Home Tm Ca Dao Diễn Đn Tm Dn Ca Phổ Nhạc Tm Cu Đố Tm Chợ Qu Gp Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
Cảm Nghĩ
 
Ẩm Thực
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Trang Chủ
 

 
 

 

 

 

 

bấm vo mẫu tự dưới đy
 để xem ton trang m cu đầu mang chữ đ:

A Ă B C D Đ E G H I K L M N O Ơ P Q R S T U Ư V X Y
 
Ngoi ra
Với phương tiện "Combo Box" qu vị khỏi phải đnh my "Tn Chủ đề" muốn tm m chỉ chọn Chủ Đề rồi chấm vo chữ Xc Nhận th qu vị c ngay kết quả.
 
Chấm vo dưới đy để:
 
 

 

 
 

Tm Ca Dao Khi chỉ nhớ vi chữ

Chỉ cần viết 2 chữ liền nhau m qu vị nhớ trong cu
Ca Dao hay Tục Ngữ  muốn tm vo trắng dưới đy:

 

Off VNI VIQR (Chọn kiểu bn chữ tiếng Việt  )

 (* ) Ghi ch nếu c th mới thấy nội dung xuất hiện C mầu th Chấm vo đ để xem chi tiết.


Đy l cc cu ca dao m qu vị muốn tm:

Kho tay hơn hay lm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16305 )
Kho tay hay miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16304 )
Kho vẽ con sư tử cộc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16310 )
Kho v hơn vụng may =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16306 )
Kho v may vụng chy cối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16307 )
Kho v may, vụng chy cối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35333 )
Kho v tai ti v nch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16308 )
Kho v vai, ti v nch Sai sải o vải bền lu. =>Ghi Ch: * Vai v nch rất kh v, phải l người kho tay, c kinh nghiệm mới v đẹp được. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16309 )
Khp np như du mới về nh chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16311 )
Khi ăn chẳng nhớ đến tai Đến khi phải bỏng lấy ai m rờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16312 )
Khi ăn chẳng nhớ đến tai, Khi phải bỏng lấy tai m rờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35334 )
Khi ăn th sấn cổ vo Khi lm, cả thảy x ro chạy khan =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16313 )
Khi đầu em ni em thương By giờ gnh nặng giữa đường đứt dy Tưởng rằng rồng ấp lấy my Ai ngờ rồng ấp lấy cy bạch đn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16324 )
Khi đầu em ni em thương, By giờ gnh nặng giữa đường đứt dy, Tưởng l rồng ấp được my, Ai ngờ, rồng ấp phải cy chổi cn! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16325 )
Khi đắt như quế, Khi ế như gỗ si tn. Em đừng nghĩ xa gần, M lng em sao lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16323 )
Kh định thần nhn =>Ghi Ch: * Dng vẻ bnh tĩnh, nhn nh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khi đi cửa Hội cn khng Khi về cửa Hội đồn trong, điếm ngoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16326 )
Khi đi gặp rắn th son Khi về gặp rắn th đn đến lưng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khi đi gặp rắn th son (may mắn), Khi về gặp rắn th đn đến lưng; Quan niệm m tn dị đoan cho rằng đi gặp rắn th may mắn, về gặp rắn th bị tai hoạ (gặp x th đi gặp quy th về). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16327 )
Khi đi khng thẹn bằng khi trở về: =>Ghi Ch: * 1 - Giận dỗi đến đu cũng đừng bỏ nh ra đi bởi d thế no th cuối cng cũng phải trở về v khng thể giận lu được 2 - Quyết ch bỏ lng đi lm ăn lớn nhưng chỉ sợ ra đi khng lm nn tr trống g lại phải trở về trong thất bại. 3 - Cần phải suy tnh chặt chẽ trước khi hnh sự. Đ ngăn rồi m con nỏ nghe, khi đi khng thẹn bằng khi trở về, con chộ (thấy) chưa? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16328 )
Khi đi la chửa trổ v Khi về la đ đỏ hoe đầy đồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16329 )
Khi đi th bng đang di By giờ (Giờ về) bng đ nghe ai bng trn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16330 )
Khi đi th quế chưa trồng Khi về quế đ đơm bng trổ ngnh =>Ghi Ch: * Cy Quế Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16331 )
Khi đi trẻ, lc về gi Giọng qu khng đổi, tc đ khc bao Trẻ con nhn lạ khng cho Cho nn cười hỏi: "Khch no lại chơi" =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc Trung Phần (cu số 16332 )
Khi đi trc chửa mọc măng Khi về trc đ cao bằng ngọn tre =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16333 )
Khi đi trc mới le te Giờ về trc đ cnh b sang sng. Khi đi th trc chưa trồng Giờ về trc đ ha long ra rồị =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16334 )
Khi đi thm thịt thm xi No rồi sanh tật lại đi cao lương? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16335 )
Khi ở nh cha da đỏ hồng hồng Khi về nh chồng da đen thui thủi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16362 )
Khi anh đi th biển hồ lai lng Chừ anh trở lại, mầng răng biển lại thnh g ? Rừng du thay thế bến đ Sự tnh trắc trở con đ khc đưa ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16314 )
Khng đầu khng đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16768 )
Khng đầy miệng mo c đu ho bồ đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16771 )
Khng đẻ khng đau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16772 )
Khng đẻ khng thương khng mu khng xt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16773 )
Khng đẻ khng thương, khng lm khng tiếc. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36689 )
Khng đội trời chung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35363 )
Khng đội trời chung (chung trời) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16785 )
Khng đủ miệng mo c đu cho bồ đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16786 )
Khng đ. m chửa Đẻ một lứa một bầy con Tuổi xun xanh khng c ai dm Tuổi gi lo lắm kẻ thom lom =>Ghi Ch: * Thom lom= (tham lam) Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16758 )
Khng đn b th g bươi bếp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16760 )
Khng đnh để bậu lung tuồng Cầm roi đnh bậu th buồn dạ anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16762 )
Khng đnh để bậu lung tuồng (2) Giơ tay đnh bậu thảm buồn dạ anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16761 )
Khng đnh bậu th bậu lung tuồng (3) Dang tay đnh bậu dạ buồn biết bao. =>Ghi Ch: * Lung tuồng: ni cẩu thả, khng nề nếp, khng chu đo Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 9249 )
Khng đnh khng khai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16763 )
Khng đnh m đau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16765 )
Khng đu đẹp bằng qu hương Khng tnh no qu bằng tnh thương giống ni. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16767 )
Khng đu vo đu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16769 )
Khng đi bậu nhắc bậu trng Đi th lại sợ C mng- Xun đi =>Ghi Ch: * (địa danh tỉnh Ph Yn) Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16774 )
Khng đi th đi th ngho M đi th sợ ci Đo Vng Xoay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Thuận (cu số 35157 )
Khng đi th chợ khng đng Đi ra một bước thương chồng nhớ con. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16775 )
Khng đi th dạ khng đnh Đi ra th bỏ tơ mnh ai quay Khng đi th nhớ th thương Ra đi ln động xuống trung nhọc nhằn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16776 )
Khng đi th mắc ci eo Ra đi th sợ ci đo Qun Cau =>Ghi Ch: * Đo Qun Cau nơi xưa kia l chợ cau nằm ở ranh giới hai huyện Tuy An v Tuy Ha. V phải gnh cau nặng m qua đo cho nn vất vả m sợ Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha, Ph Yn (cu số 16777 )
Khng đi th nhớ th sầu Đi ra lại sợ ni Mầu, g Sung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16778 )
Khng đi th nhớ th sầu (2) Hễ đi th mắc ci cầu ci mương, Khng đi th nhớ th thương, M đi th mắc ci mương ci cầu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16779 )
Khng đi th nhớ th thương Đi th lại mắc ci mương, ci cầu. Khng đi th nhớ th sầu, Đi th lại mắc ci cầu, ci mương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Miền Nam, Bến Tre (cu số 16780 )
Khng đi th nhớ th thương (2) Ra đi ln động xuống trung nhọc nhằn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16781 )
Khng đi th nhớ th thương (3) Đi qua bn đ, mắc mương mắc cầu, Khng đi th nhớ th rầu, Đi qua bn đ mắc cầu mắc mương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16782 )
Khng đi th nhớ th thương (4) Đi th lại sợ Ba Hương c đo Khng đi th đi th ngho Đi th lại sợ ci đo Ba Hương. =>Ghi Ch: * Ba Hươmg: Ở giữa hai huyện Tr Mỹ v Tin Phước, tỉnh Quảng Nam Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34153 )
Khng đi, sợ mất lng chồng Ra đi th sợ ci đồng Chu Me (1) =>Ghi Ch: * Một địa danh thuộc Quảng Ngi. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16783 )
Khng đi m tn lại đi Đến đm v tủ mkồ ci một mnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16784 )
Khng ưa đổ thừa cho xấu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16874 )
Khng ưa Cống, gả cho Ngh Sao con bạc c lấy d thầy tu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16873 )
Khng ưa th dưa c gii =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16875 )
Khng ốm khng đau, lm giu mấy lc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16827 )
Khng ốm, khng đau lm giu mấy chốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35366 )
Khng ai đng vai vật đứa qu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16688 )
Khng ai bằng bạn của mnh Lời ăn tiếng ni thương đ qu thương Trời lm cch trở hai phương Chuyện sầu chuyện thảm hai đườngchịu mang Tại ng trời, tại chi ti bớ nng Nng đừng bung tiếng thở than Anh đy nng ruột đau gan cằn nhằn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16687 )
Khng ai giu ba họ Khng ai kh ba đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16689 )
Khng ai hm sớm bạn cng Nương mai mai gy dựa tng tng xiu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang, Long An (cu số 16691 )
Khng ai khen đm cưới nọ ai cười đm ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16692 )
Kĩu ca kĩu kịt Em gnh nặng xuống ngn Anh c thương em xin đợi, Em mun vn đội ơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17100 )
Kĩu c kĩu kịt em, gnh nặng xuống ngn, Anh c thương xin đợi, em mun vn đội ơn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17101 )
Kẹo Mỏ Cy năm đồng một k, Đường Giồng Trm một k năm đồng, Em đi bn đi bun mong kiếm một tấm chồng, Để đm năm canh con g gy sng, chốn c phng đỡ lẻ loi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16120 )
Kẹo Mỏ cy năm đồng một k Đường Giồng Trm một k năm đồng Em đi bun mong kiếm tấm chồng Để đm năm canh con g gy sng, Chốn c phng đỡ lẻ loi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16121 )
Kẹo Mỏ Cy năm đồng một k, Đường Giồng Trm một k năm đồng. Em đi bun mong kiếm tấm chồng, Để đm năm canh, con g gy sng, Chốn c phng đỡ lẻ loi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre, (cu số 16122 )
Kẹo th t con nt th nhiều =>Ghi Ch: * X. Cứt một bại, ch một bầy. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16128 )
Kẻ ăn ốc người đổ vỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15993 )
Kẻ ăn dưa c cưa c đục, Kẻ ăn dừa chập cộc cơn đa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kẻ ăn dừa chập (đập) cộc (gốc) cơn (cy) đa ; Sự trớ tru sự bất cng trong cuộc sống. Kẻ khng cần lại c đủ thứ, người cần th khng c điều kiện, phương tiện m lm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 15986 )
Kẻ ăn kẻ ở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15987 )
Kẻ ăn khng hết, người lần chẳng ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35321 )
Kẻ ăn khng hết, người lần khng ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15988 )
Kẻ ăn khng ngồi rồi người lm khng hết việc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15989 )
Kẻ ăn người ở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15991 )
Kẻ ăn người ở trong nh Sớm khuya cng việc gip (đỡ) ta nhọc nhằn Thương người đy đọa cht thn Chớ nn ngược đi lng nhn mới l =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15992 )
Kẻ ăn người lm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15990 )
Kẻ ăn rươi người chịu bo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15994 )
Kẻ ăn rươi, người chịu bo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35322 )
Kẻ đấm người xoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35324 )
Kẻ đầy thưng khinh kẻ lưng bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16024 )
Kẻ đồn c, người lại ni khng, C khng, ni thiệt để anh trng mắc lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16026 )
Kẻ đi gh nn, người v ci đầu Nhc trng lng Tm cng mu Thin thanh con lục, địa đầu Tam Giang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16025 )
Kẻ đn người đưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16027 )
Kẻ ưa cua đồng nấu khế, Người ưa cua bể nấu măng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kẻ th ưa c đồng nấu khế người th ưa c bể nấu dưa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16087 )
Kẻ ở người đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35325 )
Kẻ c c lng hm treo trong bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 36316 )
Kẻ Bắc người Nam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15995 )
Kẻ bằm chả người gi nem Kẻ dệt trướng, người thu rm, ngang nhau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15996 )
Kẻ bun cau non tr lộc Người mua dng song my =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 15999 )
Kẻ cướp la lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16021 )
Kẻ cắp gặp b gi =>Ghi Ch: * Kẻ xảo quyệt ranh mnh nhiều mnh khe lại gặp người cao tay, dy kinh nghiệm. Nguồn: "Từ Điển Thnh Ngữ"; Nghĩa thm: Ni nm na l 2 người ngang ngửa nhau, gần như cu : 49 gặp 50?. B gi l người sống kh lu đng ko, ở đy ni b gi l người nhiều kinh nghiệm ( sống lu ln lo lng ).Kẻ cắp l những kẻ ranh ma xảo quyệt. C nghĩa l 2 đối thủ nặng cn gặp nhau thủ nặng cn gặp nhau. Thế ny th đng l vỏ qut dy c mng tay nhọn. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16003 )
Kẻ cắp gi mồm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16004 )
Kẻ Ci reo, kẻ Treo khc Kẻ Treo khc, kẻ Sc reo =>Ghi Ch: * Kẻ Ci l dn lng Kiệt Thạch, Thanh Lộc, Can Lộc, H Tĩnh; kẻ Treo l dn lng Đậu Liu, thị x Hồng Lĩnh, H Tĩnh. Do dy Hồng Lĩnh chắn gi Đng Bắc nn mưa th lụt m nắng th hạn, trong khi đ dn kẻ Ci chỉ cch đấy khoảng vi cy số th mưa thuận gi ho. Tnh hnh thời tiết ra ri (thế ny) chắc l kẻ Ci th reo m kẻ Treo th khc Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16001 )
Kẻ cu sng Vị đặng tiền, Người cy hi lở non tin đặng vng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16006 )
Kẻ chơi một huyện Thanh Tr Mọc th gạo xo, Lng th trồng rau Đnh Gừng bn c đội đầu Định Cng đan gối, Lủ Cầu bnh trong. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16012 )
Kẻ chợ th qu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16011 )
Kẻ ch người cười =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16007 )
Kẻ ching người trống đua nhau Tiếng khoan rộn rịp, tiếng mau rập rnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16009 )
Kẻ c cng đồng kẻ c của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16014 )
Kẻ c cng thời khng được vợ Kẻ hửng hờ được vợ như khng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16015 )
Kẻ c cng, người c của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35323 )
Kẻ c người hn độc huyền Ni thơ Su Trọng kiếm tiền cho xong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16016 )
Kẻ c nhn mười phần chẳng kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16017 )
Kẻ c tiền chẳng mạnh th bạo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16018 )
Kẻ c tnh ngồi rnh trong bụi Kẻ v tnh lủi thủi m đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu, Đồng Thp (cu số 16019 )
Kẻ c tnh rnh người v =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16020 )
Kẻ dạ người thưa (người vng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16022 )
Kẻ Dầu c qun Đnh Thanh Kẻ Hạc ta c Ba Đnh Ba Voi Mười tm ko thuyền xuống bơi Mười chn gi bnh Hai mươi rước thần (*) =>Ghi Ch: * Bnh dầy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16023 )
Kẻ Giặm đục đ nấu vi, Miệng th thổi lửa tay li rnh rnh =>Ghi Ch: * Chỉ sự vất vả của nghề nấu vi vng xung quanh ln Hai Vai (kẻ Giặm), huyện Diễn Chu, Nghệ An. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16030 )
Kẻ hầu người hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16033 )
Kẻ ham cng người tiếc việc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16031 )
Kẻ hay lo bằng kho kẻ hay mần =>Ghi Ch: * Đề cao vị tr của người tổ chức chỉ huy, biết lo tnh để cng việc tri chảy, thu được kết quả cao nhất. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16034 )
Kẻ hay mua thua kẻ hay gp =>Ghi Ch: * Người hay mua nhưng khng biết bảo quản, cất giữ th ti sản tứ tn; cn người hay gp th tch luỹ, bảo quản được, sử dụng di lu nn ti sản nhiều hơn. Lm đu quăng đấy th con mua mần chi, kẻ hay mua thua kẻ hay gp đ con ạ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16035 )
Kẻ hay người dở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16036 )
Kẻ kh được vng người sang cất lấy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16037 )
Kẻ kh gặp vng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16038 )
Kẻ khuất my người khuất mặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16039 )
Kẻ khuất người cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16040 )
Kẻ kia tm lạng lượng người ny nửa cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16041 )
Kẻ knh người nhường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16042 )
Kẻ knh người trọng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16043 )
Kẻ lập nghề thương mại Bn đầu c, v đầu tm. Canh một th chưa đi nằm Đầu canh năm đ dậy. =>Ghi Ch: * 1 - Chỉ cuộc sống chắp v, ăn sng lo bữa trưa, đắp đổi thng ngy. 2 - Cuộc sống lam lũ, lun lun thiếu thốn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16045 )
Kẻ lm người chịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16044 )
Kẻ một quan khinh kẻ chn tiền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16049 )
Kẻ Mui anh đ biết chưa Đn ng vc nặng be bờ, đắp trung Mẹ em đẻ em trong buồng Về sau em lớn quay guồng ươm tơ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16050 )
Kẻ no c tội mấy đời Ra đường gặp phải cậu Trời bắt đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16051 )
Kẻ no trống giữa bn chưn Hổng khng đụng đất th đừng chơi xa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 16052 )
Kẻ ngược người xui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16054 )
Kẻ nh nghề hải ngạn Được c bn cho bun Ổ trẹt lận nẩy trn Mong cho bun mất vốn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16055 )
Kẻ nht nt người bạo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16056 )
Kẻ ni đơn người ni kp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16059 )
Kẻ ni đi người ni lại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16058 )
Kẻ tấn người tần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16064 )
Kẻ tm lạng người nửa cn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16063 )
Kẻ tm lạng, người nửa cn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Kẻ th ưa c đồng nấu khế, Người th ưa c bể nấu dưa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kẻ th ưa c đồng (đồng) nấu khế,Người th ưa c bể (biển) nấu dưa; Mỗi một sở thch, chẳng ai giống ai nn rất kh chiều nhau. Ai tự lo cho người ấy thi, kẻ th ưa c đồng nấu khế, người th ưa c bể nấu dưa, mần răng chiều cho được. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16065 )
Kẻ trước bắc cầu người sau noi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16071 )
Kẻ trước người sau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35326 )
Kẻ trắng như bng nhưng lng đy khng chuộng, Đen như cục than hầm lm ruộng anh khả thương, Bởi muốn đắp bờ nn anh phải khai mương, Anh sang kết ngi cang thường được khng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16066 )
Kẻ trộm mới đi ăn đm Ai người tử tế ra đường giữa đm (nửa khuya) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16069 )
Kẻ trộm mới đi ăn sương Ai người tử tế ra đường giữa đm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16070 )
Kẻ tru trắng người tru đen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16067 )
Kẻ Treo mổ mo lấy c =>Ghi Ch: * Kẻ Treo nằm trn đoạn đường đo đi qua ven chn ni Hồng Lĩnh. Ngy xưa nơi đy rậm rạp, hẻo lnh, xa lng mạc, đường đi lại kh khăn dn trộm cướp dựa vo địa thế đ để hnh sự; Dn kẻ Treo mổ mo lấy c. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16068 )
Kẻ tung người hứng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16086 )
Kẻ vầy người khc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16090 )
Kẻ Vẹt đnh trống đ đẹt, bỏ cha khng thưng =>Ghi Ch: * (Kẻ Vẹt; tn nm của một lng, nay vẫn gọi l xm Kẻ Vẹt, thuộc x Việt Xuyn, Thạch H, H Tĩnh ngy nay). Ph phn thi giả dối, trống ching thờ phụng nhưng lại bụt bỏ cha hoang. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16092 )
Kẻ về người ở trng theo Ngựa Hồ chim Việt đi điều i n. Một mnh tựa n tần ngần Năm canh khc ruột như dần cả năm. Vắng mnh ta vẫn hỏi thăm Nơi ăn đ vậy chốn nằm ra sao Bấy lu nay vẫn kht khao Mong chưa thấy mặt lng no đ qun. Nghĩ rằng chung bạn thiếu nin V ai xui giục cho nn nỗi ny Trch ng tơ ra tay hờ hững Lc xe dy sao chẳng lựa ngy By giờ hai ngả đng ty Trước sao xe mối tơ ny lm chi Chưa biết nhau sao khng ni trước Biết nhau rồi kẻ ngược người xui Bao giờ cho được đủ đi Như sen linh đế (Tịnh độ) một chồi hai hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16091 )
Kẻ Vọt mổ rọt thin hạ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kẻ Vọt mổ rọt (ruột) thin hạ; Kẻ Vọt; tn nm của lng Bnh Lng Hạ, nay thuộc phường Bắc Hổng, Thị X Hồng Lĩnh, H Tĩnh. Tương truyền dn Treo Vọt xưa thuộc loại ngược ngạo, đầu trộm, đui cướp. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16096 )
Kẻ vo trn người bp bẹp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16095 )
Kẻ Vn dy khun hng xứ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kẻ Vn dy (dạy) khun (khn) hng xứ; (Kẻ Vn; tn nm của lng Yn Điểm, nay thuộc x Thịnh. Lộc, Can Lộc, H Tĩnh. Gọi l kẻ Vn v nơi đay ct biển vun (vn) ln một giải ct cao hng chục mt v di hng chục ki-l-mt ko từ đầu lng gip lng Cương Gin, Nghi Xun đến cuối lng gip x Thạch Kim, Thạch H. Dải ct ny chắn biển như một ci đ bao, dn nơi đy gọi l trung Vn). Dn kẻ Vn sống bn ngư bn nng, ngho nn hay đi tha phương cầu thực v thế m khn hơn dn xứ khc. Nhởi (chơi) với dn kẻ Vn l kh đấy, kẻ Vn dạy khun hng xứ chứ chẳng thường m (đu). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16097 )
Kẻ xướng người họa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16098 )
Kẻ yu người v =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16099 )
Kế hậu đ c con trai Nui chi nghĩa tử cho sai mối giềng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16032 )
Kế v sở xuất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16094 )
Kết bạn trăm năm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16131 )
Kết cỏ ngậm vnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16133 )
Kết chắc một bọn =>Ghi Ch: * Đon kết thnh một khối thống nhất. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16132 )
Kết duyn chu trần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16134 )
Kết tc xe tơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16135 )
Kề đi kề vế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16028 )
Kề miệng lỗ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16047 )
Kề vai cạ vế (cọ vế) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16088 )
Kề vai st cnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16089 )
Kể cầu ng Bộ kể ra, Cy Trm ,Tr L, bước qua Bu Bu, Tam kỳ, Chợ Vạn bao lu, Ng qua đường ci, thấy lầu ng Ty, Chin n, Chợ Mới l đy, Kế Xuyn mua bn, đng, ty rộn rng H Lam gần st Phủ ng, Pha ngoi bi ct , Hương An nằm di , Cầu cho gi sắc, trai ti . ồng tm xy dựng, tương lai huy hang =>Ghi Ch: * Cc địa danh trn đy, kể từ trong kể ra, Lầu ng Ty tức l nh lầu của Vin ại l Hnh Chnh Php đng ở Tam Kỳ, cn Chợ Mới, Chợ Vạn, Kế Xuyn, Chin n l những tụ điểm thương mi quanh Tam kỳ. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16005 )
Kể c k d ngỗng =>Ghi Ch: * Kể di dng Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16000 )
Kể chi trời rt đồng su C chồng c vợ rủ nhau cy bừạ By giờ trời đ hồ trưa Chồng vc lấy bừa, vợ dắt lấy trụ Một đon chồng trước vợ sau Trời rt mặc rt, đồng su mặc đồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16008 )
Kể chuyện ng huyện về qu C hai hn ngọc ko l dọc đng B huyện cứ tưởng hn vng. Đnh trống đnh phch cả lng ra khnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16013 )
Kể g kể ngỗng =>Ghi Ch: * Kể chẳng ra đầu ra đui Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16029 )
Kể lể con c con k =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16046 )
Kể nghề lm ruộng khng nhm Ti xin ni hết r rng hỡi ai Thng chạp l thng trng khoai Thng ging trng đậu, thng hai trồng c Thng ba cy bửa ruộng ra Thng tư gieo mạ, thuận ha vui thay Thng năm cấy la vừa rồi Thng su mưa xuống nước tri đầy đồng Thng bảy cy cấy đ xong Thng tm la tt trong lng vui thay Thng chn ti lại kể ngay Đồng la bụ bẫm , sướng thay trong lng Thng mười la chn đầy đồng Gặt về đổ ct để dng năm sau Được ma ca ht cng nhau Trời lm thất bt đu đu cũng buồn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16053 )
Kể từ Đồn Nht kể v Lin Chiểu Thủy T Nam Cửa Hn H Thn Quảng Ci Mn Quan Miếu Bng Cẩm Lệ l đng v ra Đường ln Chợ Tổng bao xa Bước ln Ph Thượng bao la Cồn Dầu, Lng em đy những thảm cng sầu Ng ln đường ci thấy cầu Gip Năm Biết bao chừ thấy chuyến chng thăm Miễn ai c ngi mấy mươi năm em cũng chờ. =>Ghi Ch: * Đồn Nhứt: l nằm trn đỉnh đo Hi Vn, thuộc địa phận TP. Đ Nẵng; H Thn: Địa danh ny nằm ở quận Sơn Tr, Thnh phố Đ Nẵng; Mn Quan: Địa danh ny thuộc phường Ho Hải, quận Ngũ Hnh Sơn, TP. Đ Nẵng; Chợ Tổng: Thuộc x Điện Phương, huyện Điện Bn, tỉnh Quảng Nam; Cồn Dầu: Nay thuộc x Ha Xun, quận Cẩm Lệ, TP. Đ Nẵng; Gip Năm: Một cy cầu trn Quốc lộ 1 nằm ở địa phận x Điện An, huyện Điện Bn tỉnh Quảng Nam. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34144 )
Kể từ đồn Nhứt kể v, Lin Chiểu, Thủy T, Nam , xuống Hn, H Thn, Qun Ci, Mn Quang . Miếu Bng, Cẩm Lệ l đng v ra. Ng ln chợ Tổng bao xa, Bước qua Ph Thượng, ai la, Cồn Dầu Cẩm Sa, Chơ Vi, Cu Lu. Ng ln đường ci, thấy cầu Gip Năm. By chừ, thiếp viếng, chng thăm , Ở cho trọn nghĩa, cắn tăm nằm chờ . =>Ghi Ch: * ồn Nhứt l đồn gc số 1 đng trn đo Hải Vn v từ đ kể vo ton l những địa danh cho đến huyện iện Bn. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16076 )
Kể từ bạn với trc mai, Xun qua h lại đ vi ba năm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16072 )
Kể từ bạn với trc mai, (2) Cng su nghĩa bể cng di tnh sng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16073 )
Kể từ cất gnh đi bun La cn ba ct, bạc cn ba trăm Khoai lang kh, đỗ phộng đầy thng Chng giao cho thiếp, giữ cng thiếp ăn By giờ ct ng, bồ lăn Khoai lang kh cũng hết, thng văng ra ngoi Bởi v cứ mảng theo trai Bao nhiu tiền của ăn xi hết trơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16074 )
Kể từ Cầu Vn, Ao Vung Bước qua Qun Ốc lng buồn lụy sa Qun Cơm no qun no nh Ngng ra Tr Khc trời đ rạng đng Buồn lng đứng dựa ngồi trng Ng v Hng Rượu m khng thấy chng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16075 )
Kể từ khi gặp m nn Mặt tơ tưởng mặt sầu ring mối sầu Cho nn tơ tưởng cng nhau Ngy nhớ su khắc, đm sầu năm canh. Bỗng đu đứt mối tơ mnh Cho duyn quấn qut cho tnh đa mang. Từ khi đ biết tuổi vng Trăm hương cũng quyết đưa ngang cnh sầụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16077 )
Kể từ lnh mộ ra đi Ở nh nhiều nỗi sầu bi thất tnh Sự ny bởi tại triều đnh Đm nằm nghĩ lại phận mnh gian nan. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Huế (cu số 16078 )
Kể từ ngy anh đau bệnh ban cua lưỡi Trắng miệng đắng cơm hi Em đến đy đỡ đứng bng ngồi Sao giờ anh ở bạc Duyn nợ đổi dời khng vui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16079 )
Kể từ ngy anh khăn gi ra đi, Qun m đng khng dm gh, Sợ lỗi lời thề cng em. - Nước dưới sng, ai đem chn đo lường, Hai đứa mnh thương nhau cho trọn, Đừng c tư lương bạn cười. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 16080 )
Kể từ ngy Chu Văn Chu V Hồi thuở nhỏ ở đất Trung Nguyn Lớn lạc qua Phin ở Ma Thin Lnh, trấn ải địa đầu. Hai đứa mnh vắng mặt đ lu Nhất thương nhị nhớ tam sầu Xin em dời gt xuống thang lầu cho anh hỏi thăm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16081 )
Kể từ ngy em xch nn theo chồng Con c dưới sng n khc Con chim trong vườn n than. Kề tai thiếp dặn nhỏ chng Buổi tiền duyn khng đặng đng sng th thi. Chầu ry em đ c đi, Biết sao duyn mn tnh hồi nghĩa anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16082 )
Kể từ ngy Ty lại đất Hn Dưới sng tu chạy trn đng ngựa xe. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34143 )
Kể từ ngy Ty lại Sứ sang Lm mương Thủy T đắp đng hỏa xa Cu li v số hằng h Thảy đều lm mướn ai m cười ai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34397 )
Kể từ ngy thiếp cch chng xa Như Vn Tin lm bệnh, Nguyệt Nga đi cống Hồ. Thiếp xa chng ruột ho gan kh Hang Thương Tng chng đợi, chốn biển hồ thiếp thương. Sống lm chi trắc trở hai phương Liều mnh thc xuống suối vng gặp nhau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16083 )
Kể từ ngy ti lấy anh (*) Anh bảo ti rằng chẳng biết tiếng chi Biết nhiều no n ch g Ti biết một tiếng "phn x" l củ khoai lang =>Ghi Ch: * Lấy chồng khch Tr (Tầu) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16084 )
Kể từ ng Bộ kể ra Cy Trm Tr L bước qua B Bầu Tam Kỳ Chợ Vạn bao lu Ng ln đng ci thấy lầu ng Ty Chin Đn Chợ Mới gần đy Kế Xuyn bun bn đng ty nhộn nhng H Lam gần st phủ đng Pha ngoi bi ct Hương An chạy di Lạy trời cho thiếp bn duyn chng V như M Phụng gặp nng Xun Hương =>Ghi Ch: * ng Bộ: Tn một cy cẩu nằm trn quốc lộ 1, thuộc huyện Ni Thnh, tỉnh Quảng Nam; Cy Trm, Tr L, B Bầu: Ba địa danh thuộc huyện Ni Thnh, tỉnh Qung Nam; 9 C bản ghi : Tam Kỳ chợ Vạn Thầu Đu; Lầu ng Ty: Nh ở của vin Đại l người Php ở Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Kế Xyn: Tn một ngi chợ thuộc x Bnh Trung, huyện Thăng Bnh, tỉnh Quảng Nam; Hương An: Tn một lng thuộc x Quế Ph, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; M Phụng, Xun Hương: Tn hai nhn vật chnh trong một truyện nm nổi tiếng. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34146 )
Kể từ Quảng Huế kể ra, Khe R Quảng Đợi -Gia Trang Điền Ph Bờ lại với Phc Yn Ng ln khc ngược dạ phiền biết bao Đ đy thẳng tới sng Đo Ng qua bn bi Phường Cho B Lai Ho Mỹ, Mỹ Thuận khng sai Lm Yn, Ph Lộc bi di thậm xa Nhọc lng ta phải bn ba Cầu Chm đến đ huyện đ gần đy Ng qua Tn Mỹ X Ty Phụng Minh, G Ct ng xoay Ph Ho Bồ Phan ch liền H Nha H Di H Dục H Tn Ba Đinh, Hội Khch cũng gần Khe Hoa Bi Trạch thc trưởng bao xa Đầu G ,Đui Lợn, Dinh B linh thing Ba Tơi đ trắng gần miền Thạnh Mỹ đến đ bạn hiền đi đu Ai ai cũng nhớ ở đu Bn bun bun bn bấy lu rộn rng. =>Ghi Ch: * Cc địa danh trong bi ny đều thuộc huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34148 )
Kể từ Quảng Huế ra đi Kiểm Lm, Lệ Trạch, Vn Ly, Đa Ha Nhn xem khc ngược thậm xa Tư Ph Long Hội hiện ra r rng Trừng Giang Dinh Trấn Đng Bn Cu Nh, Bất Nhị nhn sang sng đo Đm nằm ngước mặt xem sao Ka sao Bắc Đẩu lặn vo nơi đu Ngồi buồn ht điếu thuốc ăn miếng trầu Cho qua Tiệm Rượu Cu Lu những l Lửa chi lửa hực sng la L gốm l gạch Thanh H ở đy Đm khuya phảng phất gi ty Người thương thức dậy lời by đn đưa Ghe xui qua bến Ph Thừa Hội An đến đ trời vừa sng ra Hỡi người hoa nguyệt nguyệt hoa Rạng ngy mai đến phố, đi ta trao lời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34147 )
Kể từ thiếp Bắc chng Nam Giở tay sao nổi m lm trời ơi! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16085 )
Kể việc lm ruộng mọi đường Ti xin được kể r rng hở ai Thng Chạp l tiết trồng khoai Thng Ging trồng đậu, thng Hai cấy c Thng Ba cy bở ruộng ra Thng Tư bắc mạ thuận ha vui thay Thng Năm cắt la vừa rồi Thng su mưa xuống nước tri đầy đồng Thng Bảy cy cấy đ xong Thng Tm thấy la tốt lng vui thay Thng Chn ti lại kể nay Bắc mạ xem được mới hay trong lng Thng Mười la chn đầy đồng Cắt về đổ ct để phng năm sau Mười một l tiết cấy su Một năm kể cả tử đầu đến đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16093 )
Kệ Sơn Phượng Lĩnh đi hng Đi về mấy độ ngang tng vo ra Ngn hồng hỏi khch đi qua No ai l kẻ xng pha đứng đầu ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16062 )
Kị l mịch l =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16957 )
Kỳ đ cản mũi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17103 )
Kỳ đ l cha cắc k =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17104 )
Kỳ hnh qui trạng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17105 )
Kỳ ha khả cư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17107 )
Kỳ nầy la mọc xanh đồng Giỗ vua Thi Tổ, Thi Tng mưa ro. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17111 )
Kỳ ny anh sắp bun bng Thấy em rch xống, bun lồng cối xay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17109 )
Kỳ ny em sắp bun b Thấy anh o rch, trở về bun bng. - Kỳ ny anh sắp bun bng Thấy em o rch, bun lồng cối xay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17110 )
Kỳ ngộ nan cầu =>Ghi Ch: * Cuộc gặp gở lạ lng kh mong m c được Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17112 )
Kỳ phng địch thủ =>Ghi Ch: * người đồng cn đồng lạng đồng sức. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17114 )
Kỳ quan thế giới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17115 )
Kỳ thị chủng tộc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17117 )
Kỵ hổ nan hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17106 )
Kỷ sở bất dục vật thi ư nhn =>Ghi Ch: * Điều g mnh khng muốn th chẳng nn lm đối với người khc. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17116 )
K bo tai, tước bo hỉ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15997 )
K b hạc pht =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 15998 )
K cn k cốt =>Ghi Ch: * Yếu ớt, vừa nhẹ vừa dễ gy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16002 )
K chớ lng gi, C chớ lng non =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: K chớ lng (trồng) gi, C chớ lng (trồng) non; K trồng gi, c trồng non th km năng suất. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16010 )
K minh khuyển phệ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16048 )
K nh như che ko mật. =>Ghi Ch: * (Che; cng cụ để p ma lm mật). Khc dai v lu hoặc ni nhiều v lặp đi lặp li gy cảm gic kh chịu như m thanh của che ko mật. Ni g th ni gọn gọn thi đừng c k nh như che ko mật. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16057 )
K quần hạc lập =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16060 )
Ke re cắt rắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16061 )
Km ăn km mặc m gầy Sẵn ăn sẵn mặc cũng ty vợ anh Đi ăn rch mặc m xanh No ăn ấm mặc vợ anh no ty =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16100 )
Kn c chọn canh =>Ghi Ch: * Chỉ người kỹ tnh qu hay kn chọn, ci g cũng khng vừa lng; xem thm: Kn qu ha hỏng; hoặc "Xi hỏng bỏng khng. nghĩa thm: Kn c chọn canh l cu thnh ngữ được vận dụng rất quen thuộc trong ni năng hằng ngy của nhiều người. Nghĩa của cu ny khng kh hiểu. Tuy nhin c một số người nhấn v cc từ c v canh nn hiểu lc được đnh gi cao hơn canhtừ đ cho rằng nghĩa của kn c chọn canh l chỉ sựkn lựa nhiều m cuối cng chỉ đạt được ci km hơn những ci bị gạt ra, bị vứt bỏ đi trước đ. (Nguồn: "Từ Điển Thnh Ngữ") Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16101 )
Kn du ngắm mẹ, tậu tru ngắm ci =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35327 )
Kn du th dễ kn rể th kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16102 )
Kn qu ha chồng (ga chồng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16103 )
Kn qu ha hỏng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16104 )
Kn qu ha lỏng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37447 )
Kn Ty đ thổi t le Đốc binh, đốc chiến xuống khe m ngồi ng ngh, ng cống nực cười Mới nghe tiếng sng rụng rơi cả mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16105 )
Ko b kết đảng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16107 )
Ko b ko cnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16106 )
Ko cưa kẻo kịt Lm t ăn nhiều Nằm đu ngủ đấy N lấy mất cưa Lấy g m ko =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16110 )
Ko cưa lừa xẻ ng thợ no khoẻ Về ăn cơm trưa ng thợ no thua Về nh b mẹ Ko cưa lừa xẻ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16111 )
Ko cưa lừa xẻ (2) Thợ khoẻ ăn cơm vua Thợ thua cơm lng Thợ no dẻo dang Về nh b ti' =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16112 )
Ko cy trả nợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16108 )
Ko chn vịt cho di thc gi hạc cho ngắn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16109 )
Ko di chi kiếp sống thừa Cho gay mắt thấy, cho chua lng sầu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16113 )
Ko dy ko nhợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16114 )
Ko gỗ th mạnh con trai Đến khi ăn uống mạnh ai di quần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16115 )
Ko gỗ th phải c đ, Đụ Sướng th phải đn b hẩy ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16116 )
Ko gộ th phải c đ, Đụ chắc phải c đn b nắt ln =>Ghi Ch: * Phải biết phối hợp đồng thời với nhau trong cng việc th hiệu quả mới cao. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16117 )
Keo kiết m đi ăn sương C lội đầy đường, chim lặn đầy sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16118 )
Ko mặt trời đứng lại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16119 )
Ko no m lại lm chua Ăn với c rn chẳng thua mn no. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16124 )
Ko qun qua cửa Hng Quan Chim mun giọng (tiếng) ht, hoa ngn hương đưa Nhớ ai ngơ ngẩn, ngẩn ngơ Nhớ ai, ai nhớ, by giờ nhớ ai =>Ghi Ch: * Hng Quan tức cửa Ải Hải Vn tn do vua L Thnh Tn đặt. Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16125 )
Ko qun qua cửa Hng Quan (2) Chim mun tiếng ht, hoa ngn hương đưa Kể từ sng Vệ chợ G Ng v Thi Phổ thấy đ Dắt Dy Chợ Đồng Ct bun bn sum vầy Ng v L Thổi thấy cy xm xa Từ Sơn một đỗi xa xa Ng v Qun Sạn bạn hng đ nghỉ ngơi Chợ Huyện l chỗ ăn chơi Trong t Qun Vịt l nơi hữu tnh Tr Cầu sao vắng bạn mnh Hai hng chu lụy như bnh nước nghing =>Ghi Ch: * Hng Quan tức cửa Ải Hải Vn tn do vua L Thnh Tn đặt. Sng V v cc địa danh trong bi nầy thuộc Quảng Ngi Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16126 )
Ko qun qua cửa Hng Quan (3) Chim mun tiếng ht hoa ngn hương đưa. Kể từ ngy Ty lại đất Hn Đo sng Cu Nh mở đng Bồng Miu Dặn lng bạn hỡi đừng xiu Mưa mai c bạn nắng chiều c ta. =>Ghi Ch: * Hng quan: Gọi đầy đủ l Đệ nhất hng quan, tức Hi Vn quan thuộc địa phận Thnh phố Đ Nẵng; 4 Cu Nh: Đoạn sng đo nối sng Thu Bồn với sng Cổ C, thuộc x Điện An, huyện Điện Bn, tỉnh Quảng Nam Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34142 )
Keo sơn gắn b =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16127 )
Ko vải khng biết lại xa Một đm thấu sng thắp ba tim đn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16129 )
Ko vải th phải lại xa Ưng thằng hay chữ cho cha mẹ nhờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16130 )
Ku đ chẳng thấy đ sang Buộc lưng con nhi, mượn chng đem tin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16138 )
Ku ch đuổi ruồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16136 )
Ku cho thấu tấu cho đến (cho thng) =>Ghi Ch: * Tấu: Thưa trnh với Vua hay thần linh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16137 )
Ku khng thấu trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16139 )
Ku như b rống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35328 )
Ku như ku đ =>Ghi Ch: * Nhỡ đ phải ku to người ta mới nghe thấy v đ đ sang bn kia sng hoặc đ cch xa bến. Ku to v nhiều lần m vẫn khng c hiệu quả. Ngủ chi m ku như ku đ vẫn khng dậy. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16140 )
Ku um thin địa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16141 )
Khăm đụa khng bổ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khăm (cắm) đụa khng bổ (ng); Đậm đến mức như đng đặc lại. Đọi nc (nước) ch em mc ra Khăm đụa v khng bổ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16179 )
Khăn đo vắt ngọn cnh mơ Mnh xui đằng ấy, bao giờ mnh ln ? - Em xui, em lại ngược ngay Sầu ring em để trn ny cho anh ! Khăn ny chẳng phải của anh M anh giật lấy cho đnh nhn tm Hồ cầm lại trả nn cầm Rồi mai em nhỡ cầm nhầm khăn ai Khăn ny trong thắm ngoi phai Khăn ny chẳng phải về tay ai cầm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16188 )
Khăn đen o đen đi đu hớn hở Em c chồng rồi bỡ ngỡ xấu xa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16189 )
Khăn điều đai gấm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16190 )
Khăn đng o di =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16191 )
Khăn anh nng lấy v vai By giờ nng đ nghe ai dỗ dnh? Chẳng nn ra, tho chỉ lấy mụn trả anh Để anh đem bn lấy hai trăm vng. Một trăm anh đưa cho nng Cn một trăm nữa để chng treo ngọn cy đa Chứ em khng nhớ lời thề nguyện với ta Sng c Nhị H, ni c Tản Vin By giờ, nng ở thế sao nn Ti khấn Nam To, Bắc Đẩu bin tn rnh rnh. Đ yu anh, thời quyết với anh Nh tre, ct nứa, lợp tranh vững vng. Chớ tham nh gỗ bức bn Gỗ lim chẳng c, lm xong gỗ vng. Chỉ nhọc mnh thi lại luống cng Phng khi gỗ mục, lại dng nh trẹ Cn duyn anh bảo chẳng nghe ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16181 )
Khăn bằng lng, chn chỉ, nn nỉ quai hường Miệng ku anh ba nọ đi đường Duyn đy khng kết, kiếm đường đi đu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16185 )
Khăn bn lng hai cắc mốt, n tốt như rồng, Sao em khng đội, để m hồng nắng ăn? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tr Vinh (cu số 16182 )
Khăn bn long một thuớc mốt N tốt tựa như rồng Sao em khng mua m đội, để m hồng nm đen. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16183 )
Khăn bn lng, chn cắc mốt, tốt tợ như rồng, Anh muốn cho em đội m sợ chồng em ghen. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16184 )
Khăn chầu o ngự =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16186 )
Khăn chầu o ngự xnh xang Lẳng lơ mấy khc tnh tang tang tnh Nhc ln trng thấy bng c mnh Ma may nhảy nht, rập rnh với ch cung văn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16187 )
Khăn gi quả mướp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35329 )
Khăn lau nước mắt ướt mm, Xuống ln khng đặng v em c chồng, Hai bn nhn nghĩa đạo đồng, Nghĩa em khng phụ, đạo đồng em khng qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16193 )
Khăn lng bốn m vắt ch chơn my Em lại đy anh hỏi mấy ngy ry em đi đu? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16194 )
Khăn lng năm bảy mối lng thng, Cho em một mối kết vng i n. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16195 )
Khăn lng rt gốc đẹp tựa như rồng, Anh muốn mua cho đội, sợ chồng em ghen. (Vịt bầu đi tắm ao sen, Chồng ti chưa c m ghen nỗi g?) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16196 )
Khăn lng rt mối, đẹp tợ như rồng, Muốn mua cho em đội, sợ chồng em ghen. - Vịt bầu đi tắm ao sen, Chồng ti chưa c, anh ghen nỗi g. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16197 )
Khăn mi xoa, tặng em ci trắng, Em tặng anh ci xanh, Về nh phụ mẫu hỏi, em phải ni cho rnh, Tiền em cấy mướn, gởi chợ Chu Thnh mua khăn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16198 )
Khăn nu o vải l thường Cốt trau cho được lun thường l hơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc Trung Phần (cu số 16199 )
Khăn ny chẳng phải của anh M anh giật lấy cho đnh nhn tm. Hồ cầm lại trả nn cầm Rồi mai em lỡ cầm nhầm khăn aị Khăn ny trong thắm ngoi phai Khăn ny chẳng phải, về tay ai cầm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16200 )
Khăn nhung vấn tc cho vừa Đi giy mm nhi, đeo hoa cnh bo Quần thm lĩnh Bưởi cạp điều Hột vng quấn cổ ra chiều giu sang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16201 )
Khăn rằn một sọc vắt vai, Để ti v đ lấy thầy cai kiếm tiền. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16202 )
Khăn rằn nhỏ sọc, khăn rằn ty, Thấy em ốm ốm mnh dy anh ưng lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16203 )
Khăn rằn nhng nước ướt mem, Tại anh chậm bước nn em lấy chồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16204 )
Khăn tang điểm trắng chợ chiều Bao nhiu đồi ni bấy nhiu căm hờn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34398 )
Khăn thương nhớ ai Khăn rơi xuống đất! Khăn thương nhớ ai Khăn vắt trn vai! Khăn thương nhớ ai Khăn chi nước mắt? Đn thương nhớ ai M đn khng tắt? Mắt thương nhớ ai Mắt ngủ khng yn? Đm qua em những lo phiền Lo v một nỗi tnh duyn thế no? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16205 )
Khăn trắng em đang trn đầu M em nghing nn mở trầu ai ăn. =>Ghi Ch: * ni người quả phụ trắc nết đi tm trai trước khi đoạn tang Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16206 )
Khăn vung bốn cho cột chm, Miệng mời người nghĩa h gim t cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16208 )
Khăn vung bốn cho cột dm Miệng mỗi người nghĩa h dm t cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16209 )
Khăn xanh c v hai đầu Nửa thương cha mẹ, nửa sầu căn duyn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16210 )
Khăn xanh khăn đượm mồ hi Ti xanh ti đượm lấy đi miếng trầu Lược xanh th lược chải đầu Gương sng lầu lầu sng cả mọi nơị No khi đi ngược về xui Cơm đứng cơm ngồi than thở cng nhaụ Ăn trầu lại nhớ tới cau Gương soi phấn đnh cng nhau đ từng. Anh đừng e ngại ngập ngừng Đ thiệt th đừng đ thảm th thị Của chồng ăn một trả đi Ăn hai trả bốn mnh ti chẳng chầy Ra đi em hỏi ng thầy Ci sự lộn chồng thật kh lắm thay Ai đem dy buộc thế ny Kh th ba thng chầy th một năm. =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16211 )
Khăn xo th bịt thắt ngang, Đầu thời bao đảnh, tưởng rằng c duyn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16212 )
Khăn xo xanh c v hai đầu, Nửa thương cha mẹ, nửa sầu nợ duyn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16213 )
Khăn x m quấn chụp đn By giờ bấc lại lm quen với dầụ Lẽ ra chẳng dm thế đu Khăn s bọc lấy nhiễu tu nn chăng? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16214 )
Khơi đống tro tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16589 )
Khư khư như ng từ giữ oản =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16886 )
Khương quế lo thời tn =>Ghi Ch: * Cy Quế Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16929 )
Khương thi cng tại thử =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16930 )
Khả hữu khả v =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16142 )
Khả tri bất khả ngữ =>Ghi Ch: * Rao ngọc bn đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16145 )
Khải nhằm lộ ng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khải (gi) nhằm (đng) lộ (chỗ) ng (ngứa); Đạt được điều đng với sở thch, yu cầu. Mi ni đến chuyện nớ th khải nhằm lộ ng của hắn rồi, hắn phun ra hết cho coi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16170 )
Khấn tru trả lễ b =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16207 )
Khất chy khất cối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16226 )
Khất lần khất lựa =>Ghi Ch: * Tr hon việc trả nợ, hoặc việc đp ứng yu cầu của ai đ theo như đ hứa. C mấy trăm bạc nợ m khng chịu trả, cứ khất lần khất lựa mại. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16228 )
Khẩu gic xun phong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16232 )
Khẩu huyết vị can =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16233 )
Khẩu mật phc kiếm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16234 )
Khẩu Phật tm x =>Ghi Ch: * Miệng ni từ bi, tm rắn rết, c độc. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35330 )
Khẩu tụng tm suy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16246 )
Khẩu tm bất nhất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16237 )
Khẩu tm như nhất =>Ghi Ch: * Lời ni như dao chm đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16238 )
Khẩu thị phong bt thị tung =>Ghi Ch: * Lời như gi thoảng, viết th cn mi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16239 )
Khẩu thị tm bt thị tung =>Ghi Ch: * Lời khắc tm, viết th cn mi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16240 )
Khẩu thị tm phi =>Ghi Ch: * Miệng ni một đằng tm nghĩ một nẻo Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16241 )
Khẩu thiệt đại can qua =>Ghi Ch: * (2) Lời ni gy ra chiến tranh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16243 )
Khẩu thiệt v bằng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35331 )
Khẩu thuyết v bằng =>Ghi Ch: * Lời ni bay đi, khng bằng cớ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16242 )
Khẩu tru bt phạt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16245 )
Khẩu x tm Phật =>Ghi Ch: * Miệng rắn nhưng lng tốtt Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16247 )
Khập khểnh như răng b lo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16224 )
Khắc cốt ghi tm =>Ghi Ch: * Biết m khng ni ra được Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16146 )
Khắc cốt ghi xương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16147 )
Khắc cốt minh tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16148 )
Khắc khổ nại lao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16149 )
Khắc lậu canh tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16150 )
Khắc thuyền tm gươm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16156 )
Khắp chợ cng qu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16223 )
Khắp trời chim sải cnh bay Gặp ai chim nhắn lời ny gip ta Nước non vẫn nước non nh Thi đua yu nước ai m lng phai Trồng bng rồi lại trồng gai Trồng bắp trồng đậu trồng khoai cho nhiều. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34399 )
Khế rụng bờ ao thanh tao anh lượm, Ngọt như cam snh, ng cuống anh ch. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16249 )
Khế rụng bờ ao thanh thao anh lượm Ngọt như cam snh ho cuống anh ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16250 )
Khế rụng bờ ao thanh thao anh lượm, Ngọt như cam snh, ng (ho) cuống anh ch. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16251 )
Khế rụng bờ ao, thanh tao anh lượm Ngọt như cam snh, ho cuống anh cũng ch. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16252 )
Khế với canh một lng chua xt, Mật vối gừng, mật ngọt gừng cay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16253 )
Khế với chanh cng chua hơi ngọt Mật với gừng, mật ngọt gừng cay Cng xm nhau, hai ta hiểu biết lu di Phụ mẫu em ừ một tiếng ng mai đến liền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16254 )
Khế với chanh một lng chua xt Mật với gừng một ngọt một cay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16255 )
Khế với sung, khế chua, sung cht, Mật với gừng, mật ngọt gừng cay, Đ với đy chẳng duyn th nợ, Đy với đ chẳng vợ cũng chồng, Dy tơ hồng chưa xe đ mắc, Rượu huỳnh tương chưa nhắp đ say. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16256 )
Khế xanh nấu với ốc nhồi Tuy nước n xm m mi n ngon =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16257 )
Khỉ ước đội mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16376 )
Khỉ ho c gy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16339 )
Khỏa thn thot hiểm =>Ghi Ch: * Bỏ của chạy lấy nười Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16508 )
Khỏe như hm như hổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16578 )
Khỏe như tru =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16579 )
Khỏe như vm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16581 )
Khỏe như voi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khỏi điều duyn nợ ry r Khỏi mang tiếng xấu như l những ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16587 )
Khỏi điều duyn nợ ry r (2) Khỏi người bỉ độn, khỏi nh đần ngu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16588 )
Khỏi bệnh, trong người được yn Trả hết cng nợ khỏi phiền đến tm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16586 )
Khỏi họng bọng giơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16590 )
Khỏi lỗ vỗ vế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16592 )
Khỏi nh ra thất nghiệp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16593 )
Khỏi rn qun thầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16595 )
Khỏi trung trổ bi cho khoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16597 )
Khỏi vng cong đui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16598 )
Khố ở lỗ khu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16463 )
Khố ba quấn, mấn ba xoay =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khố ba quấn (cuốn), mấn (vy) ba xoay; Kinh nghiệm ăn mặc của người lao động; khố phải quấn đủ ba vng mới chặt, vy phải xoay đủ ba vng mới buộc giải th khng bị dồn nếp gấp về một pha. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16422 )
Khố cc ng ba quấn, Mấn cc mụ ba xoay. Nhớ cẩn thận đừng sai Kẻo mua cười cho thin hạ, Kẻo để cười cho thin hạ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16424 )
Khố rch o m =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16490 )
Khố son bn khố nu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16492 )
Khốc qủy kinh thần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16576 )
Khốn cng pht sinh tr xảo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16616 )
Khốn nạn thay nhạn ở với ruồi Tin ở với c, người cười với ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16635 )
Khốn nghi tri chi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16637 )
Khốn nhứt sự tăng nhứt tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16665 )
Khốn nhi tri chi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16659 )
Khốn than khốn thở, lỡ hội phn trần Tc khng xe m tc rối, Ruột khng dần m ruột đau! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Huế (cu số 16671 )
Khổ đổ cho hng vải =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16429 )
Khổ ơi l khổ em cam phận khổ Ln non đốn củi, đụng chỗ đốn rồi, Xuống sng gnh nước, Đụng chỗ ct bồi, khe kh! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16464 )
Khổ chưa hai kẻ v tnh Đm nhau một ci, thất kinh hi hồn Rt ra mu chảy tan hoang Thiết tha chi nữa, thiếp với chng cũng xa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16427 )
Khổ chi cho bằng kẻ ngho Một năm c ci tết cũng ăn theo ngoi đồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34742 )
Khổ như ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16455 )
Khổ như tui đy Mới ra thn khổ Ln non đốn củi Đụng chỗ đốn rồi Xuống sng gnh nước Gặp chỗ ct bồi khe kh! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16458 )
Khổ như tui đy mới ra thn khổ Ln non đốn củi đụng chỗ đốn rồi Xuống sng gnh nước gặp chỗ nước bồi khe kh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16459 )
Khổ nhục kế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16460 )
Khổ qua mắc nắng, khổ qua đắng, khồ qua đo Anh thấy em nhỏ tuổi lại ngho anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16465 )
Khổ qua xanh khổ qua đắng (2) Khổ qua xanh khổ qua đắng Em thương anh phải lm giấy giao ko Lăn tay chỉ điểm mới thiệt l con mo của anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16467 )
Khổ qua xanh khổ qua đắng (3) Khổ qua mất nằng khổ qua đo Thương nhau dầu khổ dầu ngho cũng thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16468 )
Khổ qua xanh khổ qua dắng Khổ qua mắc nắng khổ qua đo Anh thương em khng kể giu ngho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16466 )
Khổ qua xanh khổ qua trắng (2) Khổ qua măc nắng khổ qua đo Anh thương em mấy ni cũng tro Mấy sng cũng lội mấy đo cũng qua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16469 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng Khổ qua mất nắng, khổ qua đo Thương nhau dầu khổ dầu ngho cũng thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16470 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng (2) Khổ qua mất nắng, khổ qua đo Em thương anh phải lm giấy giao ko Lăn tay chỉ điểm mới thiệt l con mo của anh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16471 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng (3) Khổ qua mắc nắng th khổ qua đo, Dầu sanh, dầu tử, dẫu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16472 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng (4) khổ qua mắc nắng, khổ qua đo. Anh thương em th anh lm giấy giao ko Cầm tay điểm chỉ mới thiệt con mo của anh. Khổ qua xanh, khổ qua đắng, khổ qua mắc nắng th khổ qua đo Dầu sanh, dầu tử, dầu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16473 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng (5) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo, Dẫu sanh, dẫu tử, dẫu ngho em cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16474 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng, (2) Khổ qua mắc nắng th khổ qua đo, Dầu sanh, dầu tử, dẫu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16475 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng, (5) khổ qua mắc, nắng, khổ qua đo. Anh thương em th anh lm giấy giao ko Cầm tay điểm chỉ mới thiệt con mo của anh. Khổ qua xanh, khổ qua đắng, khổ qua mắc nắng th khổ qua đo Dầu sanh, dầu tử, dầu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16476 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng, (7) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo, Dẫu sanh, dẫu tử, dẫu ngho em cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16477 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng, khổ qua mắc nắng th khổ qua đo, Dầu sanh, dầu tử, dẫu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16478 )
Khổ qua xanh, khổ qua đắng, khổ qua mắc, nắng khổ qua đo. Anh thương em th anh lm giấy giao ko Cầm tay điểm chỉ mới thiệt con mo của anh. Khổ qua xanh, khổ qua đắng, khổ qua mắc nắng th khổ qua đo Dầu sanh, dầu tử, dầu ngho anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16479 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (10) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo Anh thương em mấy ni cũng tro Mấy sng cũng lội mấy đo cũng qua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16480 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (2) Mất nắng khổ qua đo Em c thương anh th lm giấy giao ko Lăn tay chỉ điểm mới phải con mo của anh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16481 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (3) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo D sanh d tử, d ngho em cũng theo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16482 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (4) Khổ qua mắc nắng khổ qua đo Anh thương em chẳng ngại giu ngho Cch mấy sng anh cũng lội, mấy bưng bu anh cũng qua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16483 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (5) Khổ qua mắc nắng khổ qua đo Anh thương em chẳng ngại giu ngho Cch mấy sng anh cũng lội, mấy bưng bu anh cũng qua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16484 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (7) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo Thương nhau đu tnh giu ngho Gặt xong ma la cau trầu đến em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16485 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, (8) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo Anh muốn thương em mần giấy giao ko D sanh d tử, d ngho em cũng theo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16486 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng, 6) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo Anh thương em lm giấy giao ko Chớ đừng bỏ lửng, phận ngho tủi thn Một chn rượu năm bảy người giao Anh chớ nghe ai sng gi ba đo Em đy giữ niềm tiết hạnh Anh chớ lng xao em buồn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16487 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng; Mất nắng khổ qua đo Em c thương anh th lm giấy giao ko Lăn tay chỉ điểm mới phải con mo của anh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16488 )
Khổ qua xanh, khổ qua trắng; (2) Khổ qua mắc nắng, khổ qua đo D sanh d tử, d ngho em cũng theo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16489 )
Khổ tăng gia khổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16494 )
Khổ tận cam lai =>Ghi Ch: * Khng ai giu mi, hay ngho mi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16493 )
Khổ thay ci kiếp ti đi Đầu chy đt hớt ngồi xơi một mnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16497 )
Khổng Minh tọa lầu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16810 )
Khởi phụng đằng giao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16594 )
Khởi thừa chuyển hợp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16596 )
Khứ lai minh bạch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16887 )
Khứ nhật ng đề xun nhất tự H nhn lai đo ph thnh thung Lang qun bất thức lang qun hận Tọa tất xun đề ngọa tất thung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16889 )
Kh khen con bướm khn ngoan Hoa tươi bướm đậu, hoa tn bướm bay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16143 )
Kh khen thục nữ tặng thơ thay vng (Tứ Tượng) Nguyệt Nga thi mới hỏi chng Ở đu nghĩa sĩ băng ngn tới đy Vn Tin thong thả gii by Xong xui chng mới định bi bước đi Nguyệt Nga trong dạ sầu bi Đm ngy tơ tưởng nhớ th Vn Tin Đặt bn hương n cầu nguyền Họa ra bức tượng Vn Tin để thờ =>Ghi Ch: * Bi Chi Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 16144 )
Khc lọ cng một nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16151 )
Khc lọ cng nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16152 )
Khc lọ, cng một nước. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36952 )
Khc mu khc mủ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16153 )
Khc mu tanh lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16154 )
Khc no quạ mượn lng cng Ngoi hnh xinh đẹp, trong lng xấu xa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16155 )
Khch đến nh chẳng g th vịt (gỏi) =>Ghi Ch: * Thể hiện sự hiếu khch của chủ nh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16159 )
Khch đến nh chẳng trầu th thuốc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16161 )
Khch đến nh chẳng tr th nước (th rượu) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16160 )
Khch đến nh khng đnh ch Khch đến ng khng mắng mo Khch đến nh khng g cũng lợn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 36415 )
Khch đến nh khng con g th bắt tp =>Ghi Ch: * Khch đến nh phải đi ăn d t d nhiều Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16162 )
Khch đến nh khng g cũng lợn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Thanh Ho, Ph Thọ, Dn Tộc Mường (cu số 36416 )
Khch ai người nấy bn, Bạn ai người nấy cho. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38305 )
Khch ba cha bảy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16157 )
Khch ba cha nh bảy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16158 )
Khch nhớ nh hng nh hng khng nhớ khch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16163 )
Khch quan chủ nghĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16164 )
Khai đạo tc thnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16166 )
Khai cơ lập nghiệp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16165 )
Khai chi tn diệp =>Ghi Ch: * Tương tự như "Đm chồi nảy lộc", chỉ việc con đn chu đống, nối di tng tường. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16236 )
Khai hoa kết quả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16167 )
Khai hoa nở nhụy =>Ghi Ch: * Sinh nở, đẻ con Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16168 )
Khai khẩu như ph thạch =>Ghi Ch: * Ghi lng tạc dạ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16169 )
Khai như nc đấy b =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khai như nc đấy (nước đi) b; Mi khai rất kh chịu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16171 )
Khai quốc cng thần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16173 )
Khai quan điểm nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16172 )
Khai quang điểm nhn =>Ghi Ch: * Sạch sẽ mt mắt Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khai sơn ph thạch =>Ghi Ch: * Xẻ ni, dọn đ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16174 )
Khai thừa chuyển hợp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16177 )
Khai thin lập địa =>Ghi Ch: * Thuở cn sơ khai Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16175 )
Khai thin tịch địa =>Ghi Ch: * Thuở cn sơ khai Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16176 )
Khai thin tch địa =>Ghi Ch: * Khai thin lập địa= thửa cn ban sơ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khai vn tiến nhựt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16178 )
Khm đường l học đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16180 )
Khn khn như vịt đực =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16192 )
Khng ch bất khuất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16215 )
Khng chiến thụ động =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16216 )
Khng chiến v trang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16217 )
Khnh Ha biển rộng, non cao, Trầm hương Vạn Gi, yến so Nha Trang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16218 )
Khnh Ha l xứ Trầm Hương Non cao biển rộng người thương đi về Yến so mang đậm tnh qu Sng su đ tạc lời thề nước non =>Ghi Ch: * Yến so: Một đặc sản của Khnh Ha. Ba tỉnh Quảng Nam, Bnh Định v Khnh Ha đều c Yến so. Yến Khnh Ha c phảm chất cao nhất. Bản Khnh Ha cu 3: Yến so ngon ngọt tnh qu Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định, Khnh Ha (cu số 16219 )
Khnh trc nan thư =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16220 )
Khao binh thưởng tướng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16221 )
Khao khao giọng thổ tiếng đồng, Quăn quăn tc trn l dng khn ngoan. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 16222 )
Khp mặt bằng tin khp rồng =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khp (gặp) mặt bằng tin khp (gặp) rồng; Vui mừng, phấn khởi khi gặp được người thn thiết, hợp tm đầu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16225 )
Kht kh hm rt họng Ở trạng thi qu kht. Kht kh hm rt họng Ca nước nng: một ho Bạn thn thiết muốn trao Phải thng qua thầy Bt Phải trng chừng thầy Bt. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16227 )
Kht mu tanh lng =>Ghi Ch: * Dọc trời ngang đất Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16229 )
Kht nước cầm go m trng, Anh về viếng mẹ biệt mng xa chừng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16230 )
Kht nước mới đo giếng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16231 )
Khu như ch cc =>Ghi Ch: * Trẻ em xinh xắn, hiền ngoan giống như những con ch nhỏ. Th dụ; Thằng cu ni khu như ch cc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16235 )
Khe Đ Hn lắm nc, khe Đ Bạc lắm ru =>Ghi Ch: * Khe Đ Hn, khe Đ Bạc l những con khe ở Kỳ Tn, Kỳ Văn huyện Kỳ Anh. Khe Đ Hn nổi tiếng nhiều nước (hiện đ c đập thủy lợi), khe Đ Bạc th lắm ru. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16248 )
Kh xanh nu vơi c nh`i Tuy nu?ơc no xam, nhu?ng mu`i no ngon =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, Đại Chng (cu số 35211 )
Khen ai đem ng trỏ đy M chng cũng biết cảnh ny c hoa - Con ong đem ng, con bướm trỏ đương Cho nn anh biết nhm phường ở đy =>Ghi Ch: * C bản khc: Khen cho Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 16261 )
Khen ai ở bạc như chng Đương cơn sng gi chia vng giữa sng V d chng ở c cng Th em lập miếu giữa sng m thờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16282 )
Khen ai chỉ nẻo đưa đường Khen ai mối li đưa chng tới đy =>Ghi Ch: * C bản khc: Khen cho Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 16258 )
Khen ai chống chiếc thuyền d, Đi chưa tới bến đ miệng h, chn quay? - Tưởng bến sạch, nước trong nn anh gh thuyền vo, Khng ng rong ru lộn lạo, anh nhổ so xin lui =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 16259 )
Khen ai dạ sng như gương Tối trời như mực, biết quen m mừng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16260 )
Khen ai kho đặt nn ngho Km ăn, km mặc, km điều khn ngoan Nh giu ni một hay mười Nh ngho ni chẳng được lời no khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16266 )
Khen ai kho đc chung ch Dạng th c dạng, đnh th khng ku (*) =>Ghi Ch: * C bản khc: Kho đm cốm dẹp, ăn thi người gi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16268 )
Khen ai kho đc chung vng Ci dm đy nước, ci ngang lưng trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16269 )
Khen ai kho bắt Cầu K, Ci Thia đi xuống, Ci B đi ln. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16262 )
Khen ai kho bắt cầu trum Cầu trum lắt lẻo t m xuống sng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16263 )
Khen ai kho cấy thẳng hng Ai đy để hỏi nng c thương? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16264 )
Khen ai kho chống thuyền đ, Đi chưa tới bợt đ miệng h, chn quay! Tưởng bến sạch, nước trong nn anh gh thuyền vo, Khng ngờ rong ru lộn lạo, anh nhổ xo xin lui. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Huế (cu số 16265 )
Khen ai kho dỗ kho đnh Chanh chua bậu chuộng, cam snh bậu ch. Khi giận th rầy th la, Đến khi hết giận rằng ta yu mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16267 )
Khen ai kho gảy bi đờn, Lm cho con so nọ chập chờn tỉnh m. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16270 )
Khen ai kho họa dư đồ Trước sng Nhị Thủy, sau hồ Hon Gươm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16271 )
Khen ai kho nấu bnh canh Cọng ngắn, cọng di, cọng thấp, cọng cao Con thơ cực khổ lm sao Đ đnh một gi m đo lỡ duyn Chồng em dẫu xuống huỳnh tuyền Lng em chung thủy thề nguyền sắt son Anh thời cn c vợ con Lng sao lại nỡ hy cn tru ai Lm trai cho đng nn trai Vợ con cn đ nay đ sang tm Ni ra chẳng biết hổ thầm Theo anh họa c con đầm mới theo. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16272 )
Khen ai kho nấu bnh canh, Cọng ngắn cọng di, cọng thấp cọng cao, Con thơ cực khổ lm sao, Đ đnh một gi m đo lỡ duyn, Chồng em dẫu xuống huỳnh tuyền, Lng em chung thủy thề nguyền sắt son, Anh thời cn c vợ con, Lng sao lại nỡ hy cn tru ai, Lm trai cho đng nn trai, Vợ con cn đ nay đ sang tm, Ni ra chẳng biết hổ thầm, Theo anh họa c con đầm mới theo. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16273 )
Khen ai kho tạc đ bia, Kho t vi trắng kho đề chữ son. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16275 )
Khen ai kho tạc bnh phong Ngoi long, ln, phụng, trong lng gạch vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16274 )
Khen ai kho tạc nn dừa Đấy tro đy hứng cho vừa lng nhaụ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16276 )
Khen ai kho tạo (tiện ) ng cờ Kho xy bn n, kho thờ tổ tin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16277 )
Khen ai kho thắt đi quang Kho đan đi rổ cho nng đi bun Đi bun rổ rch sng hư Về nh tnh lại khng dư đồng no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16278 )
Khen ai kho x khăn vung Kho đột chỉ tm, kho luồn chỉ xanh. Khăn vung bốn gc rnh rnh Ở giữa con nhạn bốn vnh thu hoạ Khăn ny chnh thực của ta Từ ngy mnh lấy xt xa trong lng. By giờ vợ mới gặp chồng Xin em trao lại khăn hồng cho anh. Khen ai ở bạc như chng Đương cơn sng gi chia vng giữa sng. V d chng ở c cng Th em lập miếu giữa sng m thờ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16279 )
Khen ai kiếp trước kho tu Đời nay con chu vng d nghnh ngang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16280 )
Khen ai lập ci cầu một trăm ba mươi su nhịp, Em đi khng kịp g nghĩa cng chng, Phải điệu to khang sao anh đnh vội dứt? Đm em nằm thao thức, tả bức thư rơi, Bấy lu nay em mang tiếng chịu lời, By giờ em hỏi thiệt: Anh ở đời với em khng? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tr Vinh (cu số 16281 )
Khen ai sao kho đặt by, Chữ ti liền với chữ tai một vần. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16283 )
Khen cho chng đ to gan Thuyền khng c li lo toan vượt vời. Thuyền anh đ cạn lại đầy Mượn đi dải yếm lm dy ko thuyền. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16284 )
Khen cho c gi Bảo An Ban ngy dệt vải tối đan mnh mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34149 )
Khen cho con gi Thọ Quang Sớm mai đi chợ tối đan mnh mnh. =>Ghi Ch: * Thọ Quang: Một lng thuộc quận Sơn Tr, TP. Đ Nẵng. Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34150 )
Khen cho con nhỏ cả gan, Thuyền (Ghe) khng bnh li đm ngang giữa dng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 16285 )
Khen cho kiếp trước kho tu Ngy sau con chu vng d nghnh ngang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16286 )
Khen khng tiếc lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16287 )
Khen lấy khen để =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16288 )
Khen nết hay lm ai khen nết hay ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16289 )
Khen người th tốt dột người th xấu C vay c trả mới thỏa lng nhau Trời no c phụ ai đu Hay lm th giu c ch th nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16290 )
Khen người th tốt, giột người th xấu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37830 )
Khen nh giu lắm thc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16291 )
Khen ph m tốt o =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16292 )
Khen t hen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16293 )
Khen thay gi Quảng c ti Nấu lưng bt gạo nồi hai cơm đầy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34151 )
Kho ăn ở vợ con được phc C hiếu với cha mẹ được lộc. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Lo Cai, Dn Tộc Hmong (cu số 36213 )
Kho ăn kho ni =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16294 )
Kho ăn th no kho co th ấm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16295 )
Kho ăn th no, kho co th ấm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35332 )
Kho ăn, kho ni kho di, kho dắm =>Ghi Ch: * X. Kho ăn, kho ni, kho gi, kho mở. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16296 )
Kho ăn, kho ni, kho gi, kho mở =>Ghi Ch: * Chỉ hạng người khn kho, ci g cũng hay, lm ci g cũng kho lo. Kho ăn, kho ni, kho gi, kho mở như con người ta m chưa ăn ai nữa l ci thứ hậu đậu như mi (my). Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16297 )
Kho bn kho mua vẫn thua người kho ni =>Ghi Ch: * Người mua bn snh si vẫn thua ngươi giỏi ni, giỏi phỉnh phờ, tn tỉnh. ở đời nhất ci anh dẻo mỏ (dẻo mồm) thi, kho bn kho mua vẫn thua người kho ni b chỉ nhỉ? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16298 )
Kho cy đầy đọi =>Ghi Ch: * Cần mẫn, chịu kh v biết lm ăn sẽ no đủ. Lo g cho mệt, kho cy th đầy đọi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16299 )
Kho chn kho tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16300 )
Kho con mắt vụng hai tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16301 )
Kho lm ti vụng, Vụng chẳng lm ti ai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37766 )
Kho liệu kho lo kho bn con b tậu lấy ễnh ương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16302 )
Kho miệng m chẳng kho tay Đẽo cy ra cuốc cn hay nỏ mồm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16303 )
Kho nhủ khuyn vợ con, xứng l trụ Hiếu với cha mẹ con c hậu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Lo Cai, Dn Tộc Hmong (cu số 36214 )
Khi o gấm xng hương th khng c khch, =>Ghi Ch: * Khi quần dơ o rch th khch đến nh; Tnh huống oi oăm, bị động, kh xử. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16315 )
Khi bp, khi nở, khi x, khi tươi. (Bạch Hu, Bạch Tuyết) Cha Xun ng thấy mỉm cười, Sắc hay vương vấn mấy người ti danh. C bng, c cuống, khng cnh Ở trong c nụ, bốn vnh c tua. Nh dn cho ch nh vua Ai ai c của cũng mua để dnh. Tử tn do thử nhi sanh, Bạch hu mỹ hiệu xin phnh ra coi. B Cốt đnh trống long bong Nhảy ln nhảy xuống con ong đốt l. Ra đường nghe ni thế no Về nh hăm he, qut chửi, lấy dao hăm l Thấy chồng đần em xỏ chn lỗ mũi Thấy chồng yu em vn vy đi niu canh cần Cần vng, ống bạc, chỉ tơ Anh mc mồi thơm thả xuống Tiếc con tm rằn nấu với rau m Tiếc con c bống thệ nấu với l cỏ hi Tiếc cng em trang điểm phấn dồi Ra lấy chồng khng đặng cn đi cũng buồn. =>Ghi Ch: * Bi Chi Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 16316 )
Khi c ăn kiến khi kiến ăn c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16317 )
Khi Cy th Chẳng thấy chim, Đến khi la chn chim tm tới ăn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16318 )
Khi chưa cầu lụy trăm đng Được rồi th lại phũ phng lm ngơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16319 )
Khi chưa cầu luỵ trăm đng Được rồi th lại phũ phng lm ngơ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34734 )
Khi c m chẳng gip người Đến khi ngho kh ai người gip cho. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34735 )
Khi c th chẳng ăn d, =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Đến khi gip hạt th gh (đẽo) m (đu) ra; Kinh nghiệm chống đi của người xưa, ăn uống phải biết tiết kiệm th mới bảo đảm được số lượng lương thực tch trữ phng đi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16320 )
Khi con thức Mẹ cho con b Khi con l Mẹ lại ru hời Nui con cực lắm con ơi Chỉ mong cho con lưng di vai rộng Để lấp biển v trời như ai! Mẹ thương con ngồi Cầu i Tử Vợ trng chồng đứng ni Vọng Phu Mai đy bng xế trăng lu Con ve ku ma hạ Biết mấy thu đợi chờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Trị (cu số 16322 )
Khi cn th chẳng ăn d Đến khi của hết ăn d chẳng ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16321 )
Khi giận ai bẻ thước m đo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16336 )
Khi giu chẳng c đỡ ai Đến khi hoạn nạn chẳng ai đỡ mnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16337 )
Khi giu th chẳng đỡ ai Đến khi hoạn nạn chẳng ai đỡ mnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16338 )
Khi khng gy gnh giữa đường chẳng hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16340 )
Khi kiến ăn c khi c ăn kiến =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16341 )
Khi kiến ăn c, khi c ăn kiến =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35335 )
Khi lnh cho nhau (chia nhau) ăn chy Khi dữ mắng nhau cạy nồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16342 )
Khi lnh khng gặp khch Khi rch gặp lắm người quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16343 )
Khi lnh quạt giấy cũng cho Khi dữ quạt mo cũng đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16344 )
Khi lnh quạt giấy cũng cho, Khi dữ thời ci quạt mo cũng đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16345 )
Khi lnh quạt giấy cũng cho, (2) Khi giận quạt mo cũng đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35336 )
Khi măng khng uốn th tre trổ vồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16346 )
Khi măng khng uốn, khi tre trổ vồng =>Ghi Ch: * Khng gio dục con ci từ nhỏ lớn ln sẽ hư, kh dạy bảo. Con ci to từng m hư từng nấy, đng l khi măng khng uốn khi tre trổ vồồng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16347 )
Khi m thề thốt cng anh, Vo vo tc kết trn ngnh, nhớ khng? - Chờ ai, ai nỏ biết ơn, Lu ngy nn phải đưa đơn lấy chồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 16348 )
Khi nắng cn c khi mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16349 )
Khi no Bến thủy hết dầu Đ Lương hết gạo, ta hết cầu duyn em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16350 )
Khi no cho hợp duyn hi Tay m lấy cổ, cẳng gi lấy chn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16351 )
Khi no chuối nước nở hoa, Cỏ g nứt rệ ấy l trời mưa =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khi no chuối nước nở hoa, Cỏ g nứt rệ (rễ) ấy l trời mưa; Kinh nghiệm dự bo thời tiết của dn gian. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16352 )
Khi no cc mọc hai đui Thằn lằn hai lưỡi, gi nui hai chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16353 )
Khi no kiềng sắt bn mun Chng hun m thiếp thiếp hun m chng. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Chng hun (hn) m thiếp thiếp hun m chng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16354 )
Khi no nhạn nở đầy hoa, Kiến leo cột nh, chạy lụt cho mau. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khi no nhạn (nhn) nở đầy hoa, Kiến leo cột nh, chạy lụt cho mau. Kinh nghiệm dự bo thời tiết của dn gian. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16355 )
Khi nn trời cũng chiều lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16356 )
Khi nn trời cũng chiều người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16357 )
Khi nn Trời gip cng cho Lm trai năm liệu bảy lo mới ho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16358 )
Khi nn vung ph cũng nn Khi suy d kho giữ gn cũng suy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16359 )
Khi nhỏ loi c, lớn ha ra chim, Quen thi ăn đm như thằng ăn trộm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16360 )
Khi nng th bắt lấy tai Khi nguội th chẳng biết tai l g =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16361 )
Khi sống chẳng cho miếng no Chết rồi lại cng mm cao cỗ đầy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34736 )
Khi sống th chẳng cho ăn Thc về m phủ lm văn tế ruồi =>Ghi Ch: * C bản khc: Sống th con chẳng cho ăn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16367 )
Khi sang mẹ chẳng cho sang By giờ quan cấm đ ngang khng cho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16363 )
Khi sang mẹ chẳng cho sang (2) By giờ đ dọc quan cấm, đ ngang khng cho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16364 )
Khi say đnh bậy nhau rồi Tỉnh ra mới biết l người anh em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35167 )
Khi say một chn cũng say Khi nn tnh nghĩa, một ngy cũng nn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16365 )
Khi sng su nc nậy Lc cch trở đ giang Em muốn để lại mớ hng Về tạu dăm ba so ruộng. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khi sng su (su) nc (nước) nậy (to, lớn); Cảnh sng nước hiểm nguy, gian nan, vất vả. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16366 )
Kh t quy chnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16368 )
Khi thương ngng trng lu lạu Khi ght mặt cạu lm ngơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16371 )
Khi thương qun cũng như nh, Lều tranh c nghĩa hơn ta ngi xy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16372 )
Khi thương thương hết cả nh Khi ght ght ko cả b liền con. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34737 )
Khi thương, nước đục cũng trong, Hồi ght, nước chy giữa dng cũng dơ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16373 )
Khi th khng c m coi, Khi th cả voi liền ngựa =>Ghi Ch: * Ci oi oăm, thất thường trong cuộc sống, khi th khng c m dng, khi th trn ngập thứ g cũng c dng khng hết. Th dụ; Hội nghị bựa (bữa) ni (ny) răng (sao) m lắm quan khch rứa (thế) khng biết, thật l khi th khng c m coi, khi th cả voi lẫn ngựa. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16369 )
Khi thiện phạt c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16370 )
Khi trẻ lừa gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16374 )
Khi tu đừng giận chớ hờn Để tm thanh tịnh cho hồn thot siu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16375 )
Kh vũ hin ngang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16377 )
Khi vui miếng thuốc miếng trầu Khi buồn đi mất, biết đu m tm =>Ghi Ch: * Tục ăn trầu c ở hầu hết cc nước Đng Nam ; Xem: Trầu Cau Trong Ca Dao Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16378 )
Khi vui non nước cũng vui Khi buồn so thổi kn đi cũng buồn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16379 )
Khi vui th miệng lp bp Khi buồn ruồi đậu bn mp khng đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16380 )
Khi vui th muốn sống dai Khi buồn th muốn chết ngay (thc mai) cho rồi (*) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16381 )
Khi vui th vỗ tay vo Đến khi hoạn nạn (tẻ ngắt,) th no thấy ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16382 )
Khi vui th vỗ tay vo (2) Đến khi hoạn nạn th no thấy ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35337 )
Khi xưa ăn đu ở đu By giờ c b ch bầu rằng hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16392 )
Khi xưa ăn những gạo vay By giờ ng đến ci chy giả hơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16393 )
Khi xưa ước những chn my By giờ rơi xuống giữa dy bm bm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16405 )
Khi xưa ở với mẹ cha Một năm chn yếm xt xa trong lng Từ ngy em về nh chồng Chn năm một yếm, em lộn lần trong ra ngoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16402 )
Khi xưa ai biết ai đu V chim thước bắc cầu Sng Ngn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16388 )
Khi xưa ai biết ai đu (2) Chỉ v điếu thuốc miếng trầu nn quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu, (cu số 16389 )
Khi xưa ai cấm duyn b By giờ b gi b lại cấm duyn con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16391 )
Khi xưa anh bủng anh beo Tay đưa chn thuốc lại đo mi chanh By giờ anh khỏe anh lnh. Anh vui duyn mới anh đnh phụ ti =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16394 )
Khi xưa biển rộng sng di Sao lưới chả mắc, sao chi chả quăng ? By giờ sng đ chắn đăng Cn mang lưới mắc, chi quăng lm g ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16395 )
Khi xưa em đỏ hồng hồng Em đi lấy chồng em bỏ qu cha Ngy sau tuổi bạc mau gi Qu chồng em bỏ, qu cha lại về =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16396 )
Khi xưa em trắng như ng Cng anh kết nghĩa nn đ thm thm Trch chng qun tứ v tm Khi đảnh khi đập khi lại nằm vời em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16397 )
Khi xưa em trắng như ng (2) Gặp chng qun tử em đ qu thm, Trch chng qun tử v tm, Chng đnh chng đập chng nằm với em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16398 )
Khi xưa một hẹn th nn By giờ chn hẹn em qun cả mười =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16400 )
Khi xưa m đẻ b ra, By giờ con đẻ ai ra hở b =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16399 )
Khi xưa ngọc ở tay ta, V ta chểnh mảng ngọc qua tay người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16401 )
Khi xưa thiếp ni với chng D cho sng cả cũng đừng khoan tay cho Sao by giờ nng lại đổi theo Cho anh đy đứng đợi con thuyền no ra khơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16403 )
Khi xưa ti ở với c C đập c đnh c x ti về Ti về ngang gốc bồ đề C ra c hỏi ti về lm chi Ti về bắt ốc hi rau Mai sau ti lớn, ti giu hơn c. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16404 )
Khi xa đằm thắm mun phần By giờ đ nhạt như canh cần nấu sung. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16385 )
Khi xa đằm thắm như hoa By giờ đ nhạt như rượu pha nước hồ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16386 )
Khi xa ai biết ai đu V chim Thước bắc cầu sng Ngn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16383 )
Khi xa bể rộng sng di Sao lưới chẳng mắc, sao chi chẳng quăng. By giờ sng đ chắn đăng Cn mang lưới mắc chi quăng lm g? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16384 )
Khi xa một hẹn th nn By giờ chn hẹn em qun cả mười. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16387 )
Khi yu quạt ấm cũng cho Khi ght th ci quạt mo cũng đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16406 )
Khi yu tri ấu cũng trn Lc ght bồ hn cũng mo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16407 )
Khiến trẻ (Xi trẻ) ăn cứt g =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16409 )
Khiếp như ch khiếp pho =>Ghi Ch: * Sợ hi qu mức trước uy thế, sức mạnh của người khc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16410 )
Khin nhất pht nhi động ton thn =>Ghi Ch: * Nhổ sợi tc, rung động ton thn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16408 )
Khinh cữ vng động =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16411 )
Khinh khỉ mắc độc gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16412 )
Khinh khi ra mặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16413 )
Khinh nặc quả tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16414 )
Khinh người nửa con mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16415 )
Khinh người ra mặt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16416 )
Khinh nhơn ngạo vật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16417 )
Khinh ti bo nghĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16418 )
Khinh ti trọng nghĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16419 )
Khinh thế ngạo vật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16420 )
Kh ăn kh ni =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16421 )
Kh ở lng sang ở thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16462 )
Kh b đến xương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36806 )
Kh b lấy khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16423 )
Kh chưa từng thấy của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16428 )
Kh chẳng tha, giu ra c phận. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38207 )
Kh chn, gn mặt đắt tiền cũng mua =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16425 )
Kh ch cắn thm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16426 )
Kh giữ đầu giu giữ của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16431 )
Kh giữ đầu, giu giữ của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35338 )
Kh giữa chợ khổng ai hỏi han Giu lm sang, ở đu cũng tm tới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16432 )
Kh giữa lng, cn hơn chồng sang thin hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16433 )
Kh giu mun sự tại Trời Nhn sinh ai cũng kiếp người m thi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16430 )
Kh gip nhau mới thảo Giu tương trợ ai mng Kiếm người giữ đạo, điếm đng thiếu chi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16434 )
Kh gip nhau mới thảo (2) Giu trừ nợ khng ơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16435 )
Kh hn th chẳng ai nhn, Đến khi đỗ trạng chn nghn nhn duyn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35339 )
Kh khăn đắp đổi lần hồi Giu th chưa dễ em ngồi em ăn. =>Ghi Ch: * Hoặc: Giu sang chẳng lẽ chỉ ngồi ăn khng. Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16436 )
Kh khăn ở qun ở lều (chợ leo teo) B con ng cậu chẳng điều hỏi sao Giu sang ở bn nước Lo Hm tha rắn cắn, tm vo cho mau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16440 )
Kh khăn lm mấy thng trời Dầm mưa gii nắng, một thời ngng trng Gặt rồi nộp thuế cho xong Từ nay mới được yn lng ấm no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16437 )
Kh khăn mất thảo mất ngay Ơn cha cũng bỏ, nghĩa thầy cũng qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16438 )
Kh khăn mất thảo mất ngay, Ơn cha cũng bỏ, nghĩa thầy cũng qun. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Sc Trăng (cu số 16439 )
Kh khăn ni chẳng nn lời Phải chi c của ni trời cũng nghe. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34738 )
Kh khăn th chẳng ai nhn Đến khi đổ Trạng chn nghn anh em =>Ghi Ch: * Hoặc: Khi ngho th chẳng ai nhn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16441 )
Kh khăn th chẳng ai nhn (2) Tới khi c của chn nghn anh em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16442 )
Kh khăn ti rắp cậy ng Ai ngờ ng lại khốn cng hơn ti. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16390 )
Kh khăn ti sắp cậy ng Ai ngờ ng lại khốn cng hơn ti =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16443 )
Kh khng h tiện kh ăn my =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16444 )
Kh mất thảo ngay giu sinh lễ nghĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16447 )
Kh m biết lẽ biết lời Biết ăn, biết ở hơn người giu sang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16445 )
Kh m biết lẽ biết lời, Biết ăn biết ở hơn người giu sang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35340 )
Kh m lm bạn với giu Đứng ln ngồi xuống m đau ci đ =>Ghi Ch: * Lời ni khng c bằng cớ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16446 )
Kh m lm bạn với giu (2) Đỉa đeo chn hạc ngy sau kh lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34739 )
Kh muốn giu đau muốn đ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16448 )
Kh nằm giữa chợ cho queo Trn non c của người tro cũng qua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34740 )
Kh nồi đồng giu nồi đất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16461 )
Kh người kh ta =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16452 )
Kh ngho củi ni rau non Nui cha nui mẹ cho trn nghĩa con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16449 )
Kh ngho một vợ một chồng Một miếng cơm tấm m lng thảnh thơị =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16450 )
Kh ngho như chng em đy Ăn vay từng bữa c ngy thừa cơm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34741 )
Kh ngho th chẳng ai nhn Đến khi đỗ trạng chn nghn anh em (nhn duyn) =>Ghi Ch: * Hoặc: Khi ngho th. Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 16451 )
Kh như củi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16456 )
Kh như ngi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35347 )
Kh như rơm thng su =>Ghi Ch: * Rơm thng su kh kiệt khng cn cht độ ẩm no. Hm chỉ sự cạn kiệt về tiền của, sự tng quẫn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16457 )
Kh nhất đốn tre, kh nh ve gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16453 )
Kh nhịn lời mồ ci nhịn lẽ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16454 )
Kh sạch rch thơm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16491 )
Kh thọ sanh hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16502 )
Kh thụ sinh hoa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16503 )
Kh than kh thở kh phn trần Tc khng xe m rối, ruột khng dần m đau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16495 )
Kh than, kh thở, kh nổi phn trần, Tc khng xe lại rối, ruột khng dần lại đau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16496 )
Kh thay cng việc nh qu Cng (Suốt) năm kh nhọc dm hề khoan thai Thng Chạp th mắc trồng khoai Thng Ging trồng đậu, thng Hai trồng c Thng Ba cy vỡ ruộng ra Thng Tư bắc mạ thuận ha mọi nơi Thng Năm gặt hi vừa rồi Bước sang thng Su nước tri đầy đồng Nh nh vợ vợ chồng chồng Đi lm ngoi đồng s kể sớm trưa Thng su thng Bảy đi bừa Vun trồng giống la bỏ chừa cỏ tranh Thng tm la trổ đ đnh Thng Mười cắt hi cho nhanh kịp người Kh khăn lm mấy thng trời Lại cn mưa nắng bất thời khổ cng Cắt rồi nộp thuế nh cng Từ ry mới được yn lng ấm no =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16498 )
Kh thay cng việc nh qu (2) Quanh năm kh nhọc, dm hề khoan thaị Thng chạp thời mắc trồng khoai Thng ging trồng đậu thng hai trồng c. Thng ba cy vỡ ruộng ra Thng tư bắc mạ thuận ha mọi nơị Thng năm gặt hi vừa rồi Bước sang thng su nước tri đầy đồng. Nh nh, vợ vợ, chồng chồng Đi lm ngoi đồng s kể sớm trưạ Thng su, thng bảy khi vừa Vun trồng giống la, bỏ chừa cỏ tranh. Thng tm la rỗ đ đnh Thng mười gặt hi cho nhanh kịp người Kh khăn lm mấy thng trời Lại cn hạn, lụt bất thời phổ thng. Sau ma cũng chẳng ngồi khng Cn lo thuế m cho xong mới hi! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16499 )
Kh th đn gnh đ vai Tội chi lm mọn cho ai cy bừa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16500 )
Kh th hết thảo hết ngay Cng cha cũng bỏ, nghĩa thầy cũng qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16501 )
Kh th hết thảo, hết ngay, Cng cha cũng bỏ, nghĩa thầy cũng qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35343 )
Khoẻ như tru, ngu như lợn =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khoẻ như tru (tru), ngu như lợn; Chỉ hạng người c khoẻ m khng c khn, khoẻ mạnh nhưng đần độn. N khoẻ như tru nhưng lại ngu như lợn Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16580 )
Khoẻ như voi khng coi cũng ng Trnh nơi bẫy thả gặp gi bẫy treo Chớ khinh thn phận bọt bo Đến khi nước lụt bo tro ln trn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16582 )
Kh, gip nhau mới thảo; giu, trừ nợ khng ơn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37847 )
Khoa chn ma tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16504 )
Kha mồm kha miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16505 )
Kha no cha ấy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16506 )
Khoa tay vớt bọt lấy bo =>Ghi Ch: * Chăm chỉ, chịu kh để vượt qua cảnh ngho. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16507 )
Khoa trương thanh thế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16509 )
Kha vạ vương tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16510 )
Khoai đất lạ, mạ đất quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35344 )
Khoai chợ L, b chợ Huyện =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khoai chợ L, b (bầu) chợ Huyện; (Chợ t ở x Hồng Lộc, chợ huyện ở x Bnh Lộc. Cc địa danh ny đều thuộc huyện Can Lộc, H Tĩnh. Khoai chợ L v bầu chợ Huyện vốn nổi tiếng l ngon. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16511 )
Khoai lưng chum dệ bt =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khoai lưng chum dệ (dễ) bt; (Khoai cắt lt phơi kh thường bỏ vo chum để cất giữ cho kn, chống mốc v giữ được -mi thơm) Khi chum khoai cn đầy nếu lấy đi một t sẽ rất dễ pht hiện nhưng khi đ vơi rồi th lấy bớt sẽ kh pht hiện. Những thứ ở tnh trạng khng cn nguyn vẹn nữa, đ sử dụng rất dễ bị người khc lợi dụng, trộm cắp. Tục ngữ thường chỉ người đn b đ c gia đnh (khng cn trinh tiết) hoặc đ c thai c thể "ăn nem" m khng bị pht hiện, hoặc khng để lại hậu quả. Cậu phải năng về nh với vợ đn b xa chồng nhiều dễ c chuyện khng hay, khoai lưng chum dệ bt m. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16529 )
Khoai La Mạc, lạc Cao Điềm, Tiền Hạnh Lm, mm Văn Chấn, mấn Ct Ngạn =>Ghi Ch: * Cc địa danh trn ở Thanh Chương Nghệ An. Mỗi nơi c một loại sản phẩm đặc trưng của mnh. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16512 )
Khoai lang Đồng Ph, Đậu phộng H Nhung (4) Chng bn, thiếp mt đổ chung một gi. Chẳng qua duyn nợ sụt si, Chng giận, chng đ ci gi thiếp đi. Chim ku dưới suối Từ Bi (4a) Nghĩa nhn cn bỏ, huống chi ci gi! =>Ghi Ch: * Những địa danh thuộc huyện Bnh Kh, Bnh Định. Xuất xứ: - Miền Trung, Bnh Định (cu số 16522 )
Khoai lang đất ct bi bi Gả con thầy thuốc bay mi phục linh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16521 )
Khoai lang ba thng phủ vồng Thương em qu bộ băng đồng đến (tới) đy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16513 )
Khoai lang b khoai lang bi Lấy chồng bộ đội (cn bộ) Để lấy người ci sướng hơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16514 )
Khoai lang cổ bở cổ trn Lm rể họ Trần cực lắm ai ơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Trị (cu số 16519 )
Khoai lang củ sượng, củ trn, Ưng anh đnh bạc, cỡi kỳ ln về trời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, Khnh Ha (cu số 16520 )
Khoai lang chấm mỡ khoai lang bi, Lấy chồng lnh Mỹ th đui cho rồi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16515 )
Khoai lang chấm muối ăn bi Lấy chồng thầy thuốc thơm mi nhn sm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16516 )
Khoai lang chấm muối ăn bi, Lấy chồng thầy thuốc, thơm mi xạ hương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16517 )
Khoai lang chấm muối ăn bi, (2) C chồng bộ đội thiệt vui nhường no. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16518 )
Khoai lang lột vỏ chặt bỏ từ hai đầu n! Nam m ph! C chồng m thầy thuốc n! Nam m ph! Hi mi xạ hương! Nam m ph, địa tạng du =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16523 )
Khoai lang ngập nước khoai lang sng Lấy chồng cn bộ, lấy thằng khng sướng hơn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16524 )
Khoai lang nhằm chầu hơn lu thng =>Ghi Ch: * Khoai lang trồng đng dịp, gặp thời tiết thuận lợi th sẽ pht triển nhanh, năng suất cao hơn l để lu, đủ ngy thng. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16525 )
Khoai lang Suối Mt, Đậu phụng Hn Vung, Chng đo, thiếp mt đổ chung một gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16526 )
Khoai lang tốt củ, xấu dy, Bề ngoi anh xấu, nhưng lng đầy tnh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Long An (cu số 16527 )
Khoai lng Triều Khc Bnh đc Đơ Bi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16528 )
Khoi m đề thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16530 )
Khoi m nhất tin =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16531 )
Khoai năng m, l la năng thăm =>Ghi Ch: * Quan tm, săn sc th hiệu quả sẽ tốt hơn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16532 )
Khoai năng m, v năng thăm =>Ghi Ch: * X. Khoai năng m, l năng thăm. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16533 )
Khoai năng ng l năng thăm =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khoai năng (thường xuyn) ng (xem xt) l (la) năng thăm; Kinh nghiệm trồng la v trồng khoai. Khoai m khng thường xuyn thăm ng th chuột bọ, tru b ph lc no khng biết; la m khng thường xuyn thăm th cạn nước, cỏ lấn, su keo ph hoại lc no khng hay. Mần (lm) nng th phải nhớ rằng; khoai năng ng, l năng thăm Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16534 )
Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16535 )
Khoai to bồn th tốt cổ Đậu ba l th bưa un G mất mạ th lu khun Trai thiếu gi th thậm khổ Gi thiếu trai th thậm khổ Trời sinh voi th sinh cỏ Trời sinh sng th sinh đ Trời sinh giếng th sinh mo Trời sinh O th sinh tui Tui một mnh th khng đặng Gi ngoi biển hắn thổi v My trn trời hắn cuốn lại O với tui cng cuốn lại Tui với O cng cuốn lại Hai đứa mnh cng cuốn lại =>Ghi Ch: * bồn: vồng; cổ: củ; o: c; mạ: mẹ; khun: khn; thậm: qu;mo: mo cau dng lm gầu mc nước; Giọng văn mang nhiều sắc thi của phương ngữ Miền Bắc Trung Việt. Bi nầy t nhất cũng 4 dị bạn Xem thm: Khoai To Bồn Th Tốt Cổ Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Trị (cu số 16536 )
Khoai to vồng lắm cổ Độ ba l dệ vun, G mất mẹ mau khun, Gi đến th mau nậy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khoai to vồng (luống) lắm cổ (củ), Độ ba l dệ (dễ) vun, G mất mẹ mau khun (khn), Gi đến th mau nậy (lớn) Kinh nghiệm sản xuất v xem xt sự vật, con người (Trồng khoai luống to mới nhiều củ vun đậu phải khi đậu ba l mới vừa v tiện, g con mất mẹ, phải tự kiếm sống, trưởng thnh nhanh, con gi đến tuổi dậy th lớn phổng ln) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16537 )
Khoan hỡi h khoan, khoan tới khoan lui Khoan anh chưa vợ khoan tui chưa chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16538 )
Khoan khoan bớ mụ cho đ Để ti cầm li dặn d trước sau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16539 )
Khoan khoan bung o em ra Để em đi bn kẻo hoa em tn. - Hoa tn th mặc hoa tn Mấy thuở găp nng nng biểu bung rạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16540 )
Khoan khoan bung gnh tui ra Bn bung nui mẹ kẻo hoa tui tn - Hoa tn mặc kệ ha tn Mấy thuở gặp nng tui thấy thương thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16541 )
Khoan khoan chn bước ln voi, Thương cha nhớ mẹ, quan đi phải đi. Kể từ ngy mộ lnh đi Ty, Tiền Ty em khng chuộng, Bạc Ty em khng mng. Ở nh cơm hẩm, muối rang Bữa ăn c thiếp c chng vẫn vui. Anh đi bỏ mẹ ai nui, Con thơ n khc ngi ngi thảm chưa ? Anh ra đi trống đnh cờ đưa, Con thơ, vợ dại ni chưa hết lời. Anh ra đi mặt biển chn trời Biết rồi c đặng sống đời cng nhau ! Lm quan phải xt cho dn, Khng tin ngi xuống, ngi mần (1), ngi coi. Lm trai cho đng nn trai, Thanh gươm, yn ngựa, dặm di lướt xng. Vẫy vng nam, bắc, ty, đng, Lấy thn che chở non sng nước cần. Lấy chi m trả i n, Lấy chi m nộp cng ngn cho chng ? Phần th quan bắt đắp đngl Đo sng Cu Nh, bn vng Bng Miu. =>Ghi Ch: * Mần : Lm Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16542 )
Khoan khoan dụi đuốc đi thầm Cn duyn chi nữa mua trầm, bn hương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16544 )
Khoan khoan dng trống mở cờ Hnh như nho sĩ tới bờ đo nguyn =>Ghi Ch: * Khoan khoan ở đy c nghĩa l nhanh nhanh Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ An (cu số 16543 )
Khoan khoan g nghĩa, Thủng thỉnh giao ha, Để cho em hỏi thử cửa nh ra sao ? Anh em, cha mẹ thế no ? Ni ra em biết m hao cho tường, H miền, h thị, h phương, H qu, h qun em chưa tường đục trong. V đy lời hỏi sau cng Ni ra cho em biết đ "tơ hồng" đu chưa ? - Xa xi chi đ m hỏi miền, hỏi thị, Lạ lng chi em hỏ qun hỏi qu Đất Bnh Dương vốn thật qu chng Lnh nơi thnh thị tm đng du sơn Xun xanh hai tm tuổi trn Hoa cn ẩn nhụy, chờ bnh đơm bng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16545 )
Khoan khoan hỡi ả cho đ, Đợi anh cầm li dặn d trước sau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16546 )
Khoan khoan khot khot biểu đừng Tuổi em cn nhỏ chưa từng lm du Lm du kh lắm chị ơi Vui chẳng dm cười buồn chẳng dm than =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16547 )
Khoan khoan mổ ruột con g B đao xắt nhỏ, tiu c bỏ v =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16548 )
Khoan khoan mời bạn chớ ln Mực tu sa xuống giữa nghin Tiếc tờ giấy trắng m bin chữ vng Đm nằm m bỏ to khang Phng khng chiếu lạnh mnh chng đi đu Hồi thương khoc nch chong đầu Biết chừng no gặp mặt cho khuy tấm lng Ăn bưởi rồi lại nhớ bng Ăn cam nhớ qut trực lng nhớ chanh Từ ti xa bạn khng thnh i n lc trước khng thnh th thi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16549 )
Khoan khoan ny ch Đổ thng gạo ti Hm nay ba mươi Mai l mồng một Ln cha cng Bụt Bụt ngoảnh mặt đi Phật mỉm cười kh V con bị bp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16550 )
Khoan khoan xin đ bung cho Đợi đy theo với, nước bo hiệp nhau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16551 )
Khoan mnh tương tế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16552 )
Khoang tốt khoy cũng tốt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16553 )
Khoanh tay đứng dựa cột đnh Ngẫm nghĩ phận mnh nhiều nỗi đắng cay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16557 )
Khoanh tay b gối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16554 )
Khoanh tay chịu trận =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16555 )
Khoanh tay chờ chết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16556 )
Khoanh tay lo ngho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16558 )
Khot mng ra thấy mng khng Gối loan để đ, lệ hồng tun rơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16559 )
Khoy sừng, khoy sọ, khoy tai Tam tinh, chằng ch lm tai cha nh =>Ghi Ch: * Tam Tinh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16560 )
Khc đứng khc ngồi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16563 )
Khc dở cười cũng dở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16561 )
Khc dở mếu dở =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16562 )
Khc hết nước mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16564 )
Khc hổ ngươi cười ra nước mắt (2) Vuốt mặt ku trời, trời đ c hay. Chẳng qua duyn số ng trời đy, Đm đm trch gi, ngy ngy hờn mưa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16565 )
Khc khng dm khc Than khng dm than Nửa đm anh (em) ra đứng giữa phng lan ku trời Ai lm thiếp r chng rời Nắm dy tơ tạo cứ trời anh (em) than Than lm sao cy a l vng Nước đu m tưới cho n hon như xưa Trng trời chẳng thấy trời mưa Trng người qun tử (thục nữ) thảm chưa quớ trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16566 )
Khc khng ro nước mắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16567 )
Khc lc lm chi nn đi bớ bậu, Bung anh về kẻo lậu tiếng ra. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16568 )
Khc mướn thương vay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16569 )
Khc ngoi quan ải =>Ghi Ch: * Hoặc: Khấp ngoại quan ải hay: Lệ chứa chan ngoi cửa ải - hoặc - Chưa đến cha đ đọc kinh - nghĩa bị xuất tinh trước khi giao hợp Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16570 )
Khc như cha chết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35345 )
Khc như cha chết mẹ chết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16571 )
Khc như cha chết về nh chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16572 )
Khc như Lưu Bị =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16573 )
Khc như mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16574 )
Khc như ri =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16575 )
Khc ra tiền ra bạc Ai khc ra nước mắt cho hoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16577 )
Khoe khoang sĩ phu Bắc H Thng qua đối đp thua ng gi Quảng Nam. =>Ghi Ch: * Bắc H: Chỉ Đng Ngoi, ngoi Bắc Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34152 )
Khoe ti mạnh gnh li trn tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16583 )
Khot ngạch phải nh thờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16584 )
Khot vch tro tường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16585 )
Khi lạnh hương tn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16591 )
Khom lưng quỳ (uốn) gối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35346 )
Khom lưng uốn gối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16599 )
Khm trc bụi tre =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16600 )
Khn ăn ci dại ăn nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16601 )
Khn ăn người dại người ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16602 )
Khn độc bằng ngốc đn =>Ghi Ch: * Một người khn hơn cả đon m dại Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35352 )
Khn độc khng bằng ngốc đn =>Ghi Ch: * Một người khng bằng nhiều người dại Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16622 )
Khn độc sao bằng ngốc đn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36451 )
Khn đu đến trẻ khoẻ đu đến gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16620 )
Khn đu c trẻ, khoẻ đu c gi =>Ghi Ch: * Người trẻ chưa c kinh nghiệm đời , người gi th sức khoẻ yếu km Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35351 )
Khn đi l lẽ, khỏe đi ở ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16621 )
Khn ở trại dại ở nh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16667 )
Khn ba giờ dại chốc nữa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16603 )
Khn ba năm dại chỉ một giờ Lm chi để tiếng hững hờ ch bai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34743 )
Khn ba năm dại một giờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khn ba năm, dại một giờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16604 )
Khn cũng chẳng lại với trời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16614 )
Khn cũng chết dại cũng chết biết th sống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16615 )
Khn cậy kho nhờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16605 )
Khn cậy, kho nhờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35349 )
Khn chẳng c tiền khn ấy dại Dại c uy quyền ấy dại khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16606 )
Khn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16607 )
Khn chẻ nỏ khng bằng vận đỏ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38209 )
Khn chết dại chết biết sống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16608 )
Khn chợ dại nh mới ngoan Khn nh dại chợ thế gian lắm người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34744 )
Khn cho người di (nể, sợ), dại cho người thương Dở dở ương ương, tổ cho người ta ght. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16609 )
Khn cho người ta ri (2) Dại cho người ta thương, Dở dở ương ương tổ cho người ta ght =>Ghi Ch: * Ri: sợ (từ cổ). Người khn ngoan để người ta nể sợ về sự hiểu biết, dại dẽ được người ta thương cảm, nhưng ương ngạnh, lu c tổ cho người ta ght Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35350 )
Khn cho người ta ri, Dại cho người ta thương =>Ghi Ch: * Khn cho người ta ri Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16610 )
Khn cho người ta sợ (vi) Dại cho người ta thương, Dở dở ương ương cho người ta ght =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16611 )
Khn cho người ta vi dại cho người ta thương Dở dở ương ương, chỉ tổ cho người ta ght =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16612 )
Khn c nọc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16613 )
Khn dại tại tm Hay giận m thầm l người ch kỷ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16617 )
Khn dại tại tm đi dầm tại ngủ m =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16618 )
Khn dại tại tm giận thầm l người t c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16619 )
Khn dại tại tm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37772 )
Khn kho bnh dầy vụng dại chy cối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16623 )
Khn kho lấy miệng m sai, Vụng dại lấy vai m đỡ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35353 )
Khn kho v may, vụng về cy cấy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37774 )
Khn khi v sự thảo khi no lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16624 )
Khn khng chờ tuổi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16625 )
Khn lấy của che thn, dại lấy thn che của =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khn lắm dại nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16627 )
Khn lắm lại dại nhiều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16629 )
Khn lỏi sao bằng giỏi đn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16634 )
Khn lm cột ci dại lm cột con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16626 )
Khn lm lại dại ở cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16630 )
Khn lm lại dại lm nho =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16628 )
Khn lm lẽ khoẻ ở ma =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16631 )
Khn lm văn tế dại lm văn bia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16632 )
Khn lanh lm bẽ mặt người Đến khi bẽ mặt cười người khn lanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16633 )
Khn nứt mu. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) nứt mu Qu khn ngoan, lọc li. Thằng cha nớ khun (khn) nứt mu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16666 )
Khn nn quan gan nn giu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16636 )
Khn nn quan, gan nn giu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35354 )
Khn ngoan đến cửa quan mới biết Giu c ba mươi Tết mới hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16645 )
Khn ngoan đến cửa quan mới biết, Giu ngho ba mươi tết mới hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35356 )
Khn ngoan đ đp người ngoi G cng một mẹ chớ hoi đ nhau =>Ghi Ch: * Bản Quảng Nam: .. đ đp người ngoi Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long, Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16643 )
Khn ngoan đ đp với người ta G cng một mẹ sao lại đ lẫn nhau =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16644 )
Khn ngoan ở đất nh bay, D che, ngựa cưỡi, đến đy phải luồn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi, Quảng Nam (cu số 16652 )
Khn ngoan cũng thể đn b Dẫu rằng vụng dại cũng l đn ng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16641 )
Khn ngoan cũng tiếng thơm vườn G duyn khng đặng, cũng để đường xuống ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16642 )
Khn ngoan chẳng đọ thật th, Lường thưng, tro đấu chẳng qua đong đầy. =>Ghi Ch: * (ấu: thng bằng gỗ để đong la, gạo; thưng: 1/10 đấu). Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16638 )
Khn ngoan chẳng đợi lời nhiều Người khn chỉ ni nửa điều đ khn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34745 )
Khn ngoan chẳng lọ l nhiều Người khn mới ni nửa điều đ khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16639 )
Khn ngoan chẳng lọ ni nhiều Người khn mới ni nửa điều cũng khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35355 )
Khn ngoan chẳng lọ thật th Lường thưng tro đấu chẳng qua đong đầy =>Ghi Ch: * Thưng v đấu l hai dụng cụ để đong la gạo Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16640 )
Khn ngoan c nọc. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37782 )
Khn ngoan giữa đm bạn b Đừng cho ai lận, chớ hề lận ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16646 )
Khn ngoan hiện ra mặt Qu quặt hiện chn tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn (cu số 16647 )
Khn ngoan hiện ra ngoi, Qu quặt hiện ra chn tay. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37784 )
Khn ngoan kiếm ăn bề ngoi Những người vụng dại mới l cạp quanh. =>Ghi Ch: * C bản ghi: D che, ngựa cỡi tới đy cũng hn Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34747 )
Khn ngoan kiếm ăn người Mạt đời kiếm ăn quanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16648 )
Khn ngoan mỗi người một , Lịch sự mỗi vẻ một hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37880 )
Khn ngoan nhớ đức ng b Lm nn phải nhớ tổ tng phụng thờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16651 )
Khn ngoan nhờ đức cha ng Lm nn phải đoi tổ tng phụng thờ Đạo lm con chớ hững hờ Phải đem chữ hiếu phụng thờ cho nghim. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16650 )
Khn ngoan nhờ ấm cha ng Lm nn phải nhớ tổ tng phụng thờ Đạo lm con chớ hững hờ Phải đem hiếu knh m thờ từ nghim =>Ghi Ch: * Từ nghim: Cha mẹ Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16649 )
Khn ngoan quỉ quyệt chết lao chết t Lủ khủ l kh chết gi chết rũ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16654 )
Khn ngoan qua cửa sng La Dễ ai c cnh bay qua Lũy Thầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16653 )
Khn ngoan từ cửa từ nh Dại từ ng bảy ng ba dại về. =>Ghi Ch: * C bản ghi: Dại th tựa cột đnh đnh trống cầm canh Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34749 )
Khn ngoan tm tnh tại lng Lọ l uống nước giữa dng mới khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16655 )
Khn ngoan th bảo rằng ngoa Vụng dại th bảo người ta rằng đần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16656 )
Khn ngoan th bảo rằng ngoa , Vụng dại th bảo người ta răng đần. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34748 )
Khn ngoan, chẳng lọ ni nhiều, Người khn, ni một vi điều cũng khn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16657 )
Khn như con mại, dại như con vch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35357 )
Khn như giải dại như voi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16661 )
Khn như giải, dại như voi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35358 )
Khn như mại dại như vch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16662 )
Khn như ri c =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16663 )
Khn như tin khng tiền cũng dại Dại chư ch c lọ cũng khn Ngọc kia chuốc mi cũng trn Sắt kia mi mi cũng cn nn kim =>Ghi Ch: * Lọ l thổ ngữ Thanh Ha c nghĩa l la Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16664 )
Khn nhờ dại chịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16660 )
Khn nh dại chợ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16658 )
Khn qu ha rồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16668 )
Khn ra miệng dại ra tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16669 )
Khn sống mống chết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16670 )
Khn từ trong trứng khn ra Dại dẫu đến gi cũng dại. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16680 )
Khn từ trong trứng khn ra (2) Dại đến gi vẫn dại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35359 )
Khn từ trong trứng khn ra, =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16681 )
Khn từng xu, ngu bạc vạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16682 )
Khn thế gian, lm quan địa ngục, Dại thế gian, lm quan thin đng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16672 )
Khn thời ăn trước nằm trn, Dại thời ra đứng hai bn cột đnh, Người khn học lấy giữ mnh, Đứa dại bụng trống như hnh nộm nang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ (cu số 16678 )
Khn th ăn cho ăn ch Dại th ăn cứt l tre dọc đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16673 )
Khn th ăn trước ngồi trn Dại th đứng dựa cột đnh, đnh trống cầm canh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16674 )
Khn th khỏi dại th mắc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16675 )
Khn th ngoan gian th nồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16676 )
Khn th trong tr lượng ra Dại th học lm người ta bề ngoi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16677 )
Khn trước tuổi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16679 )
Khn trẻ bẽ gi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37505 )
Khn văn tế dại văn bia =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16683 )
Khn với vợ dại với anh em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16684 )
Khn với vợ, dại với anh em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16685 )
Khn vừa chứ, khn lắm lại chết non, Vạ ở miệng ra, bệnh qua miệng vo. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Ngi (cu số 16686 )
Khng ăn ốc phải đổ vỏ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16700 )
Khng ăn cha dứt mẹ ngầy, Ăn thời nước mắt chan đầy chn cơm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16696 )
Khng ăn khống ni khng cười Nghing lưng m chịu với người hm mai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16699 )
Khng ăn khng mần, giờ dần cụng dậy =>Ghi Ch: * Khng ăn khng mần (lm), giờ dần cụng (cũng) dậy; (Giờ dần; người xưa chia một ngy đm ra mười hai giờ (thập nhị chi) l; t, sửu dần, mo, thn, tỵ, ngọ, vị, thn, dậu, tuất, hợi. Giờ dần tương đương khoảng từ 3giờ 30 đến 5giờ 30). .Chỉ nếp thức khuya dậy sớm của nh nng ni ring, của người lao động ni chung. Phải tập dậy cho sớm con ạ, con ci nh nng khng ăn khng mần giờ dần cũng phải dậy. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16697 )
Khng ăn th đạp đổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16701 )
Khng ăn th ốm th gầy, Ăn th nước mắt chan đầy chn cơm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16703 )
Khng ăn th ph cho hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16704 )
Khng được ăn th đạp đổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35364 )
Khng đất cắm gii =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16766 )
Khng ai lột da sống đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16693 )
Khng ai nắm tay thu ngy đến tối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16694 )
Khng ai nui ch một nh, nui g một sn =>Ghi Ch: * Nui ch để giữ g Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16695 )
Khng bằng lng th cứ ni ra Đừng hy, đừng ngut m nh n bay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16705 )
Khng bột sao gột nn hồ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16709 )
Khng bo m trơn Khng sơn m đỏ Khng g m ku Khng khều m rớt. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16706 )
Khng biết cơ man no m kể =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16707 )
Khng biết th dựa cột m nghe =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16702 )
Khng biết th ni l ngu Biết m khng ni ấy người hiểm gian. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34750 )
Khng bp cổ chẳng l lưỡi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16708 )
Khng bung giọng bướm lời hoa. Cớ sao lại bắt lng ta cảm tnh (mnh). =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16710 )
Khng cầu m được khng ước m nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16714 )
Khng cầu ng Phật trong nh Lại đi cầu khẩn quỷ ma ngoi đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16715 )
Khng của g anh m anh bạc anh cờ Của chồng cng vợ tc tơ uớ chng Phải chi giu c đng sng Anh vui thua lỗ đm hoang đừng phiền =>Ghi Ch: * Uớ: Bớ, Ới Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16757 )
Khng c lấy rau m lm yu (lm trọng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16711 )
Khng cnh m bay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16712 )
Khng cnh m bay mới lạ đời Đ từng vượt biển, lại qua khơi Tiu diu thế giới mun nghn dặm Lịch lm xưa nay dễ mấy người =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16713 )
Khng chơi nh anh l, Khng gh nh anh ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Ph Yn (cu số 16728 )
Khng chết cụng hết hơi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng chết cụng (cũng) hết hơi; Kết cục thất bại đ cầm chắc, kh thot được. Chuyến ni th khng chết cũrg hết hơi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16723 )
Khng chết nc đng cụng chết nc rặc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng chết nc (nước) đng cụng (cũng) chết nc (nước) rặc; (Nc đng; nước lớn, nước ln; nc rặc; nước xuống.) Thế no cũng chết, khng nơi ny th nơi khc, khng lc ny th lc khc. Đy thường l một nhận định, một lời doạ, lời chửi đối với kẻ dưới c tnh khng cẩn thận, liều lĩnh. Mần ăn kiểu ni th khng chết nc đng cũng chết nc rặc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16724 )
Khng chồng đi dọc đi ngang, C chồng th cứ một đng m đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16729 )
Khng chồng ở vậy cho nguyn, Đặng anh dọn chiếc thuyền quyn rước về. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16731 )
Khng chồng dượng kiếm chồng cho Khng con dượng kiếm con cho m bồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34751 )
Khng chồng m chửa mới ngoan C chồng m chửa thế gian sự thường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16730 )
Khng chồng son phấn qua loa C chồng rồi, em trang điểm nước hoa dầu dừa. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 16732 )
Khng chồng trng dọc đi ngang C chồng th cứ thẳng một đng m đi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16734 )
Khng chữ ăn rừng xanh C chữ ăn quanh lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16735 )
Khng cha đeo chn ch khng mẹ b v d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16717 )
Khng cha c ch ai ơi Thay mặt đổi lời ch cũng như cha =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16716 )
Khng cha nương ch, khng mẹ b d =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35360 )
Khng cha, c ch, ai ơi, Thay mặt đổi lời, ch cũng như cha. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16718 )
Khng chn m chạy Khng cnh m bay Khng vy m lội Trong bụng nước sủi Ngoi mũi my bay Ăn cơm phương nầy Đi chơi phương khc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16719 )
Khng chu gi cũng chu trai, Coi do trợt lớt, lấy ai vun mồ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16720 )
Khng ch mất lề con gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16721 )
Khng chm người dưới ngựa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16722 )
Khng ch bắt mo ăn cứt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16725 )
Khng cho mần thầy th khoc, Cho mần thầy th đoọc nỏ ra. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng cho mần (lm) thầy th khoc, Cho mần (lm) thầy th đoọc nỏ ra; Ngu dốt, km cỏi nhưng khng tự biết thn, phận, lại muốn tỏ ra minh hơn người, lm thầy thin hạ, kết quả l cng thm nhục. Phải tự biết mnh, đừng muốn lm những điều m năng lực mnh khng cho php. Khng biết th mần thinh đi lại cn mần bộ, rọ l: Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16726 )
Khng cho ni th khc, Cho ni như cc tp ri =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16727 )
Khng chng th chầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16733 )
Khng chi để vậy lưu ly Chi ra tỏ rạng khc g trăng thu (thủy tinh) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16736 )
Khng chung m đnh um sm Khng chung m np trong lm l đa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16737 )
Khng c c lấy cua lm trọng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16738 )
Khng c c lấy rau m lm trọng =>Ghi Ch: * Ứng xử kho lo mọi tnh huống. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16739 )
Khng c c, lấy rau m lm trọng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35361 )
Kiến vo chn ai người ấy phủi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35373 )
Kiếng soi nhp nhổ mi hằng, Thằng điếm bậu chẳng lậy, bậu lậy thằng nh qu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 17019 )
Kiếp chết kiếp hết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17030 )
Kiếp hồng nhan nghĩ đến m thương Ti tnh chi lắm để mang nợ đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17031 )
Kiếp mần thn chịu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17032 )
Kiếp ny trả nợ cho xong Lm chi để nợ một chồng kiếp sau! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17033 )
Kiếp sau đừng ha ra người Ha ra dải yếm buộc người tnh nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17034 )
Kiếp sau xin chớ lm người Lm cy thng đứng giữa trời m reo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17035 )
Kiếp tu hnh nặng đ đeo Hiềm v một cht tẻo to teo Thuyền Từ cũng muốn về Ty Trc Tri gi nn chi phải lộn lo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17036 )
Kiếp xưa đ vụng đường tu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17037 )
Kiết hậu tng sanh =>Ghi Ch: * Sau hoạn nạn lại được sống cn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17038 )
Kiết hung hai lẽ khn phng Kẻ đi an dạ, người trng ruột co =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17039 )
Kiết nhn thin tướng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17040 )
Kiềng ba chn vững như bn thạch Bỏ chuyện người tọc mạch ngoi tai Sng su th c so di Ai cầm bị gậy ăn my nn thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17009 )
Kiềng sắt bn mun Đến duyn, thnh gia thất. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kiềng sắt bn mun (tro) Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17017 )
Kiềng vng em chẳng muốn đeo, Em đeo kiềng bạc đỡ ngho mẹ cha. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17021 )
Kiểng (cnh) hoang vu, chẳng thấy ai nhn, Anh th tay sửa kiểng, năm bảy người ginh, trời ơi! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17008 )
Kiểng hư để vậy sao đnh, Ra tay sửa kiểng khng thnh th thi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 17015 )
Kiểng hoang chẳng thấy ai nhn Kiểng vo trong chậu người rnh đặng bưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17012 )
Kiểng hoang chẳng thấy ai nhn, Anh th tay sửa kiểng, năm bảy người ginh, trời ơi ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 17013 )
Kiểng hoang vu, chẳng thấy ai nhn, Anh th tay sửa kiểng, năm bảy người ginh, trời ơi! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17014 )
Kiểng rầu ai rụng l giơ cha, Qua rầu em bậu như c rầu đa khng v. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17016 )
Kiểng sầu cn ho huống chi anh, Anh sầu no kiểng c xanh bao giờ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 17018 )
Kiểng trồng trong chậu cn xanh Nghe anh c vợ, kiểng xanh vội tn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 17020 )
Kiểng vật cn đy em đnh đi mất Bạn ngọc xa rồi, gia thất ai coi ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17022 )
Kiểng vật cn đy người trồng đu mất, Bạn ngọc xa rồi gia thất ai coi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 17023 )
Kiểng vật cn đy, người đ đu mất Con bạn xa rồi, trời đất quạnh hiu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17024 )
Kiểng xa bồn kiểng lại cn xanh, Anh xa người nghĩa cơm canh bỏ liều. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17025 )
Kiểng xa bồn kiểng lại ho queo Anh xa người nghĩa như lồng đn treo hết dầu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17026 )
Kiểng xa bồn kiểng rũ ho queo, Anh xa người nghĩa như đn treo hết dầu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Sc Trăng (cu số 17027 )
Kiểng xa bồn th kiểng khng xanh Anh sầu người nghĩa cơm canh bỏ liều =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17028 )
Kiểng xanh l nhỏ mau tn Do h cớ sự bạn vng xa anh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17029 )
Kiệm cố năng từ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16967 )
Kiệm dĩ dưỡng lim =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16969 )
Kiện gian bn ngay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16996 )
Ka ai gảy khc cầu hong Lm cho ngang dạ quyển vng đn xanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16958 )
Ka ai học sch thnh hiền Lắng tai nghe lấy cho chuyn n cần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16959 )
Ka ai lo lạo ngoi da M trong rỗng tuếch như hoa muốn rừng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16960 )
Ka ai tiếng khc nỉ non Ấy vợ lnh mới tro hn đo ngang Chm cha ci giặc chết hoang Lm cho thiếp phải gnh lương theo chồng Gnh từng xứ Bắc xứ đng Đ gnh theo chồng lại gnh theo con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16961 )
Ka giấy Yn Thi như kia Giếng su chn trượng, nước th trong xanh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16962 )
Ka như cỏ nội hoa ngn Mặc tnh ong bướm chng mng một bn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16963 )
Kch trọc dương thanh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16964 )
King cấy m hp nc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: King cấy m hp nc (nước); King khem khng triệt để hoặc giả vờ king m thực chất vẫn ăn uống. King m king như thế th nỏ th khng king, king cấy m hp nc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17011 )
King ci ăn nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17010 )
Kiu căng cậy khỏe chết nhanh Cảnh gic với bệnh lại thnh sống lu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 17041 )
Kim đm vo thịt th đau. Thịt đm vo thịt nhớ nhau suốt đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 17049 )
Kim đm v thịt th đau, Thịt đm v thịt yu nhau suốt đời =>Ghi Ch: * C quan hệ tnh dục với nhau th suốt đời khng bao giờ qun. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17050 )
Kim bọc giẻ lu ngy cũng ra =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17042 )
Kim Bồng l Kim Bồng ci Rau lang mặn mại m coi như vng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34154 )
Kim Bồng tốt cải ngon dưa Gần sng rửa sạch kho vừa chọn đi Khế xanh nấu với ốc nhồi Tuy nước n xm m mi n thơm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34155 )
Kim cương thạch hn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17048 )
Kim cải duyn ưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17043 )
Kim chỉ c đầu, tằm tơ c mối =>Ghi Ch: * phải c trước sau, trn dưới, khun php. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35374 )
Kim chm v dạ bng hong Ruột anh đau như sợi chỉ thắt, trch ai lm cho vợ Bắc chồng Nam. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Đồng Thp (cu số 17044 )
Kim chi ngọc diệp =>Ghi Ch: * Cnh vng L ngọc Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17045 )
Kim chch v thịt th đau Thịt chch v thịt nhớ nhau suốt đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17046 )
Kim chm đy nước =>Ghi Ch: * Chm trầm thủy để Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17047 )
Kim găm vo vạt o di Mấy lời chng ni nhớ hoi khng qun =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 17051 )
Kim Long c gi mỹ miều (*) Trẫm thương trẫm nhớ trẫm liều trẫm đi (ln) =>Ghi Ch: * Vua Thnh Thi c tổ chức một đội nữ binh ở ngoại thnh, một địa điểm b mật ở vng Kim Long v giao cho một vị tướng phụ trch huấn luyện để chờ dịp khởi nghĩa. Nhiều đm vua xuất cung vi hnh để đến xem xt kết quả của việc huấn luyện đ. (Cn gọi l Kim Lung) Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17052 )
Kim m đm thịt th đau Thịt m đm thịt nhớ nhau suốt đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 17053 )
Kim m ngọc đường =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17054 )
Kim ngn ph lệ luật =>Ghi Ch: * Vng v tiền bạc lm ph hết lệ luật Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35375 )
Kim ngn ph luật lệ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17055 )
Kim gần gc non đoi C lao chn chữ biết ngy no xong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17056 )
Kim thằng Quỷ, chỉ Ty Hồ Ai yu th lấy chẳng vồ lấy ai. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 17057 )
Kim thiền thot xc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17058 )
Kim tin đổi chủ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17059 )
Kim vng ai nỡ uốn cu Người khn ai nỡ ni nhau nặng lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17060 )
Kim vng ai nỡ uốn cu, người khn ai nỡ ni nhau nặng lời =>Ghi Ch: * Khng ai nỡ tn nhẫn, th bạo với người khn ngoan Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35376 )
Kim vng nỡ uốn cu Người khn ai nỡ ni cu nặng lời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 17061 )
Kim vng, ai nỡ uốn cu, Người khn, ai nỡ ni nhau nặng lời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17062 )
Kn cổng cao tường =>Ghi Ch: * Những nơi m người thường khng thể đặt chn tới, đ l những nơi thm nghim, cơ mật. Nguồn: "Từ Điển Thnh Ngữ"; Nghĩa thm: Chng ta biết rằng, trong truyện Kiều, sau hai lần gặp gỡ, chng Kim đ sinh lng tương tư nng Kiều đến mức Phng văn hơi gi như đồng, trc se ngọn thỏ tơ chng phm loan, chểnh mảng cả việc đn sch v vội xăm xăm đ nẻo Lam Kiều lần sang. Thế nhưng nh họ Vương: Thm nghim kn cổng cao tường, Cạn dng l thắm, dứt đường chim xanh Ở đy, đại thi ho Nguyễn Du đ đưa thnh ngữ kn cổng cao tường vo cu thơ rất ti hoa, gin tiếp miu tả tm trạng của chng nho sinh đang tương tư người đẹp, c g đ như l nỗi thất vọng trước một sự ngăn cch kh lng vượt qua nổi? Kn cổng cao tường nghĩa l g vậy? Chung quanh thnh ngữ ny, c hai kiến khc nhau. C người cho rằng cu thnh ngữ trn phải l kn cống mới đng, bởi v n đăng đối với cạn dng l thắm ở cu dưới: cống c kn th l thắm mới cạn dng khng chảy ra được! V như vậy, cu thơ miu tả được đng tm trạng tương tư của chng Kim sau buổi gặp Thu Kiều (Hong Tiến. Người gio vin nhn dn số 16-1989). kiến thứ hai cho rằng, đnh chnh thnh ngữ trn như vậy l đ lm thay cụ Nguyễn Du một cch tuỳ tiện. Bởi lẽ, nếu cho rằng kn cống mới đăng đối với cạn dng l thắm, th cao tường lm sao đăng đối với dứt đường chim xanh ở cu dưới được, phải l cao gim hoặc l dy lưới chứ, lm sao tường cao ngăn nổi chim xanh? (Nguyễn Văn Lưu. Tru chẳng về chuồng, Văn nghệ số 22-1989). kiến của Nguyễn Văn Lưu xem ra c sức thuyết phục v gần với chn l hơn. Thực ra, sự đăng đối trong hai cu thơ của cụ Nguyễn Du vừa dẫn ở trn, l về chứ khng phải về chữ: Thnh ngữ kn cổng cao tường ở cu trn đ được minh hoạ, cụ thể ho bằng hai điển tch l thắm v chim xanh ở cu dưới. Theo Từ điển truyện Kiều của Đo Duy Anh, kn cổng cao tường nghĩa l ci cổng đng kn, ci tường xy cao, người ngoi khng vo, cũng khng thể nhn thấy g (trang 237). Ở đy kn cổng cao tường l sự miu tả dinh cơ nh họ Vương đ lm Kim Trọng phải dừng bước trong pht tương tư, cao hứng đi tm bng giai nhn.Trong cch ni của dn gian, kn cổng cao tường l hnh ảnh tiu biểu cho dinh cơ của cc gia đnh giu sang quyền qu xưa nay: Ci cơ ngơi kn cổng cao tường của nh l Ngưỡng lại bỏ trống hoang. (Nguyễn Kin. Năm ti mười ba tuổi). Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17063 )
Kn gianh hơn lnh gi =>Ghi Ch: * Hoặc kn tranh hơn lnh gi: Nh dột khổ hơn gi lạnh Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35377 )
Khng c ch bắt mo ăn cứt =>Ghi Ch: * Phải dng một người trong một việc khng đng với sở trường, khả năng của người đ. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16740 )
Khng c ch khiến mo ăn cứt. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38095 )
Khng c khu vườn no m khng c cỏ dại =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16741 )
Khng c lộ nẻ m chui. =>Ghi Ch: * 1 - Trạng thi ngượng ngng v cảm thấy mnh c lỗi với ai đ khi bất ngờ gặp họ. Bựa ni mnh bo với thủ trưởng l xin nghỉ ốm để trốn đi biển chơi ai d lại gặp thủ trưởng dưới đ, thật khng c lộ nẻ m chui. 2 - Bị thất bại, nhục nh một cch bất ngờ trước đng người khi m trước đ vẫn vnh vang v chắc thắng. Gi m c lộ nẻ chắc t hắn sẽ chui xuống đ cho đợ nhục. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16742 )
Khng c lửa sao c khi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16743 )
Khng c my sao c mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16744 )
Khng c qun tử th ai khiến tiểu nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16745 )
Khng c tướng lại c tinh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36974 )
Khng c tướng m c tinh =>Ghi Ch: * Bề ngoi tỏ vẻ hiền lnh nhưng rất thm hiểm. Thằng nớ dm rứa m gh gớm thật. Khng c tướng m c tinh . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16751 )
Khng c tch sao dịch ra tuồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16746 )
Khng c trời ai ở được với ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16748 )
Khng c tru bắt b đi đẩm =>Ghi Ch: * C bản khc: Khng c tru, bắt b đi dẫm.hay giẫm Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16747 )
Khng c tru lấy b mần nậy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng c tru (tru) lấy b mần nậy (lớn); Tnh thế kh khăn, khng chọn được vật đng tiu chuẩn, hoặc người đủ khả năng cng đng cng việc đnh phải lấy p, chọn p. ng ta ln được ci chức gim đốc rồi tưởng thế l gh gớm chứ chẳng qua khng c tru th lấy b mần nậy thi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16749 )
Khng c tui đui cả nh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16750 )
Khng c voi coi b l lớn Gi đĩ gi mồm kẻ trộm trắng răng (*) Quy Phật quy php quy tăng ng sư b vi bẻ măng xo g =>Ghi Ch: * Theo quan niệm xưa người khng nhuộm răng l người thiếu tư cch, phường trộm cắp v đĩ điếm th cũng như nhau Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16752 )
Khng c voi lấy tru b mần nậy thi =>Ghi Ch: * V thiếu người giỏi, vật tốt phải chấp nhận ở mức vừa vừa, khng thể cầu ton được. Nỏ ai ngờ thằng An giừ mần chủ tịch xạ, biết mần răng được, khng c voi lấy tru b mần nậy thi Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16753 )
Khng c voi, lấy b lm lớn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37940 )
Khng con ho hon một đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16754 )
Khng cn lo bảy lo ba Một đời gian khổ cho qua một đời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16755 )
Khng con, ch ỉa mả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16756 )
Khng dưng phải vạ vịt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16787 )
Khng dm h răng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16759 )
Khng danh khng lợi th đừng Mũ cao, o rộng sao bằng tự do. Khng chồng đi dọc đi ngang C chồng cứ thẳng một đng m đi Lm cho đẹp dạ nữ nhi Lỗi đạo v ngh biết ni lm sao. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16764 )
Khng dy m buộc khng thuốc m say =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16770 )
Khng gấp đi đu tối khng vội đi đu đm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16788 )
Khng g bằng cơm với c Khng g bằng m với con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16790 )
Khng g bằng c nấu canh Bỏ bng so đũa mới rnh dn qu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16789 )
Khng g tuyệt đối =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khng giận kẻ đốt nh chỉ giận người ht gi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16791 )
Khng hẹn m gặp khng rắp m nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16793 )
Khng hột cơm trong bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16795 )
Khng ham bịt la anh đầy, Tham ba hng chữ lm thầy thế gian =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16792 )
Khng hiểu ất gip g cả =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16794 )
Khng kn khng trống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16796 )
Khng khảo m khai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khng khảo m xưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16797 )
Khng lấy được em, Khng phải ch em xấu, em ngho, M tại tiền cheo tru cưới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Ho Binh, Dn Tộc Mường (cu số 36372 )
Khng lấy cũng khuấy cho hi Lm cho bể trch vỡ nồi cho coi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16802 )
Khng lẽ mỗi lần đạp cứt mỗi lần chặt chn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16803 )
Khng lm động mng tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16798 )
Khng lm th đừng ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16799 )
Khng lm th đừng c ăn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 36681 )
Khng lm th đi, Lm th chi xương hom =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35365 )
Khng lm th hm đừng nhai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16800 )
Khng ln khng vi th thi lm lạc =>Ghi Ch: * Ln v vi l hai thứ ho chất rất cần cho việc trồng lạc. Ln th cho việc pht triển củ, vi th gip khử phn, diệt su bọ. B con nhớ cho; khng ln khng vi th thi lm lạc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16801 )
Khng mấy khi con rể về chơi, Phụ mẫu em cầm ở lại, sng mơi sẽ về. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16807 )
Khng mắc trốc th cụng mắc tai =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng mắc trốc (đầu) th cụng (cũng) mắc tai; Chỉ hạng người tham lam m ngu dại, nn trong quan hệ x hội lun mắc tai vạ. Mần ăn ẩu tả như mi (my) th rồi khng mắc trốc cũng mắc tai. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16805 )
Khng mẹ lẹ chn tay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16808 )
Khng một xu dnh ti =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16812 )
Khng mợ th chợ vẫn đng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16811 )
Khng mực tạm dng cục than Thiếu giấy tạm lấy mo nang ta dng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34400 )
Khng m cả trả khng hết =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16804 )
Khng mnh no qua khng ma no nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16806 )
Khng men mấy thuở rượu nồng, Bề m cũng trọng, nghĩa chồng trọng hơn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16809 )
Khng nước, khng phn Chuyn cần v ch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16826 )
Khng nn đặt lưỡi cy trước con tru =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16813 )
Khng nn khng phải =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16814 )
Khng nn tnh cũng xưa nay Ở chi sấp mặt xy my rứa anh? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16815 )
Khng nn vơ đũa cả nắm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16816 )
Khng ngờ quang đứt lọ rơi B ra lổm ngổm chn nơi chn chồng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16819 )
Khng nghe lời thn phụ th bất hiếu với thn phụ Nghe lời thn phụ th bỏ nghĩa anh ơi! Tấm thn em như cy kh chết đứng giữa trời, tội chưa! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin (cu số 16817 )
Khng nghe tan cửa hại nh Nghe th hai bảy mười ba cực lng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16818 )
Khng ngon cũng bnh l dong, D c em c dại cũng dng con quan. - Khng ngon cũng bnh l gai, D anh c dại cũng trai học tr. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16820 )
Khng ngon cũng tiếng thơm vườn, G duyn khng đặng, cũng để đường xuống ln. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Long An (cu số 16823 )
Khng ngon cụng bnh l dong, D anh c dại cụng dng con quan =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng ngon cụng (cũng) bnh l dong, D anh c dại cụng (cũng) dng con quan ; Bnh l dong l bnh qu, con nh quan l dng hiển đạt Con nh quan d dại, vẫn thuộc dng giống thng minh hiển đạt hơn l người thường. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16821 )
Khng ngon cụng bnh l gai, D anh c dại cụng trai học tr =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng ngon cụng (cũng) bnh l gai, D anh c dại cụng (cũng) trai học tr Bnh l gai l bnh qu, người c học c hiểu biết. C học hnh th sẽ c hiểu biết, khn ngoan hơn l người khng học. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16822 )
Khng ni khng rằng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16824 )
Khng ni nn lời =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16825 )
Khng phải đầu cũng phải tai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16832 )
Khng phải by cho đị xăn mấn =>Ghi Ch: * X. Vẹ cho đị xăn mấn. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16828 )
Khng phải b cũng chẳng phải tru Uống nước ao su ln cy ruộng cạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16829 )
Khng phải b khng phải tru Uống nước ao su ln cy ruộng cạn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16830 )
Khng phải căn duyn th thi Phải căn duyn nh rch vch nt Vạt sập nước cũng ngồi Khng phải căn duyn th nh ngi đỏ Ngựa g dầu anh cũng khng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16831 )
Khng phải kể đi mch đi lai M để gnh vc việc đời Học chữa thuốc cho hay Học my mc cho ti Cy cấy thay bạn trai, Cho họ ra mặt trận. =>Ghi Ch: * X. Đi mch đi lai Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16833 )
Khng phải nh bếp, Khng phải qun ăn, Thế m cơm nước, Thức ăn sẵn sng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16834 )
Khng phải nh hng, Khng phải qun cơm, M sao cơm trắng, nước trong, l g? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16835 )
Khng qun vật cũ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16836 )
Khng rau ăn tạm l ru Khng cha khng mẹ nương chu người dưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34752 )
Khng sơn m gắn với ho, Khng ba khng thuốc m theo mới tnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16838 )
Khng sợ hẹp nh sợ hẹp bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16837 )
Khng thương để thiếp lại ra Tội g một ổ để đi g ấp chung. Khng thương nhau nữa th thi Gieo chi tiếng dữ cho rồi bậu rạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16851 )
Khng thương đoi lại cht tnh Lẽ no c lẽ bất bnh cả hai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16852 )
Khng thương cổ c hột vng, Thương em chiếc o v qung năm thn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Đ Nẵng (cu số 16848 )
Khng thương chỉ thắm khng bền Đ thương dy chuối lm nn cơ đồ Trước mong nhờ cậy mẹ cha Từ nay đi lứa đứng ra lập đời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35168 )
Khng thương c đeo hột xon, Thương em bận o v qung nửa thn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16849 )
Khng thương dầu c đeo vng, Bằng thương, chiếc o v qung cũng thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16850 )
Khng thương d c đeo vng Bằng thương chiếc o v qung cũng thương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16853 )
Khng thương em hổng c cần Trầm hương kh kiếm chớ đước bần thiếu chi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16854 )
Khng thương m ni lm chi Cần ai ai d cần g đến ai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16855 )
Khng thương nỏ ni khi đầu Lm chi dan du giữa cầu m bung =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16858 )
Khng thương nhau nữa th thi Gieo chi tiếng dữ cho rồi bậu ra Dn Ca =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16856 )
Khng thương nhau nữa th thi (2) C g m phải đấy nồi xng mm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16857 )
Khng thương ni chuyện đưa đ Giả như ắc Kỷ theo ph Trụ Vương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16859 )
Khng thương sao lấy khng khuấy sao hi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16860 )
Khng thất thanh d =>Ghi Ch: * Miệng sao bụng vậy Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16843 )
Khng thầy đố my lm nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16844 )
Khng thầy đ my lm nn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Khng tham cống, nỏ tham ngh Thương thầy chung m m nghe điệu đn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16839 )
Khng thnh cng cũng thnh nhn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16840 )
Khng thnh kế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16841 )
Khng thnh vấn đề =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16842 )
Khng thm ăn gỏi c m Khng thm ni với một b trẻ ranh Khng thm ăn gỏi c muơng Khng thm ni với những phường ươn thy Khng thm ăn gỏi c chầy Khng thm ni với thằng thầy mầy đu! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16846 )
Khng thing ai gọi l thần Lối ngang đường tắt chẳng gần ai đi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34753 )
Khng thing cũng thể bụt nh Dầu khn dầu dại cũng l chồng em (ra ng chồng) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16847 )
Khng thing cũng thể bụt nh. D khn d dại cũng ra anh chồng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34746 )
Khng tiền chồng ng vợ oi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16861 )
Khng tiền khong hậu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16862 )
Khng tiền khng gạo mạnh bạo g thầy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16863 )
Khng tiền khng gạo mạnh bạo x bếp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35367 )
Khng tiền khng phấn khng hồ C tiền kho điểm kho t mặt người. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34754 )
Khng tiền mặt ủ my chau, C tiền ci mặt như rằm trung thu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ (cu số 16864 )
Khng tiền ngồi gốc cy đa C tiền th sẽ ln la vo hng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16865 )
Khng tiền ngồi tựa gốc đa C tiền th lại ln la vo lng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34755 )
Khng tiền ni ra chẳng khn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16866 )
Khng tiền trần b chỉ xc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16867 )
Khng tnh cũng nghĩa tm giao =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16868 )
Khng tnh khng nghĩa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16869 )
Khng to ngang cụng nậy dọc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khng to ngang cụng (cũng) nậy dọc; Khng được ci ny th cũng được ci kia, khng uổng ph, v ch. Gắng m ăn đi con, ăn v trong bụng khng to ngang th ắt cũng nậy dọc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16870 )
Khng trở tay kịp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16871 )
Khng trong cũng nước giữa dng Khng tin bạn uống vo lng m xem. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16872 )
Khng vo hang cọp lm sao bắt được cọp con =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16876 )
Khng vo hang hổ, sao bắt được hổ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38141 )
Khng vo hang hm sao bắt được hổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35368 )
Khng vay m trả khng vả m sưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16877 )
Khng vay m trả, khng vả m sưng, Khng bưng m kn, ỉa trịn m sạch =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16878 )
Khng voi b lm lớn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16879 )
Khng xơ mi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16880 )
Khng xoi no ngon bằng xoi Đ Trắng Khng sắn no ngọt bằng sắn Tuy An Tiếng đồn khắp hết cả lng Nhưng m thua sắn Đ Voi Bi Đồng Bi Đồng giống đất mu hồng Củ lớn rộng vồng chở đến miền Nam =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16881 )
Khng xong cũng biết khng xong Ở cho hết dạ hết lng với em =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16882 )
Khng xuồng nn phải lội sng Đi lng nn phải ăn rng bẹ mn! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16883 )
Khng xuồng nn phải lội sng, Đi lng nn phải ăn rng b mn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16884 )
Khu beo, tay ginh =>Ghi Ch: * Gầy yếu qu mức. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16885 )
Khu no quan lang ấy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16888 )
Khuất đm đứng ng chừng đm sậy, Bớ c bận o v qung! Đứng dậy ti xem. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16902 )
Khuất bng đn anh nhn em khng r Thấy dạng em ngồi lụy nhỏ tun rơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16896 )
Khuất bng đn lan anh nhn nng khng r, Thấy dạng em ngồi nho nhỏ anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Khnh Ha (cu số 16897 )
Khuất bng đn loan, anh nhn nng khng r Thấy dạng em ngồi, cn nhỏ anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16898 )
Khuất bng đn loan, anh nhn nng khng r, Thấy dạng em ngồi, nhỏ nhỏ anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Bến Tre (cu số 16899 )
Khuất bng cy, anh nhn khng r, Thấy dạng em ngồi, lụy nhỏ tun rơi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16895 )
Khuất bng trăng, em trng chưa tỏ, Khuất bng ng, em ng chưa tường. Bớ người cch x, xa hương, Phụ mẫu nh sở định can thường m chưa ? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16900 )
Khuất bong, đn lang anh nhn nng khng r. Thấy dạng em ngồi cn nhỏ anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16901 )
Khuất mắt th ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16904 )
Khuất mặt khuất my =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16903 )
Khuất ni trng chẳng thấy bờ Tnh nhn đứng đấy bao giờ, tnh nhn? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16905 )
Khua ching ging trống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16890 )
Khua ching g trống =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16891 )
Khua mi ma mỏ (ma mp) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16892 )
Khua mi ma mp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35369 )
Khua mi uốn lưỡi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16893 )
Khua sng động bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16894 )
Khc sng bn lở bn bồi Bn lở th đục bn bồi th trong. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34756 )
Khc sng chật hẹp kh ty Lo cho thn bậu x g thn qua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16907 )
Khc sng chật hẹp khn ty, Lo cho thn bậu, s g thn qua. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16908 )
Khc sng khc lở khc bồi, Thương em kh đứng, kh ngồi cng em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16909 )
Khc sng quanh thuyền qua Vm Thp Cho mỏi m miệng ngp biếng h Thấy c cấy rẫy buồn xo Cng anh kết nghĩa chuyện tr được chăng? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 16910 )
Khc sng quanh xuồng qua vm Thp, Bơi mải m miệng ngp biếng h, Thấy c cấy rẫy buồn xo, Cng anh kết nghĩa chuyện tr được khng? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16911 )
Khu mn bất xuất =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16912 )
Khum khum như ci mu ra, Quan yu dn chuộng thầy cha khng ưa, Trn trn như l ta t, Đi biển đi hồ đầu ướt đui kh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16913 )
Khun ăn mun lộn tr =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) ăn mun (tro) lộn tr (trấu); Cuộc sống vất vả, lam lũ, đầu tắt mặt tối. Chế giễu hạng người hn km, nhếch nhc lam lũ nhưng hay khoe giỏi khoe 'hn. Khun chi mi m khun, khun ăn mun lộn tr Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16914 )
Khun ba năm khng ai biết Dại một giờ bạn hay =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Trị (cu số 16915 )
Khun chết, dại chết, biết th sống =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) chết, dại chết, biết th sống; Trong cạnh tranh sinh tồn, dại th đương nhin l dễ dng bị lấn lướt nhưng khn qu th nhiều kẻ th, c kẻ cao tay hơn cũng dễ bị bp chết. Chỉ c biết cch ứng xử kho lo, mềm dẻo trước vạn biến th mới tồn tại. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16916 )
Khun chi trẻ, khoẻ chi tra =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) chi trẻ, khoẻ chi tra (gi); 1- Trẻ th c sức khoẻ nhưng lại chưa c sự từng trải, thiếu kinh nghiệm sống, thiếu khn ngoan; gi th ngược lại c thừa khn ngoan kinh nghiệm nhưng lại thiếu sức khoẻ. 2 - Chỉ những nghịch l của đời người m cc thế hệ phải biết kết hợp với nhau để khắc phục. Bọn bay (chng my) mới mấy tuổi ranh m dm khoe khun khoe dại, khun bay th khun chi trẻ, khoẻ choa (bọn tao) th khoẻ chi tra. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16917 )
Khun cho người ta hại, Dại cho người ta thương, Dở dở ương ương người ta ght =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) cho người ta hại (hại, sợ),; 1 - Trong ứng xử, sự hiện hữu của c nhn phải được cộng đồng chấp thuận trong một trạng thi tch cực nhất, nếu khng c nhn đ dễ bị cộng đổng c lập 2 - Trong quan hệ x hội phải thnh thực, phải biết mnh biết người khng th dễ bị thiệt thi. Con khun th khun cho người ta hại, con dại th chịu dại cho người ta thương, chứ đừng dở dở ương ương m người ta ght Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16918 )
Khun con hơn khun của =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) con hơn khun của; Kinh nghiệm dn gian, con ci khn ngoan th cha mẹ được nhờ, khng chỉ giữ được của cải do cha mẹ để lại m cn ăn nn lm ra. Ngược lại th d của nhiều bao nhiu con ci cũng ph hết. Cứ lo lm giu đi, rồi mấy thằng trời đnh nớ (ấy) hắn ph cho m coi, tao đ bảo l khun con hơn khun của m c đem v (vo) lộ (lỗ) tai m (đu) . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16919 )
Khun như ma ranh =>Ghi Ch: * X. Khun nứt mu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16920 )
Khun như ma trn đất =>Ghi Ch: * X. Khun nứt mu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16921 )
Khun như tin khng tiền cũng dại, Dại như ch c l cũng khun Khng tiền chịu thấp, chịu ln, C tiền th chng xưng hung xưng vương. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) như tin khng tiền cụng (cũng) dại, Dại như ch c l (la) cụng (cũng) khun (khn). ; Mạnh v gạo, bạo v tiền; C tiền c của th việc g cũng lm được, thin hạ ai cũng cầu cạnh ngợi khen. Khng c tiền của th dẫu khn ngoan đến mấy cũng bị người đời xem khinh xem thường. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16922 )
Khun như tinh đến Giang Đnh cụng mắc =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) như tinh đến Giang Đnh cụng (cũng) mắc; Chợ Giang Đnh ở Nghi Xun, H Tĩnh nổi tiếng v nhiều người bun bn lọc li khiến nhiều người snh nghề nơi khc đến phải thua. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16923 )
Khun như troi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) như troi (gii). X. Khn nứt mu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16924 )
Khun qu ho ngu =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) qu ho ngu; Ở đời, mọi sự bất cập hay thi qu đều khng tốt. Khn qu, ci g cũng muốn tnh cho ton vẹn, chắc ăn mới lm nhưng việc đời biến ảo khn lường chẳng ai c thể biết trước được cho nn kẻ qu khn ngoan c khi lại hỏng việc. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16925 )
Khun sọi đi rửa đọi cho nạ dng H ha h hớ vớ bng hoa nhi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) sọi (si) đi rửa đọi (bt) cho nạ dng, H ha h hớ vớ bng hoa nhi; Sự chế giễu, mĩa mai đối với những kẻ ba hoa, khoc lc khoe khn khoe si m cuối cng phải chịu những hậu quả xấu. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16926 )
Khun th nỏ khun cho người ta hại Dại nỏ dại cho người ta thương, Cứ dở dở ương ương cho người ta ght =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Khun (khn) th nỏ (khng) khun cho người ta hại,; Người tnh kh thất thường, khi thế ny lc thế khc, tỏ ra khn ngoan hiểu biết nhưng hnh sự lại km cỏi, tnh gn dở rất kh chịu khi tiếp xc Kiếm củi ba năm thiu một giờ 1 - Tch 1uỹ th 1u, m tiu ph th mau. Gp được mấy chục triệu thằng con c độ một trận bng l truột chạc (đnh mất), đng l kim củi ba năm thiu một giờ. 2 - Cng lao gn giữ phẩm hạnh cả đời m chỉ cần một lần trt dại l tiu tan cả. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16927 )
Khun vng thước ngọc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16928 )
Khuyển, ưng hai g Khải, Hoan Theo Ty hại nước giu sang ring mnh Cng lnh với nước mới vinh Cng lnh với giặc người khinh đời đời. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc, H Nội (cu số 16951 )
Khuyn đừng phụ chốn kh khăn Kh m biết ngi, đạo hằng hơn sang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16942 )
Khuyn đừng phụ chốn kh khăn, Kh m biết ngi cũng bằng giu sang. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16943 )
Khuyn đừng thở vắn than di Lu mau chi cũng ba ngy em ln =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16945 )
Khuyn đừng thở vắn than di, Lu mau chi cũng ba ngy em ln. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16946 )
Khuyn đừng theo đ bỏ đăng =>Ghi Ch: * Đ v đăng l hai dụng cụ dng để bắt tm c; đừng bạc tnh bạc nghĩa Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16944 )
Khuyn đừng trai gi hoang tng Khuyn đừng ch rượu nữa mang tiếng cười Cũng đừng cờ bạc đua chơi Sao cho sự nghiệp ra người trượng phu Lm sao nn tiếng danh nho Thần trung hiếu tử để cho khen cng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16947 )
Khuyn ai ăn ở cho lnh, Kiếp ny chưa gặp, để dnh kiếp sau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16931 )
Khuyn ai đọc sch ngm thơ Di mi kinh sử để chờ kịp khoa Mai sau nối được nghip nh Trước l mt mặt sau l vinh thn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16933 )
Khuyn ai chớ tiếc đầu heo Người ta thường ni : vợ theo khng bền =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16932 )
Khuyn ai giữ phận cho đồng Chọn nơi phải đạo chỉ hồng sẽ xe =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16934 )
Khuyn anh đi lnh cho ngoan Cho dn được cậy cho dn được nhờ Bao giờ nn Đội nn Cơ Th em sẽ quyết đợi chờ cng anh Bao giờ cng toại danh thnh (*) =>Ghi Ch: * (*) Cng việc đ thỏa, danh đ thnh; C Bản khc: Khuyn ai đi lnh cho ngoan Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16936 )
Khuyn anh ở lại chốn ny, Để em về bển, cha mẹ ngầy em chịu cho. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 16937 )
Khuyn anh cờ bạc th chừa Rượu ch trai gi say sưa mặc lng =>Ghi Ch: * Hoặc: Điếm đng ht sch say sưa cũng đừng. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16935 )
Khuyn anh về sửa lại lưỡi cu, Bắt chước L Vọng điếu cng hầu kh hơn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16938 )
Khuyn chng đọc sch ngm thơ Dầu hao thiếp chịu, đn mờ thiếp khu. ' =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung (cu số 16940 )
Khuyn chng đọc sch ngm thơ (2) Dầu hao thiếp rt, đn mờ thiếp khu. =>Ghi Ch: * Bi ny cu 2 khc một cht nhưng nghĩa hon ton khc: Dầu hao thiếp chịu, đn mờ thiếp khu. ' Xuất xứ: - Miền Nam, Bạc Liu (cu số 16939 )
Khuyn chng học lấy chữ nho, Chn trăng em đợi, mười thu em chờ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16941 )
Khuyn em chớ giận anh chi Thoa son, giồi phấn rồi đi chụp hnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16948 )
Khuyn em chớ lấy học tr Di lưng tốn vải ăn no lại nằm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34757 )
Khuyn em giữ lấy chữ cang thường Anh đy con người qun tử khng bỏ ruồng m lo! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin (cu số 16949 )
Khuyn mẹ niệm Phật cho chuyn Th hoa sen đợi ở bn Lin Tr =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Bắc (cu số 16950 )
Khuynh ci hạ m =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16952 )
Khuynh gia đng sản =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16954 )
Khuynh gia bại sản =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16953 )
Khuynh quốc khuynh thnh =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16955 )
Ki cp cho cọp n xơi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16956 )
Kiếm ăn xa độc nước =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16965 )
Kiếm được một muốn ăn mười =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16970 )
Kiếm bạt Kin Giang =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16966 )
Kiếm củi ba năm đốt (thiu) một giờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16968 )
Kiếm củi ba năm thiu một giờ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35370 )
Kiếm năm ba quan m chuộc anh về, Kẻo anh đi giết tru, bứt cỏ dầm dề khổ thn. - Năm ni anh cn nhỏ th bứt cỏ, giết tru, Sang năm khn lớn, anh lại bưng trầu cưới em. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Thừa Thin, Huế (cu số 16971 )
Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền Gởi thn khuya sớm bạc tiền chẳng lo. =>Ghi Ch: * Bản Miền Trung: Gởi thn v đ, của tiền quản chi Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16972 )
Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền (2) Gởi thn v đ của tiền quản chi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 35169 )
Kiếm nơi cha thảo mẹ hiền (3) Gởi thn khuya sớm, bạc tiền khng ham. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Nam, Kin Giang (cu số 16973 )
Kiếm sống qua ngy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16974 )
Kiếm tiền độ nhật =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16975 )
Kiến đen leo ngược, trời mưa như trt, Kiến đen xuống hang trời nắng chang chang =>Ghi Ch: * Kinh nghiệm dự bo thời tiết trong dn gian. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 16994 )
Kiến đen tha trứng ln cao, Thế no cũng c mưa ro rất to. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16995 )
Kiến bất thủ như tầm thin l, (2) Nhạn đậu cnh hường th đo xứ lai, Nghĩa vợ chồng khng phải gi trai, Trăm năm tưởng chữ lu di với nhau. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16978 )
Kiến bất thủ như tầm thin l, (3) Thương khng thương tự của mnh, Đừng như Bi Kiệm p tnh Nguyệt Nga. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16979 )
Kiến bất thủ như tầm thin l, (4) Thấy miệng em cười hữu anh thương. Chữ rằng ngư thủy một đường, By giờ cng chiếu cng giường bậu ơi ! =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Long An (cu số 16977 )
Kiến bất thủ như tầm thin l, (5) Thương khng thương tự của mnh, Đừng như Bi Kiệm p tnh Nguyệt Nga. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 16981 )
Kiến bất thủ nhi tầm thin l, Thấy miệng em cười hữu anh thương. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16976 )
Kiến b bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16982 )
Kiến b cột sắt sao mn Con v v xy tổ sao trn m xy - Kiến b cột sắt thnh đn Con v v xy tổ khm vng cũng xy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Trị (cu số 16983 )
Kiến b lểnh nghểnh, Chuột chạy o o, thế no cũng bo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 16984 )
Kiến b miệng bt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Kiến b miệng chảo (miệng chn) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16985 )
Kiến b miệng chậu th chầy Kiến b miệng chn chẳng ry th mai =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 16986 )
Kiến b miệng chn bao lu, Ph du lướt gi, ruồi bu miệng hm. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 16987 )
Kiến b xm trong =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16988 )
Kiến cơ nhi tc =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16992 )
Kiến cắn bụng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16989 )
Kiến cng rung cy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16990 )
Kiến cnh trong tổ bay ra, bo tp mưa sa tới gần =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35371 )
Kiến cnh vỡ tổ bay ra Y như bo tp mưa sa tới rồi. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16991 )
Kiến cng lập nghiệp =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16993 )
Kiến dọn tổ thời mưa =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 37281 )
Kiến giả nhất phận =>Ghi Ch: * Mỗi người c một cuộc sống ring, một thn phận ring, khng ai lo cho ai được ... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35372 )
Kiến leo cột sắt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16997 )
Kiến leo cột sắt chi mn, T v xy ổ sao trn m xy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 16998 )
Kiến leo cột sắt sao (bo) mn T v xy tổ bao trn m xy =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 16999 )
Kiến leo miệng chn x quầng Anh với em cn nhỏ, thương lần (dần) mới khn. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Ph Yn, (cu số 17000 )
Kiến ngưu như kiến dương =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17002 )
Kiến ngi bất vi v dng giả, Lm nguy bất cứu mạt anh hng =>Ghi Ch: * Thấy việc nghĩa trước mắt m khng lm khng phải l người ... Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38509 )
Kiến nghĩa bất vi =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17001 )
Kiến thố kiến khuyển =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17005 )
Kiến tha lu đầy tổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17004 )
Kiến tha lu cũng đầy tổ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17003 )
Kiến tha lu cũng c ngy đầy tổ. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 38142 )
Kiến thiết m chẳng bố phng Như nh khng cửa kh hng trừ gian. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Trung, Quảng Nam (cu số 34401 )
Kiến tiểu lợi tắc đại sự bất thnh =>Ghi Ch: * Việc to đừng lo tốn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17006 )
Kiến trong miệng chn c b đi đu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17007 )
Kn mồm kn miệng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17064 )
Kn như bưng =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17065 )
Kn như hũ nt =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17066 )
Kn tranh hơn lnh gộ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kn tranh hơn lnh gộ (gỗ); (Tranh; Tấm kết bằng cỏ , tranh hoặc rạ dng để lợp nh; lnh; tốt) 1 - Gỗ khng tốt m tranh lợp kn trnh được nước mưa ngấm vo th bền hơn l gỗ tốt m lợp khng kn. Kho giữ gn th sẽ được bền lu. 2 - D th sơ m đầy đủ tươm tất, kn đo cn hơn cao sang m tuềnh tong. Lm ci nh l đơn sơ nhưng phn dậu gọn gng, cửa nẻo đầy đủ l được kn tranh hơn lnh gỗ anh . Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17067 )
Kinh đ cũng c người rồ Thn qu (Man di) cũng c sinh đồ, trạng nguyn =>Ghi Ch: * Man Di: Chỉ nơi c nền văn minh thấp.; 2 Sinh đồ: L sỉ tử thi Hương trng cch được 3 kỳ. Trạng nguyn l danh xưng chỉ người đ đậu kỳ thi Đnh theo thứ tự Trạng nguyn, Bảng nhn, Thm hoa Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 17071 )
Kinh bang tế thế =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17068 )
Knh cha, tấm lụa tấm l, Trọng cha, đồng qu tấm bnh. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17069 )
Kinh cung chi điểu =>Ghi Ch: * Con chim sợ ci cung. C bản khc: Thương cung chi điểu: e khng đng v nghĩa khng c ch g cho suy tư. Ta c cu: Con cim bị tn một lần thấy cnh cong cũng sợ Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17070 )
Kinh hồn bạt va =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17072 )
Kinh hồn lạc phch =>Ghi Ch: * Hồn bay phch tn Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17073 )
Kinh hồn tng đởm =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17074 )
Knh lời về thăm m với ba, Cn nng mai mốt sẽ qua thăm nng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17076 )
Knh lo đắc thọ =>Ghi Ch: * Knh trọng người gi sống lu Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17075 )
Kinh một đng thỉnh một nẻo =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17077 )
Kinh Ngang n nhớ kinh Xui Anh biết em chm xm lu rồi Như con sng Cổ Chin thầm lặng Cảm thương người c chồng xa xứ biệt tăm? =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Vĩnh Long (cu số 17078 )
Knh ngh vui th knh ngh Tp tm th lại vui bề tp tm =>Ghi Ch: * Knh ngh: Chỉ cc loại c to lớn v rất dữ ở đại dương Xuất xứ: - Đại Chng, Miền Trung, Quảng Nam (cu số 17079 )
Knh nhi viễn chi =>Ghi Ch: * C nguồn gốc từ lời ni của Khổng Tử về quỉ thần, tức l đng knh đấy nhưng cần xa lnh. Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35378 )
Knh thưa c bc mấy thầy, Lng tai nghe ti l ci bi thng ging. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17082 )
Kinh thin động địa =>Ghi Ch: * Long trời lở đất Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17080 )
Kinh thin cức địa =>Ghi Ch: * Chng gai, chướng ngại khắp nơi Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
Kinh thin vĩ địa (vỹ địa) =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17081 )
Knh trn nhường dưới =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17083 )
Kinh Xng chảy qua Ci Tre, Giặc v đến đ chạy re từng bầy. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, (cu số 17084 )
Kinh Xng mới đo Tu ty mới chạy, Anh c thương em th thương cho đại, Đừng ngại chung tnh, Dao phay hai ngọn một mnh em bao. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 17085 )
Kinh xng mới đo, Tu Ty mới chạy Thương th thương đại, đừng ngại bớ điệu chung tnh Nhạn bay cao kh bắn, c ở ao quỳnh kh cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Tiền Giang (cu số 17086 )
Kinh Xng mới đo, tu đương chạy, Anh thương em th thương đại, đừng ngại, bớ điệu chung tnh. Con nhạn bay cao kh bắn, Con c ao huỳnh kh cu. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, An Giang (cu số 17087 )
Kinh Xng mới đo, tu Ty đương chạy, Hai đứa mnh thương nhau thương đại, Đừng nghi đừng ngại bớ điệu chung tnh, Bao nhiu th on để một mnh anh bao. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Cần Thơ, An Giang (cu số 17088 )
Kinh xng mới mc Chiếc tu x lp n chạy cũng thường Em muốn ăn con lươn nấu với thịt sườn Muốn về Tr Ba Lớn nọ ơ ơ ờ Cho tiện đường thăm anh ơ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Kin Giang (cu số 17089 )
Kp miệng chầy chưn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17090 )
Kp th mười ngy Chy th một thng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17091 )
Kt bại ch bầy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) bại ch bầy; Sự cạnh tranh khốc liệt v miếng ăn, ngi vị . . . Qu nhiều người cng tranh một thứ nn bất chấp tất cả. Thnh ngữ hm đả kch, ph phn mạnh mẽ. C một ci chức nhỏ nhỏ m bao nhiu l thằng tranh, đng l kt bại ch bầy. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17092 )
Kt cụng như rươi Ba bốn mươi cụng như một tiền. =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) cụng (cũng) như rươi, Ba bốn mươi cụng (cũng) như một tiền. ; Người ngu dốt khng phn biệt được đu l tốt xấu, dở hay. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17094 )
Kt c hơn l rau =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) c hơn l rau; Phần bỏ đi của thứ ngon, qu cũng cn hơn thứ tầm thường Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17093 )
Kt di hơn nc đấy =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) di hơn nc đấy (nước đi); Chuyện tri khoy, ngược đời đảo lộn trật tự thong thường V l qu, kt di hơn nc đấy ? Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17095 )
Kt ga một nơi, bỏ mun một chộ =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt ga (cứt g) một nơi, bỏ mun (tro) một chộ; Ngy trước, để dọn phn g giữa sn, nh, người ta thường bỏ tro cho ht kh đi rồi qut. Kt ga một nơi bỏ mun một nẻo; chỗ khng c phn g th bỏ mun, chỗ c phn g th lại khng bỏ. Cu tục ngữ chỉ hạng người đểnh đoảng, bảo một đng lm một nẻo. Chết cha, tau (tao) đưa lạc đm (gi) qu rồi, rứa l kt ga một nơi bỏ mun một nẻo rồi. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17096 )
Kt ga một nơi, bỏ mun một nơi =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt ga (ct g) một nơi bỏ mun (tro) một nơi; X. Kt ga một nơi, bỏ mun một chộ. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17097 )
Kt người th thi, kt trục ci th thơm =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) người th thi (thối) kt trục ci (đầu gối) th thơm.; Chăm sc, nui nấng con người khc th cảm thấy i ngại nhưng con mnh th chẳng nề h g. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17098 )
Kt nhảo đi c chp =>Ghi Ch: * Giải Thch Phương Ngữ: Kt (cứt) nhảo đi c chp; Năng lực km cỏi m muốn c địa vị cao sang, mơ ước hảo huyền; yu cầu những thứ khng thể c được, những điều m năng lực khng cho php. Ci thằng nớ dốt m khng biết thn biết phận lại cn muốn tro cao, đng l kt nhảo m đi c chp. Xuất xứ: - Miền Trung, Nghệ Tĩnh (cu số 17099 )
K ca k cp cho cọp n ăn =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17102 )
K lai nhi tắc an chi =>Ghi Ch: * Tương tự "Thuyền đến đầu cầu tự nhin thẳng" Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 35231 )
K m phng B Lạc, Đại bng điểu ngộ lang phong. Anh muốn chơi cho biết chốn đục trong, Dầu m anh c lm nơi tử địa, Tấm lng anh cũng ưng. =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Miền Nam, Lục Tỉnh (cu số 17108 )
K nhn ly hạ =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17113 )
K tnh thi tửu =>Ghi Ch: * Xuất xứ: - Đại Chng (cu số 17118 )