anh coi nam thanh nữ t Ở ch đất ny vượn h chim ku. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 12263 )
Dm giỏ bỏ thc. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38400 )
Dm ln trời đang mưa, đang chuyển Dm xuống biển bn đy lở, bn kia bồi. Đi ta thương lỡ nhau rồi Chng than, thiếp thở, phụ mẫu ngồi sao yn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12310 )
Dm ln trời thấy cặp cu đương đ Dm xuống biển thấy cặp đ đương đua Biểu anh về lập miếu thờ vua Lập trang thờ mẹ, lập cha thờ cha. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12312 )
Dm ln trời thấy cặp cu đang đ Dm xuống biển thấy cặp c ha long Em đi Lục Tỉnh gip vng Em về Hậu Thạnh để lng thương anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12311 )
Dm ln trời thấy my giăng tứ pha Dm xuống biển thấy đ dựng tứ bề Khng biết lm sao đặng chữ phu th Anh chồng, em vợ ra về đủ đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12313 )
Dm ln trời thấy trời cao lồng lộng Ng xuống biển thấy biển rộng mnh mng Em ơi, hy chặt dạ bền lng Đm năm canh lạnh lẽo, em đng cửa phng đợi anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12314 )
Dm ln trời, thấy trời xanh thăm thẳm, Dm xuống rạch, thấy con c chạch đỏ đui, Nước chảy xui, con c bui lội ngược, Anh thương nng, biết được hay khng? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ (cu số 12315 )
Dong cờ mở hội thng ba Để về Thượng Ct c ta c mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 12409 )
Dng nhị ngn đoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12461 )
Dng sng lai lng c con nước bạc Anh c vợ rồi, cn gạt em chi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12485 )
Dng sng mặt nước lờ đờ Chiều nay tựa cửa em chờ đợi anh Ng ra đồng cỏ xanh xanh Ai đương cấy ruộng giống anh qu chừng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 12486 )
Dng xa tring =>Ghi Ch: * (Dng; quang, tring; gnh, đn gnh) Sự chia la của những ci đng lẽ phải gắn b với nhau. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12529 )
D đẹp chn vạn ngn tư M khng c mối cũng hư một đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12621 )
D đẹp tm vạn nghn tư, M chẳng c nết cũng hư một đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37743 )
D đẹp tm vạn nghn thư M chẳng c nết cũng hư một dời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34650 )
D ai ăn đu, lm đu, C dng c di c lao Tru nhớ về . =>Ghi Ch: * thuộc Cao Lnh, Đồng Thp, tương truyền xưa c bầy tru của thủy thần đến ăn cỏ ở đầu c lao. Thấy c người đến, bầy tru nhảy xuống sng Tiền rồi mất dạng. Theo một thuyết khc th c lao c tn ấy v c giếng tru thần. Thuyết thứ ba lại giải thch rằng vng đất nổi ln đầu tin ở đy giống hnh con tru. Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12558 )
D ai đi ở nơi đu Thng ging mười tm bảo nhau m về D ai lu đ xa qu Nhớ lấy m về mười tm thng ging. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 12576 )
D ai đi ngược về xui Nhớ ngy giỗ Tổ mồng mười thng ba =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12575 )
D ai bẻ l vin cnh Th nng phải nhớ lời anh dặn d. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12559 )
D ai bốc thuốc nơi đu Thng ging mười tm rủ nhau m về. D ai bun bn trăm nghề Nhớ ngy lễ hội th về qu hương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 12560 )
D ai bun đu bn đu Mồng mười thng Tm chọi tru th về D ai bun bn trăm nghề Mồng mười thng Tm trở (nhớ) về chọi tru =>Ghi Ch: * C bản khc: D ai đi đu về đu, Hễ trng thấy thp Cha Du th về Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12568 )
D ai bun đu bn đu (2) Lm sao cho khỏi Cầu Chu th lm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12569 )
D ai bun đu bn đu (3) Hễ trng thấy thp cha Du th về. D ai bun bn trăm nghề, Nhớ ngy mồng tm th về hội Du. =>Ghi Ch: * Cha ở Việt Nam khng chỉ l chỗ tn nghim thờ phượng để bổn đạo đến lễ Phật m cn l nơi tụ họp của dn chng vo những dịp lễ như hnh hương, rước đảo vũ, chay đn, đổ gin..., thậm ch cả những cuộc vui chơi như bi chi, ht bội cũng c khi tổ chức tại sn cha. Dn chng đến đnh lng phải khp np v sợ c sự phn biệt r rng giữa thứ dn Qua ca dao, dn lng by tỏ tnh cảm quyến luyến với cha chiền: với ho mục, ngay cả trong hng quan lại về lng cũng phn biệt nhau theo học vị v phẩm trật. Lệ lng, kẻ c chức tước bao giờ cũng được ăn trn ngồi trốc. Tri lại, cửa thiền lun lun rộng mở, chng sinh được bnh đẳng an vui, v vậy cha chiền rất gần gũi với dn chng. Ngi cha xưa nhất v cũng l ngi cha đầu tin của Việt Nam c từ thế kỷ thứ 2 sau Ty lịch (thời Sĩ Nhiếp) l cha Du. Cha được dựng gần nha mn Sĩ Vương, nơi c thnh Luy Lu l thủ phủ của xứ Giao Chỉ (đời Đng Hn) sau đổi l Giao Chu (đời Tam Quốc). Nay cha thuộc lng Khương Tự, x Thanh Khương, huyện Thuận Thnh, tỉnh Bắc Ninh, Hằng năm, hội Du mở vo ngy mồng 8 thng 4 m lịch. Lễ hội c những đm rước rất lớn, cờ lọng rợp trời, kn ching trống tưng bừng xong rước về bản đền ở lng Lũng Kh. Cũng trong ngy mồng 8, ba đm rước cng lc cc tượng Php Vũ ở cha Thnh Đạo lng Đng Cốc, tượng Php Li ở cha Phi Tương lng Thanh Tương, v tượng Php Diện ở cha Tr Quả lng Phương Quan đến cha Du, hội cng với tượng Php Vn. Sau đ rước cả 4 vị đến cha Mn X bn kia sng Du, lm lễ knh yết b Man Nương. Xong, rước 4 tượng về lại cha Du nghỉ đm. Sng mồng 9, lại rước Tứ Php đến đền Sĩ Nhiếp lm lễ, sau đ rước đi trnh diễn khắp tổng, chiều tối lại rước về nghỉ ở cha Du. Ngy mồng 10, rước 3 tượng Php Vũ, Php Li v Php Điện trở về cha ring của mỗi vị.. Theo Cha xưa tch cũ của Nguyễn B Lăng, dn chng 11 x trong tổng Khương Tự tham gia lễ hội từ mồng 8 đến mồng 10. Đầu tin l đm rước Sĩ Nhiếp cng vương nữ l Ngọc Tin cng cha đến cha Du lm lễ, cch H Nội chừng 30 km. Cha Du tn chữ l Thiền Định tự (thời L Trần) hay Din Ứng v Php Vn, v trong cha c thờ tượng b Php Vn, vị thần nổi tiếng cầu mưa rất linh ứng, l một trong Tứ Php: Php Vn, Php Vũ, Php Li, Php Điện. Tuy cha c nhiều tn chữ, nhưng dn chng vẫn quen gọi tn nm l cha Du. C sch cho rằng đ l do tượng b Man Nương, người sng lập ngi cha ny, được tạc bằng gỗ du. Sch khc viết rằng v trước mặt cha c sng Du cũng như tọa lạc trn lng Du nn tn cha được gọi theo đấy. Theo Đại Việt sử k ton thư (1) v cc ti liệu khc, cha Du được xy cất lại v được trng tu nhiều lần. Năm Tn Tị (1161) đời L Anh Tng (1138-1175), cha Du được xy cất lại. Đến cuối thế kỷ 13, Mạc Đỉnh Chi (1280-1350) sửa sang v dựng thp 9 tầng, xy cầu 9 nhịp. Thp cao đến nỗi: D ai bun đu bn đu, hễ trng thấy thp cha Du th về. Ngy nay, thp chỉ cn c 3 tầng, nhờ tấm bia bằng đ xanh dựng nơi chn thp, người ta mới biết được thp ny c tn l Ha Phong, ti thiết vo năm Mậu Ngọ (1738) đời L Tng (1735-1740) do Thiền sư Tnh Mộ v đệ tử xy dựng trn nền thp cũ đ đổ nt v cha cũng được sửa chữa vo dịp ny. Đến năm 1917, cha được trng tu một lần nữa. Bắc Ninh khng những c trung tm Phật gio Luy Lu được hnh thnh sớm hơn cả hai trung tm Phật gio đầu tin của Trung Hoa l Bnh Thnh v Lạc Dương (kinh đ nh Hn, bn sng Hong H), Bắc Ninh cn l nơi được xy nhiều cha chiền dưới thời L. Theo Đại Nam nhất thống ch (2) v cc ti liệu khc th ở tổng Lm Sơn c 16 x nằm quanh khu ni đồi, cảnh tr sng ni m u tịch mịch nn c nhiều cha cổ. Nơi sườn ni pha nam thuộc x Nam Sơn c cha Đại Lm, tục gọi l cha Dạm. Năm 1086, L Nhn Tng cho dựng cha. Năm sau (Quang Hựu thứ 3), nh vua ngự gi khnh thnh. Vua mở tiệc đm tại cha, đi yến cc quan v chnh nh vua lm 2 bi thơ Lm Sơn dạ yến. Năm Long Ph thứ 5 (1105), Nhn Tng cn dựng 3 thp bằng đ tại cha ny. Cha đ đổ nt từ lu, nay chỉ cn lại vết tch 4 lớp nền xẻ vo sườn ni với vi dấu vết nền đ v một cy cột đ lớn dựng ở lối ln bn phải của bậc nền thứ hai, chứng tỏ cha được xy trn một diện tch bề di khoảng 120 mt, bề rộng 70 mt. Xuất xứ: - Miền Bắc, Bắc Ninh (cu số 12570 )
D ai bun đng bn ty Cũng khng trnh khỏi Tuần Chu, Vn Sng (*) =>Ghi Ch: * C bản khc: Cũng khng trnh khỏi Tiền Chu, Vn Sng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12571 )
D ai bun bưởi bn bng Phận em gắng sức bền lng chờ anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12567 )
D ai bun bn nơi đu Nhớ đến ngy Tết rủ nhau m về. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12562 )
D ai bun bn ngược xui Mua g năm mng m nui chớ nề D ai bun bn trăm nghề Chẳng bằng nui ch huyền đề bốn chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12561 )
D ai bun bn trăm nghề Gặp ngy con nước cũng về tay khng! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 12563 )
D ai bun bn trăm nghề (2) Ba mươi thng chạp nhớ về vớt rươi . =>Ghi Ch: * Ở một số x ven biển huyện Bnh Đại thường c rươi xuất hiện vo thời gian ni trn. Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12564 )
D ai bun bn trăm nghề (3) Khng bằng nui ch huyền đề bốn chn Ch khn tứ tc huyền đề Tai th hơi cụp đui th cong cong =>Ghi Ch: * Ch huyền đề c 4 mng treo cao hơn mng thường 4 hay 5 phn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12565 )
D ai bun bn trăm nghề (4) Chẳng bằng mua ch huyền đề bốn chn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36613 )
Du ai bun bn trn đường Nhớ ngy giỗ tổ Trưng Vương th v D ai hải đảo, sơn kh Thng ging ngy hội nhớ về Đồng Nhn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 12566 )
D ai chồng rẫy vợ ch Bnh giầy Qun Gnh th về với nhau Ăn trước th bảo người sau Gi ăn trẻ lại, gi mau đắt chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12573 )
D ai cho bạc cho vng, Chẳng bằng trng thấy mặt chng hm nay. D ai cho nhẫn trao (bạc cầm) tay Khng bằng được thấy chng ngay by giờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12572 )
D ai c đẹp c xinh Cũng vợ thin hạ biểu mnh đừng trng D ai c giỏi c thng Ăn trn ngồi trước cũng chồng người ta. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34648 )
D ai c đẹp tư bề Tro ln ci dốc cũng xề đt ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12574 )
D ai giầu c hiển vinh Cũng kh lấy được gi trinh Lng lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12577 )
D ai gieo tiếng ngọc D ai đọc lời vng Bng sen hết nhụy bng tn Em đy giữ tiết như nng Nguyệt Nga =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12578 )
D ai hoạt động mun nghề Chẳng bằng nui ch huyền đề bốn chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12579 )
D ai lấp biển dời non Lng ta vẫn giữ sắt son cng người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12581 )
D ai lấp cạn bể đng Hiếu thn Bồ Tt vẫn khng vơi đầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12582 )
D ai lặn lội phương xa, Chớ qun lễ va cha B ni Sam. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12580 )
D ai nắm ch nng bay, Th nng cứ giữ nhẫn ny cho anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12583 )
D ai như c như ma, Về đất Đồng Lộ cụng ra con ngi; D ai bo bạo như voi, Về đất Ngo Trọt cụng li xương ra =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: D ai như c như ma, Về đất Đồng Lộ cụng (cũng) ra con ngi; Đồng Lộ v Ngo Trọt l hai địa phương thuộc huyện Thạch H, H Tĩnh. Đồng Lộ th giu c, tr ph gạo trắng nước trong, thong dong con người; Ngo Trọt nước mặn đồng chua, ngho đi, con người cằn cỗi lam lũ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12584 )
D ai ni đng ni ty Th ta cũng vững như cy giữa rừng D ai ni ngả ni nghing Th ta cũng vững như kiềng ba chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 12585 )
D ai ni giỏi ni ti, Khng đi đnh giặc cũng hoi cng phu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12586 )
D ai ni ngược ni xui Ta đy vẫn giữ đạo Trời khăng khăng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12588 )
D ai ni ng ni nghing Th ta cũng vững như kiềng ba chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12587 )
D ai tiếng ngọc lời vng Biếng ăn biếng ni khng mng nửa cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12589 )
D ai trăm kho ngn khn Đến cửa nh L. quỳ gối chống tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12590 )
D ai xấu x (c xấu) như ma Tắm nước ồng Lm cũng ra con người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12591 )
D ai xe ngựa mặc ai Đi ta đi bộ đường di thch hơn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12592 )
D anh c lỗi hẹn h Cn duyn đu dễ con đ sang ngang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12594 )
D anh học rộng ti cao, Nếu chưa nhập ngũ ai no c khen. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12595 )
Du chợ S, b chợ Si =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Du (du) chợ S, b chợ Si; (Chợ S v chợ Si đều thuộc Diễn Chu). Chọn du v chọn b ở hai nơi ny dễ được như . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12613 )
D chng năm thiếp bảy th Cũng khng trnh khỏi gi sề ny đu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12598 )
D cho đất đổi trời thay Trăm năm giữ một lng ngay với người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34649 )
D cho đất nổi, trời thay Trăm năm giữ một lng ngay với đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12606 )
D cho đế quốc trăm tay Quyết khng chia được đất nầy lm hai Cho d cạn nước Đồng Nai Nt Cha Thin Mụ mới phai lời nguyền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12607 )
D cho đến cảnh thin thai Khng bằng lượm một nhnh gai giữa đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12608 )
D cho đ nổi rong chm Sng cng, biển cạn, em khng qun lời nguyền của anh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 12605 )
D cho đ nt, vng phai Ba sinh phải giữ lấy lời ba sinh Duyn kia c phụ chữ tnh M toan xẻ gnh duyn mnh lm hai By giờ người đ nghe ai Thả chng đường nghĩa, rắc gai lối tnh Nhớ lời hẹn ước đinh ninh Xa xi ai c thấu tnh chăng ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12604 )
D cho bom đạn chẳng sờn, Em đi tiếp đạn đnh tan qun th. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12599 )
D cho bom giặc khắp đồng, Khng sao xa được tấm lng niềm tin. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12600 )
D cho cạn nước Thu Bồn Hải Vn ha ct, biển đng thnh đo. D cho cay đắng trăm chiều Cũng khng lay được tnh keo nghĩa dy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12602 )
D cho cch trở đ sang, Nhớ ngy lễ hội An Giang thng Mười. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 12601 )
D cho cha đnh mẹ treo Em cũng chẳng bỏ Cha Keo hm rằm D cho cha đnh mẹ vằm Em cũng chẳng bỏ hm rằm Cha Keo =>Ghi Ch: * Cha Keo Trn v Cha Keo dưới ở Thi Bnh v H Nam. Ở ngoại thnh Hni cũng c Cha Keo Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12603 )
D cho nước cạn Thu Bồn Hải Vn ha ct biển Đng thnh đo D cho cay đắng trăm chiều Cũng khng lay được tnh keo nghĩa dy D cho cho đến bao giờ Lng đy dạ đấy vẫn trơ như đồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34354 )
D cho nợ ko nợ đi Phong lưu vẫn giữ ci ni phong lưu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12610 )
D cho người xấu như ma Tắm nước ao Qu lại đẹp như tin. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 12609 )
D cho ni Cha bạc đầu, Vũng Thng cạn nước đến đu ta cũng chờ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12611 )
D cho ni lở non mn Con tằm đến thc vẫn cn vương tơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12612 )
D cho sng cạn đ mn Một trăm năm nữa vẫn cn yu nhau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 12614 )
D cho tuổi bảy mươi trn M cn từ mẫu, vẫn cn thơ ngy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12615 )
D cho xuống bể ln ngn Tới ngy lễ hội Cầu An th về. =>Ghi Ch: * Lễ Hội Cầu An: Ở đy chỉ lễ hội ở cha Qun m ở Ngũ hnh Sơn, TP. Đ Nẵng Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34087 )
D cho... cho đến bao giờ Lng đy, dạ đấy vẫn trơ như đồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12616 )
D c ăn nn lm ra Đến ngy giỗ Tổ gần xa phải về. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12617 )
D con đi hết cuộc dời Vẫn khng đi hết nhưng lời mẹ ru! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12618 )
D con đ đốc quận cng Lấy chồng cũng phải ku chồng bằng anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35127 )
D em bun bn xa gần Lm sao trnh khỏi cửa tuần, cửa mn? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12629 )
D em bun chỉ bn tơ Bun ngọn Sng Bờ, bn ngon sng Thao (*) Nước Sng Thao biết bao giờ cạn Ni Ba V biết vạn no cy No nh anh T đu đy =>Ghi Ch: * Thuộc ha Bnh Việt Tr Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12630 )
D em con bế con bồng, Thi đua yu nước quyết khng lơ l. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 12631 )
D em lấy dược chồng khn Như lọ vng tấm đem chn đầu giuờng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35128 )
D em mặt ủ du du Họ hng thn thch rủ nhau m nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12632 )
D em mnh ngọc mnh ng Lấy chồng Sơn Ch phải gnh củi than. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34651 )
D hư tiếng vẫn thơm hoi C trăm con mắt đố ai thấy đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12634 )
Du h nhn gian =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12633 )
D khi mẹ chết Cc con giết cho mẹ năm tru bảy b Khng bằng mẹ sống Cc con cho mẹ đi lấy chồng! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 12636 )
Du l kế thế, rể l người dưng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Du (du) l kế thế, rể l người dưng; Con du lm nhiệm vụ sinh con đẻ ci nối dng v giữ gn gia đạo, cn rể chỉ l người dưng, khng mu mủ ruột r, khng c quan hệ đến nghiệp nh (quan niệm phong kiến). Ci nh ấy trọng du hơn rể l khun (khn) đấy, du l kế thế rể l người dưng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12637 )
Du l rệ, rể l khch Du l kế thế rể l người dưng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Du (du) l rệ (rễ), rể l khch; Con du được coi như cội rễ của gia đnh, nghiệp nh c vững c pht triển hay khng l cốt ở con du, chứ rể tuy được trọng vọng (khch) nhưng chỉ l người ngoi. B trọng rể như khch nhưng đừng qun rằng con du mới l cội rệ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12638 )
Du mới đừng nấu rượu hạt ng Ở rể chớ pht cơn bn đng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Du (du) mới đừng nấu rượu hạt ng, Rượu hạt ng kh nấu, dễ bị kh; pht cy bn đường nhiều người qua lại, nếu c động tc no đ vụng về dễ bị ba ru dư luận. Đ l hai việc kh lm được tốt, do đ c du mới cũng như chng rể mới nn trnh. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12640 )
D no d đi cho tươi Khoan ăn bớt ngủ l người lo toan. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 12645 )
Du phong lng điệp =>Ghi Ch: * Những kẻ ong bướm v loi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12646 )
D rch mới ra thn tn Xưa kia n cũng hồng nhan hơn người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12647 )
Du sơn ngoạn thuỷ =>Ghi Ch: * Đi chơi ni xanh ngắm nhn nước biếc. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 26358 )
D Ty, nn nỉ Quai chỉ mu hường Cả tiếng ku người nghĩa đi đường Duyn đy sao khng kết Lại kiếm đường đi đu? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 12649 )
D ty, nn nỉ, quai chỉ mu hường Cả tiếng ku người ngi (nghĩa) ngoi đường Dươn (duyn) sao khng kết m kiếm đường đi đu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 12650 )
Du thủ du thực =>Ghi Ch: * Những người bại họai trong x hội Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12651 )
D trong cụng chỉ nc đồng D đục cụng nc mụi rồng chảy ra =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: D trong cụng (cũng) chỉ nc đồng (nước đồng); D đục cụng (cũng) nc mụi (mũi) Rồng chảy ra (Mũi Rồng; tn một khe nước vng ni huyện Thạch H). Sự qu trọng sang hn, giỏi dốt của con người tuỳ thuộc vo cội nguồn, gốc gc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12654 )
D tu đến cửa thin thai Khng bằng lượm được cnh gai giữa đường. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34652 )
D xa nhch lại cho gần C yu nhau được mười phần hay khng? D trng xe ct Biển Đng Biết rằng c tật hay khng m chờ Trch cy, trch l bơ vơ Nợ trần biết trả bao giờ cho xong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12655 )
D xa trước ng cũng xa, D gần Vĩnh Điện, La Qua cũng gần =>Ghi Ch: * Vĩnh Điện: một thị trấn trn Quốc Lộ1 ở giữa Đ Nẵng v Hội An, La Qua: một phố cổ của Quảng Nam Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 12656 )
D xanh m gặp vng điều Chng m gặp thiếp mỹ miều i n Giu ngho thua st đi phn Trong sch c chữ ph, bần tương tư Đặt ra kẻ thiếu người dư Sa ca thất thế cũng như người ngho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 12657 )
D xy chn bậc ph đồ Khng bằng lm phc cứu cho một người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, Quảng Nam (cu số 12658 )
Di đục cẳng tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12747 )
Di đục chấm mắm cy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12748 )
Di đnh đục th đục đnh chạm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37396 )
Di đnh đục, đục đnh săng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12745 )
Di Ching xui đến Bến Đền Hỏi thăm nh bạn nơi đu lối no Sng nguồn sng cửa lao xao Thương người ho kiệt ch cao ti lnh. =>Ghi Ch: * Di Ching: Một lng thuộc x Quế Trung, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; 7 Bến Đền: Một lng trồng thuốc l nổi tiếng thuộc huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34088 )
Di mi kinh sử =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12749 )
Dui nồi m hn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Dui (di) nồi m hn; Việc lm ngớ ngẩn của kẻ v cng rỗi nghề, khng c duyn cớ g cũng sinh sự để mất cng giải quyết. Chẳng ai như mi (my), khi khng dui nồi m hn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 12750 )
Dng dằng tay lại bắt tay, Đ đy l ngi ngy ngy chớ qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 12770 )
Dng dằng tay lại bắt tay, . Bước đi một bước giy giy lại dừng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 12771 )
Dng dao mổ tru (mổ b) cắt tiết g =>Ghi Ch: * Xử dụng khng đng chỗ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12773 )
Dng rợ đnh rợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 12820 )
Duy ng độc tn =>Ghi Ch: * Chỉ c ta l nhất thin hạ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13078 )
Duy Tn nin hiệu vua ta Năm nay Qu Sửu mới l tất nin Dn tnh nhiều nỗi trun chuyn La chim th xấu, thuế thm nặng nề Người lm ruộng, kẻ lm thu Đi bun, đi bn mọi nghề km thua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Huế (cu số 13079 )
Duy thoa vong kỷ =>Ghi Ch: * V người m qun mnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13080 )
Duy Xuyn tơ lụa mỹ miều Buổi mai mắc cửi buổi chiều tơ giăng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34089 )
Duyn đi ta như loan với phượng, Nỡ lng no để phượng la cy. Muốn cho c đ, c đy. Ai lm nn nỗi nước ny chng i! Th rằng chẳng biết th thi. Biết chi gối chiếc lẻ loi thm phiền. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 13083 )
Duyn đi ta thể nguyền từ trước Biết bao giờ ta được cng nhau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 13084 )
Duyn ưa phận đẹp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13096 )
Duyn c nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13081 )
Duyn Chu trần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13082 )
Duyn em đng gi bao tiền M tnh anh chứa khoang thuyền cn vơỉ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 13085 )
Duyn khng thnh ắt l duyn lỡ Điệu (đạo) vợ chồng biết thuở no ngui Anh khng dốc lng chồng vợ th thi Hai đứa mnh kết nghĩa lm sui trọn đời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 13086 )