Home Tm Ca Dao Trợ Gip Tm Ca Dao Trang Chủ Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
Cảm Nghĩ
 
Ẩm Thực
Ca Dao theo Chủ Đề
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Trang Chủ
 

 
 

 

 
 

 
 

Gom gp từ ngữ của miền Nam v Saigon xưa

 

Lời Mở Đầu:

 .

Để ghi nhớ lại những chữ m ngy xưa người Saigon/Miền Nam hay dng như: Mn ơi, Nghen, Hn, Hen, T T, Thềm ba, C rịch c tang, tn tn, v những cu thường dng như: Ku g như ku đ Thủ Thim, lm nư, cứng đầu cứng cổ, thng mười mưa thi đất, ci thằng trời đnh thnh đm..v..v..

 .

Xin nhờ mấy Anh Chị comment những chữ no cn nhớ để NCTrường gp nhặt them ngỏ hầu lưu lại những tiếng gọi, cu ni thn thương của người Saigon v miền Nam trước đy,  e rằng một ngy no đ n sẽ mai một

.

NCT

 

*

Giọng ni, sự pha trộn của ngn ngữ miền Bắc di cư vo những năm 1950 ha cng ngn ngữ Saigon, miền Ty đ tạo nn thm một phong cch, giai điệu mới v bi Ny c em Bắc Kỳ nho nhỏ, hnh ảnh c gi chạy xe chậm ri tỏ ra bất cần mấy anh chng theo sau năn nỉ lm quen  khng biết đ bao nhiu lần lm bng khung xao xuyến lng người nghe

.

Nhất l ci giọng người Bắc khi vo Nam đ thay đổi n nhẹ nhng, ngang ngang như giọng miền Nam th tiếng lng miền Nam cng pht triển. Dễ nghe thấy, người Bắc nhập cư ni từ Xạo ke dễ hơn l ni Ba xạo, chnh điều d đ lm tăng thm một số chữ mới ph hợp với chất giọng hơn. Chất giọng đ rất dễ nhận diện qua những MC như Nam Lộc, Nguyễn Ngọc Ngạn m cc Anh Chị đ từng nghe trn cc Video chương trnh Ca nhạc, kể chuyện...

.

Đặc biệt trong dịch thuật, nếu khng am hiểu văn ni của dn Saigon miền Nam nếu dng Google dịch (Google Translate) th Qua biểu hổng qua qua qua đy cũng dzậy (cu gốc: "Hm qua qua ni qua qua m qua hỏng qua, hm nay qua ni qua hỏng qua m qua qua") n dịch ra như vầy Through through through through this gaping expression too ng Ty đọc hiểu được th chết liền Hay như cu giỏi dữ hn th google dịch cũng ngất ngư con lạc đ

.

Trong văn ni, người Miền Nam hay dng điệp từ cng nguyn m, hay phụ m, hoặc dng hnh tượng một con vật đễ tăng cấp độ nhấn mạnh: như b lp b xm, c chớn c cho, sai bt bng beng (từ bng beng khng c nghĩa), hay sai đứt đui con nng nọc, chắc l phải cả pho sch mới ghi lại hết...

.

Phong cch sử dụng chữ ừ như vậy NCTrường mong sẽ c một dịp no đ viết một bi về n.  H! Ai người miền Nam th cũng hiểu cu ny: Thi tao chạy trước tụi by ở lại chơi vui hn.  Ở đy "chạy" cũng c nghĩa l đi về, chứ khng phải l động từ chạy = to run như tiếng Anh.

.

Hay v lạ hơn, cch dng những tựa hay lời bi ht để thnh một cu ni thng dụng c lẽ phong cch ny trn thế giới cũng l một dạng hiếm c.  Rring Miền Nam th nhiều v kể v dụ: Khi nghe ai ni chuyện lập đi lập lại m khng chn th người nghe ca một đoạn: Nhắc chi chuyện cũ thm đau lng lắm người ơi! hoặc khi sắp chia tay th lại hỏi: Đm nay ai đưa em về ! người ngoại quốc ai khng biết cứ tưởng l người đ đang ca chứ hổng phải đang hỏi mnh, như khi nghe ai ni chuyn m chuyện ny ai cũng biết rồi th lại ni: Xưa rồi Diễm. với ci giọng m m iễm ko di tha thướt.

.

Tuy nhin, do những chữ ny được trnh by bằng chữ nghĩa nn cch xi nhấn m, ln giọng của người Miền Nam khng thể biểu lộ hết ci hay của n, v dụ như ring cu: Thằng cha mầy, lm g m mồ hi đổ ướt hết o dậy? nhm chữ thằng cha mầy ko di hơi lại c nghĩa l gọi yu thương chứ khng phải la mắng, tương tự khi mấy c gi ngut (ni): X! Hổng chịu đu, X! Cha gi dịch n! Sức mấy! ng ni g tui ưa hổng nổi nha! Cha gi kh ưa! với cch nhấn giọng th nghe rất dễ thương v dịu dng nhưng kh gần lắm nghen; nhưng đến khi nghe cu Tui ni lần cuối, tui hổng giỡn chơi với ng nữa đu đ nghen! th coi chừng liệu hồn đ.

.

Thật ra khng phải người Saigon ai cũng xi hết mấy từ ny, chỉ c người "bnh dn" mới dm xi từ như Mả cha, Tổ mẹ để km theo cu ni m thi. Dn nh tr thức t ai được Ba M cho ni, ni ra l vả miệng khng kịp ngp lun.  Gio dục ngy xưa trong gia đnh rất l kh, nhất l mấy người lm bn nghề gio dạy con cng kh dữ hơn nữa. Ra đường nghe mấy đứa con nt ni ĐM thậm ch cn khng hiểu n ni g, về nh hỏi lại chữ đ l g, chưa g đ bị cấm tiệt khng được bắt chước, lc đ chỉ nghe Ba M trả lời: Đ l ni bậy.  Khng được bắt chước đ nghen!

.

Chưa kể tới chuyện người lớn đang ngồi ni chuyện m chạy v xầm xập hỏi th cũng bị la rầy liền: Chỗ người lớn ni chuyện khng được chen v nhớ chưa?  Đến năm 1980 th gio dục cũng khc hẳn ngn ngữ bắt đầu đảo lộn ở cấp tiểu học tiếng Saigon dần dần bị thay đổi, đến nay trn cc chương trnh Game Show chỉ cn nghe giọng miền Nam với cu ni: Mời anh trả lời ạ hay Cc bạn c thấy đng khng ạ, ạ ạ ạ ci g cũng ạ  lm tui thấy lạ. Thm nữa, by giờ m xem phim Việt Nam th hnh như khng cn dng những từ ngữ ny, khi kịch bản phim, hay tiểu thuyết đặt bối cảnh vo thời điểm xưa m dng ngn ngữ hiện đại lồng vo, coi phim nghe thấy n lạ lạ lm sao đu

.

T te t te cht, mong rằng mọi người khi đọc những từ ny sẽ hồi tưởng lại m hưởng của Saigon một trời thương nhớ!

Chn thnh cm ơn những đng gp của mọi người.

.

Trn trọng,


Nguyễn Cao Trường

 

*

1.A-ma-tưa(ơ) = hổng chuyn nghiệp (gốc Php Amateur).
2. nha = thường đi cuối cu mệnh lệnh dặn d, ngăn cấm (khng chơi nữa nha).
3.ng chừng, đu chừng, hổng chừng, dễ chừng = dự đon (từ đy qua kia ng chừng 500 thước Đu chừng thằng Su chiều nay n da tới đ by).
4.Anh em cột cho.
5.o ca-r = o kẻ (bắc).
6.o thun ba l = o thun ba lổ, o May (bắc) gốc Php maillot.
7.p-phe = trng mnh, v mnh (chạy p-phe vớt c cht kiếm tiền!) gốc tiếng Php affair.
8.p-ph = hiệu ứng, hiệu quả (billard: để hết p-ph bn tri chi đầu cơ xuống ko nhẹ l n qua liền h).
9.Ăn coi nồi, ngồi coi hướng = Ăn trng nồi, ngồi trng hướng.
10.Ăn cộc đi con =  ăn nhiều d (G Cng).
11.Ăn hng = ăn uống, đi ăn ci g nhẹ như ch, chứ khng phải ăn cơm trưa-chiều. (Thường chỉ c con gi mới dm đi ăn hng, hồi xưa con trai khng dm đi ăn hng v bị chọc th mắc cở lắm, thm nữa, gia đnh gio dục con trai khc với con gi, thường ng B B hay ni: con trai phải ra con trai nghen, ai đời con trai m ăn hng như con gi. Con gi m đi ăn hng nhiều cũng bị la rầy. (Sau ny mấy tay trộm cướp cũng xi từ ăn hng, tức l đi giựt dọc, cướp bc từ sau1975).
12.m binh = C hồn, cc đảng, ph phch (mấy thằng m binh = mấy đứa nhỏ ph phch).
13.B chằn lửa = người dữ dằn (dữ như b chằn).
14.B chấy, b pht = qu x Ngon b chấy b cht ch! L ngon qu trời đất lun!
15.Ba ke, Ba xạo = xạo sau ny (1975) c thm chữ ba đa rồi bớt dần thnh đa ( đừng c đa= đừng c ni xạo).
16.Ba lăm = 35 = gi d (d 35).
17.Ba lơn = tnh hay đa cợt, chng ghẹo người khc nhưng khng gy hại, hoặc c chủ đch hại người.
18.B Lp B Xm =Tầm xm B lp.
19.B tm = nhiều chuyện (thi đi b tm = đừng c nhiều chuyện nữa, đừng ni nữa).
20.Ba Tăng = Bảo k gốc Php Patent.
21.Bang ra đường = chạy ra ngoi đường lộ m khng coi xe cộ, hoặc chạy ra đường đột ngột, hoặc chạy nghnh ngang ra đường.
22.Bnh ki = bự.
23.Banh ta lng = như hết chuyện (gốc từ ci talon của vỏ xe).
24.Bảnh tỏn, Su bảnh= đẹp ra dng (mặt đồ v thấy bảnh tỏn gh nha)
25.Banh x lỏn.
26.Bạt mạng = bất cần, khng nghĩ tới hậu quả (ăn chơi bạt mạng).
27.Băng = nh băng, ngn hng gốc Php (banque).
28.Bặc co tay đi = đnh nhau tay đi.
29.Bắt kế: l do PƠRKAI KUDA m ra, Pơkai = Thắng vo xe, Kuda = Con ngựa..
30.Bặm trợn = trng dữ tợn, dữ dằn.
31.Bất thnh lnh = đột ngột, Bất tử.
32.Bầy hầy = b bối, ở dơ.
33.Bẹo = chưng ra, Bệu (gốc từ cy Bẹo gắn trn ghe để bn hng ở chợ nổi ngy xưa).
34.Bẹo gan = chọc cho ai nổi đin, ứa gan.
35.Bề hội đồng = hiếp dm tập thể.
36.Bển = bn đ, bn ấy (tụi n đang chờ con bn bển đ!)
37.B l = khng biết đường trả lời, khng biết.
38.B xị = buồn.
39.Biết đu n, biết đu n, = biết đu đấy.
40.Biết sao hn!
41.Biệt tung biệt tch, biệt tăm biệt tch, mất tch, mất tiu, đu mất = khng c mặt, mất dấu.
42.Biểu (ai biểu hổng chịu nghe tui mần chi! lời trch nhẹ nhng) = bảo, nhưng cu ai biểu th lại c hm người kia: tự lm th tự chịu.
43.Bnh thủy = phch nước.
44.Bnh-dn = bnh thường.
45.Bt bng.
46.Bo bo x = nghỉ chơi khng quen nữa (động tc lấy tay đập đập vo miệng vừa ni của con nt).
47.Bỏ qua đi tm = cho qua mọi chuyện đừng quan tm nữa (chỉ ni khi người đ nhỏ vai vế hơn mnh).
48.Bỏ th = bỏ.
49.Bồ = gọi bạn thn thiết ( chiều nay bồ rnh tạt qua nh chở tui đi lun nghen).
50.Bồ đ = bị bạn gi bỏ.

51.Bội phần, mun phần = gấp nhiều lần.
52.Bồn binh = Bng binh, vng xoay (nay).
53.Buồn xo, buồn hiu = rất buồn (lm g m coi ci mặt buồn xo dậy?)
54.Buộc = cột.
55.Bữa = buổi/từ đ tới nay (ăn bữa cơm rồi về/bữa giờ đi đu m hổng thấy qua chơi?)
56.C chớn c cho = khng ra g.
57.C chớn chống xm lăng. C lần lửa. (một cu ni trong thời chiến).
58.C giựt = lăng xăng, lộn xộn.
59.C k d ngỗng = di dng, nhiều chuyện.
60.C lăm = ni lắp.
61.C Na X Muội = chuyện khng đu vo đu.
62.C nghinh c ngang = nghnh ngang.
63.C nhng = rnh rỗi khng việc g để lm (đi c nhng tối ngy), c khi gọi l nhng nhng.
64.C lơ phất phơ.
65.C rem = kem.
66.C rề, C rịt c tang = chậm chạp.
67.C rịch c tang.
68.C rởn = giởn chơi cho vui, ngoi ra cũng c nghĩa như ba lơn.
69.C tng = bnh thường, qu ma,.
70.C tong c teo = ốm, gầy yếu.
71.C tưng c tửng.
72.Ci thằng trời đnh thnh đm.
73.Cm rm = ni tm lum khng đu vo đu/ni nhy.
74.Cạn tu ro mng; ăn cho đ bt = v ơn.
75.Cng quấy = ph phch hư hỏng.
76.Cạo đầu kh.
77.Cảo = ko, rt (cảo điếu thuốc gần tới đt).
78.Cảo Dược = lm cho thẳng.
79.C chi hng? = c chuyện g khng?
80.Coi = thử; liền; vd: Ni nghe coi? Lm coi.
81.Coi bộ ngon ăn, ngon ăn đ nghen = chuyện dễ ăn (khng lin quan tới ngon dỡ chuyện ny lm coi bộ ngon ăn đ nghen!)
82.Coi được hng?
83.Cn ai trồng khoai đất ny = chnh l ti, ti đy chớ ai
84.Cn khuya = cn lu ( uh! my ngon nho v kiếm ăn, cn khuya tao mới sợ my!)
85.Con ở = người ở, (nay Oshin từ tựa đề bộ phim của Nhật)
86.C hồn, cc đảng
87.Cng tử bột = nhn c dng vẻ thư sinh yếu đuối Xem them.
88.C lần, c lần lữa = từ gốc từ con c lần chậm chạp, lề mề, chỉ người qu chậm lụt trong ứng đối với chung quanh (thằng ny c lần qu!)
89.Cua gi = tn gi.
90.Cụng = chạm.
91.Cuốc = chạy xe (tui mới lm một cuốc từ Hocmon dzia Saigon cũng được trăm hai bỏ ti!)
92.Cưng = cch gọi tru mến (Cưng dn Trảng bng n! Trn cưng dẫn si dậy h).
93.Cứng đầu cứng cổ.
94.Chả = Cha đ..
95.Ch b, tổ chảng, ch b lữa = to lớn, bự
96.Cha chả = gần như từ cảm thn trời ơi! (Cha chả! hổm ry đi đu biệt tch dzậy ng?)
97.Chng hng ch h = banh chn ra ngồi (Con gi con đứa g m ngồi chng hng ch h h, khp chưn lại ci coi!)
98.Chy ti = hết tiền.
99.Chạy, Dọt, Chẩu = đi khi cũng c nghĩa l đi về (thi tụi by ở chơi tao chạy (dọt) trước !) Chẩu:   nguyn gốc m lấy từ tiếng Quảng Đng.
100.Chạy te te = chạy một nước Con nhỏ vừa nghe B Hai ku ra coi mắt th n xch đch chạy te te ra đằng sau trốn mất tiu rồi.
101.Chạy tẹt ga, đạp hết ga= ko hết ga, hết sức cũng c nghĩa l chơi thoải mi my cứ chơi tẹt ga (mt trời ng địa) đi, đừng c sợ g hết, c g tao lo (ga = tay ga của xe).
102.Chạy u đi.
103.Chạy vắt gi ln cổ, Chạy st quần, Chạy đứng tc = chại khng kịp thở.
104.Chằn ăn trăn quấn = dữ dằn.
105.Chăm bẳm = tập trung (dm ci g m dm chi chăm bẳm vậy?).
106.Chậm lụt = chậm chạp, khờ.
107.Chận họng = khng cho người khc ni hết lời.
108.Chm v (d)= trốn  trốn cuộc hẹn trước.
109.Chn = bt.
110.Chn đt ơi, mn đt ơi, chn ơi, Mn ơi = ngạc nhin.
111.Cho queo = một mnh (lm g buồn nằm cho queo một mnh dậy?)
112.Chết cha my chưa! c chiện g dậy? = một cch hỏi thăm xem ai đ c bị chuyện g lm rắc rối khng.
113.Ch = giỏi (anh ấy học ch lắm đ).
114.Chin = rn.
115.Chnh nh, chần dần = ngay trước mặt (Nghe tiếng gọi thằng Tư quay đầu qua th đ thấy tui chnh nh trước mặt).
116.Chịu = thch, ưa, đồng (Hổng chịu đu nha, n! chịu thằng đ khng tao gả lun).
117.Chỏ mũi, chỏ mỏ= xa, xen vo chuyện người khc.
118.Chi lọi = chi sang.
119.Chỏng mng = mệt bở hơi tai (lm chỏng mng lun đy n).
120.Chỗ lm, Sở lm = hng xưỡng, cơ quan cng tc.
121.Chột dạ = nghe ai ni trng ci g mnh muốn dấu.
122.Chơi chỏi = chơi trội, chơi qua mặt.
123.Chm hum = ngồi b gối hoặc ngồi lu một chỗ khng nhc nhch, khng quan tm đến ai (c g buồn hay sao m ngồi chm hum một chỗ dậy?)
124.Chưn = chn.
125.Chưng hững = ngạc nhin.
126.Chưng ra = trưng by.
127.Dạ, Ừa (ừa/ừ chỉ dng khi ni với người ngang hng) = Vng, Ạ.
128.Dạo ny = thường/nhiều ngy trước đy đến nay (Dạo ny hay đi trễ lắm nghen! /thường).
129.Dấm da dấm dẵng.
130.Dn chơi cầu ba cẳng = dn giang hồ cũng c nghĩa khc l chịu chơi nữa (nhn my giống dn chơi cầu ba cẳng qu).
131.Dy, khng c dy dz n nghe chưa = khng được dnh dng đến người đ.
132.D chừng = coi chừng (Tui lỡ ni lớn cht ai d n nghe được, chứ thiệt tnh tui đu c muốn)
133.Dễ to = dễ sợ.
134.D ghẻ = mẹ kế.
135.Dị hợm = qui dị,  khng giống ai.
136.Dĩa = Đĩa.
137.Diễn hnh, Diễn Binh= diễu hnh, diễu binh (chữ diễu by giờ dng khng chnh xc, thật ra l diễn mới đng).
138.Diễu dỡ =????
139.Dọt lẹ.
140.D din (v duyn) = khng c duyn (Người đu m v din thi vậy đ h chữ thi chỉ để tăng mức độ chứ khng c nghĩa l hi thi).
141.D = .
142.Du ngoạn = tham quan.
143.Dục (vụt) đi = vất bỏ đi (giọng miền nam đọc Vụt = Dục m cờ t đọc thnh m tờ, giống như chữ buồn giọng miền nam đọc thnh buồng).
144.Dng dằng = ương bướng.
145.Dữ đa, Dữ hn v dữ hn= rất (giỏi dữ hn cũng c nghĩa l khen tặng nhưng cũng c nghĩa l đang răn đe trch mc nhẹ nhng ty theo ngữ cảnh v cch diễn đạt của người ni v dụ: Dữ hn! lu qu mới chịu gh qua nh tui nhen, nhưng my muốn lm dữ phải hn th lại c răn đe nặng hơn ) Dữ đa thường dng cuối cu ci ny coi bộ kh kiếm dữ đa.
146.Dza, dề = về (thi dza nghen- cu ny cũng c thể l cu hỏi hoặc cu cho ty ngữ điệu ln xuống người ni).
147.Dừa dừa (vừa) thi nhen = đừng lm qu.
148.Đ c lăn dưa = lưu manh.
149.Đa đi hia = đi chỗ khc.
150.Đ nha! = Sướng nha!
151.Đi pht thanh = đi tiếng ni.
152.Đnh dy thp = gữi điện tn.
153.Đng = đường (Đi một đng học một sn khn).
154.Đnh đn đnh đọ = Đnh đn (học th lo học khng đnh đn đnh đọ nhe hng) một cch để ch việc đnh đn bằng cch ghp thm hai từ ly đnh đọ pha sau.
155.Đnh t xầm, Quảnh t x = oẳn t t (tr chơi bằng tay ra ko, ba, bao) gốc từ tiếng Anh: one two three
156.Đm ra = thnh ra
157.Đo ht = nữ diễn vin cải lương, Ti tử cải lương = nam
158.Đặng = được (Qua tnh vậy em coi c đặng hng?)
159.Đầu đường x chợ
160.Đen như ch d (v) = đen thui, đen thi li = rất l đen
161.Đẹp trai con b Hai = đẹp
162.Đế = chen thm (đang ni n đế v một cu chận họng lm tui cm lun)
163.Đm nay ai đưa em da = hm nay về lm sao, khi no mới về (một cch hỏi) từ bi ht Đm nay ai đưa em về của Nguyễn nh 9
164.Đi bang bang = đi nghnh ngang
165.Đi bụi
166.Đi cầu = đi đại tiện, đi nh x
167.Đi mần = đi lm
168.Đồ bỏ đi = đồ hết xi (người g xi hổng d, đng l đồ bỏ đi m)
169.Đồ gi dịch = ch người mất nết ty ngữ cảnh v cch nhấn m, ko di th sẽ c hm khc
170.Đồ mắc dịch = xấu nết tuy nhin, đối với cu Mắc dịch hng n! c khi lại l cu ngut khi bị ai đ chng ghẹo
171.Đờn = đn
172.Đm xe = Mai-ơ
173.Đực rựa = đn ng, con trai
174.Đừng c mơ, đừng c hng
175.Được hem (hn/hơm)? = được khng? chữ hng đọc trại thnh hn, hem hoặc hơm
176.Gc dan = bảo vệ, người gc cổng (gốc Php: Guardian)
177.Gần xịt = thiệt l gần
178.Ghẹo, chng ghẹo = chọc qu
179.Ght = ty cch nhấn giọng v ko di  th. ght chưa chắc đ ght m chỉ l cu ni thể hiện thương, hay chấp nhận nữa hổng chừng. Ng n m thấy ght gh .! (ght thương) chớ hổng phải NHN (giọng Bắc) thấy ght. Dm ci bản mặt n m pht ght (ght thiệt)
180.Gh = rất hay gh h ty theo ngữ cảnh v m điệu th n mang nghĩa l khen hoặc ch
181.Ghệ linh= em đẹp
182.Gớm ghiết = nhn thấy gh, khng thch
183.Gi dịch = Gi d
184.Gi hp = gi khằn, gi c đế
185.Giục giặc, hục hặc = đang gy gổ, khng thm ni chuyện với nhau (hai đứa n đang hục hặc!)
186.Ghi-đng, Bọt-ba-ga
187.Hng, Sở = cng ty, x nghiệp
188.Hay như = hoặc l
189.Hầm = nng (trời hầm qu ngồi khng m người n đổ mồ hi ướt nhẹp)
190.Hầm b lằng (gốc tiếng Quảng Đng);
191.Hậu đậu = lm việc g cũng khng tới nơi tới chốn
192.Ho queo = xụi lơ, bi xị
193.Hết = chưa, hoặc chỉ nng cao mức độ nhấn mạnh (chưa lm g hết)
194.Hết trơn hết trọi = chẳng, khng Hết Trọi thường đi km thm cuối cu để diễn tả mức độ (Ở nh m hổng dọn dẹp phụ tui g hết trơn (hết trọi) !)
195.Hi mợi= thi my ơi
196.Hồi nảo hồi no = xưa ơi l xưa
197.Hồi nẳm = lu lắm rồi khng nhớ ngy thng
198.Hổm bữa = hm trướ
199.Hổm ry, mấy ry = từ mấy ngy nay
200.Hổng c chi! = khng sao đu
201.Hổng chịu đu
202.Hổng thch nhen!
203.Hổng xi nh = khng ăn thua,  khng c nghĩa g hết , (Kiếm nhiu đy tiền đu c xi nh g) gốc php: Signifier
204.Hột = hạt (hột đậu đen, đỏ) miền nam ghp cả Trứng hột vịt thay v chỉ ni Trứng vịt như người đng ngoi
205.Hờm = chờ sẵn (tui hờm sẵn rồi chỉ chờ thằng kia n chạy ra l tui cho n một đ cho n lăn c mo lun)
206.Hợp gu = cng sở thch
207.Hớt hơ hớt hi = hấp tấp v sợ hi (n hớt hơ hớt hi chạy vo bo tin.)
208.H hồn h va
209.Kẻo = coi chừng (Trời ui ui! giờ khng đi sớm kẻo trời n mưa l ướt chm nhẹp lun đ nhe)
210.Kể cho nghe n! = ni cho nghe
211.Ku g như ku đ thủ thim = ku lớn tiếng, ku um trời,. xem thm bi ku đ thủ thim
212.Ku giựt ngược = ku gấp bắt buột người khc phải lm theo mnh (ku ci g m ku như giựt ngược người ta h!)
213.Kinh thin động địa
214.Khn thnh giả (người xem kịch, cải lương, truyền hnh,) trong đ Khn (): xem Thnh (): nghe,  giả (): người, tổng hợp lại l người nghe nhn, giờ th ku ngắn gọn l khn giả: chỉ biết xem m khng nghe được, đỡ ci
215.khnh = k mặc đồ khnh, đi ăn khnh
216.Khỉ đột
217.Khỉ gi
218.Khỉ kh
219.Kh ưa = ch nhưng c lc lại l khen. (Mặt thằng nhỏ kh ưa qu h!)
220.Khoi tỉ = thch gần chết
221.Khng thm = khng cần (lm g dữ dạ tui đu c thm đu m by đặt nhữ qua nhữ lại trước mặt tui?)
222.Lu lắc= chậm trễ, trễ ni hm trch mc (Ku hoi sao ko mở cửa, lm g trong trỏng m lu lắc vậy?)
223.Lai căng = khng nguyn bản
224.Lm (mần) ci con khỉ kh = khng thm lm
225.Lm (mần) dzậy coi được hng?
226.Lm dzậy coi c dễ ưa khng? = một cu cảm thn tỏ khng thch/thch ty theo ngữ cảnh
227.Lm g m tonh hoanh hết zậy
228.Lm mướn = lm thu
229.Lm nư = l lợm, Lm cho lợi gan
230.Lm um ln = lm lớn chuyện
231.Ln cn = bảnh bao (c thể do hồi xưa ra đường chải đầu tc bng mượt, đnh giy bng như gương, quần o thẳng thớm nn ra từ ny)
232.Lanh chanh
233.Lạnh xương sống
234.Lao-cần (cch dng từ của ng Nguyễn Văn Vĩnh c gạch nối ở giữa)
235.Lo-ho = khoảng chừng ( tuổi n lo ho cở tuổi tao chứ mấy)
236.Lao-tổn (cch dng từ của ng Nguyễn Văn Vĩnh c gạch nối ở giữa)
237.Lặc la = muốn rớt ra, rời ra nhưng vẫn cn dnh với nhau cht xu
238.Lặc la lặc lọi =
239.Lắm nhen = nhiều, rất (thường nằm ở cuối cu vd: thương lắm nhen)
240.Lăn c mo = lăn long lc, t ngữa
241.Lắt lư con lạc đ = nghing qua nghing lại
242.Lầm lầm l l = khng ni khng rằng mặt nghim tỏ khng thch
243.Lần = tm kiếm (biết đu m lần = biết tm từ chỗ no)
244.Lần m = tm kiếm, cũng c nghĩa l lm chậm chạm (thằng tm n lần m ci g trong đ dậy by?)
245.Lấy le = khoe đồ
246.Lẹt đẹt = ở pha sau, thua km ai ( đi lẹt đẹt! Lảm g (lm ci g) m cứ lẹt đẹt hoi vậy)
247.Leo cy; leo cy me = thất hẹn; Xong! ny giờ chờ thấy b, chắc thằng Tm n cho tụi mnh leo cy rồi!
248.Lo = thất hẹn hứa lo,|
249.Lề mề
250.Ln bờ xuống ruộng
251.Ln hơi, lấy hơi ln = bực tức (Nghe ng ni tui muốn ln hơi (lấy hơi ln) rồi đ nha!
252.Liệu = tnh ton (thằng Ba liệu coi đi sớm một cht kẻo bị kẹt xe th lỡ hết chiện đ nhen!)
253.Liệu hồn = coi chừng
254.Lp-ba-ga = mt ma Lệ Thủy, thoải mi
255.Lng ry = hổm ry  (thời gian gần đy)
256.L = đồ giả, đồ dỡ, đồ xấu (gốc từ chữ local do một thời đồ trong nước sản xuất bị ch v xi khng tốt)
257.Lộn = nhầm (ni lộn ni lại)
258.Lộn xộn = lm rối
259.Lục c nguyệt: su thng. V dụ: Nộp bo co su thng một lần: Nộp bo co lục c nguyệt.
260.Lục đục = khng ha thuận (gia đnh n lục đục qui), đi khi lại c nghĩa khc (Lm g lục đục ở sau bếp hoi vậy by?)
261.Lụi hụi = ???? (Lụi hụi một hồi cũng tới rồi n!)
262.Lm xm = rối rắm,
263.Lung tung x beng
264.Lừng mặt = quen qu khng cn sợ nữa (Chơi với n riết n lừng mặt mnh lun nhen)
265.Lười chẩy thy; đại ln; liệt = lm biếng
266.M = Mẹ
267.Mả = Mồ
268.Ma lanh, Ma le gốc Php (Malin)
269.M t = cảnh st
270.Mari phng tn = con gi thnh phố qu ma
271.Mari sến = sến cải lương
272.Mạnh giỏi = mạnh khỏe
273.Mt trời ng địa, tẹt ga = thoải mi
274.My lạnh = my điều ha nhiệt độ
275.Mắc cười = buồn cười
276.Mắc dịch = Mất nết, khng đng hong, lẳng lơ, xỏ l, bởn cợt. Nhưng cũng c nghĩa ni ngầm l đồng nữa, th dụ: Giữ đi, mắc dịch khng h trả lại tui mần chi?
277.Mắc địt = dỡ ẹt; một cch ch ci g đ dỡ
278.Mặt ch ụ một đống, mặt chầm dầm
279.Mần ăn = lm ăn
280.Mần chi = lm g
281.Mậy = my ( thi nghen mậy = đừng lm nữa)
282.M = pha  (nh ổng ở xch m bn kia ka)
283.M = tỉa nhnh
284.M nheo = Mo nheo
285.Mo xẹo, buồn hiu = thất vọng (cầm bi thi nhn điểm xong thằng Tư mặt mo xẹo, về nh thể no cũng bị Ba rầy)
286.Mt = mch
287.Miệt = km theo để chỉ một vng đất, địa danh  Miệt Hc Mn, Miệt dưới, Miệt vườn
288. Miệt, mai, bo, tứ, nc ch = 1, 2, 3, 4, 5. 10.
289.Mnh n = một mnh (đi c mnh n, lm mnh n) gốc Khmer
290.M mẫm rờ rẫm sờ sẩm (hi) = m
291.Mở bum, mở ban: Mở party nhấy đầm
292.Mợi = my ơi
293.Mồ tổ! = cu cảm thn
294.Một lo, một hơi = một mạch
295.Muỗng = Tha, Mi
296.Mt ma lệ thủy = mất tiu
297.Mt chỉ c tha
298.Mừng hm
299.Mưa thi đất (nam bộ)  xem thm thng mười mưa thi đất để r hơn
300.Nam Tu Bắc Đẩu
301.No giờ = từ trước tới nay
302.năn nỉ ỉ i
303.Niềng xe = vnh xe
304.Ni nghe n!
305.Nn An ton = Mũ Bảo hiểm
306.Nổ banh xc = ni lo
307.Nổ dữ dội= quăng lựu đạn (ngy xưa c chuyện hay chọi lụ đạn v chợ khủng bố dn lnh)
308.Nổi cơn tam bnh = giận dữ
309.Nước ln, nước xuống, nước rồng (thủy triều)
310.Nước phun-tn = nước thủy cục, nước my, gốc Php fontaine
311.Ngang Tng = bất cần đời
312.Nghen, hn, hen, nhen
313.Ngha = ngắm
314.Ng = Nhn, dm
315.Ng lơ = lm lơ, nhn chỗ khc khng để tới ai đ
316.Ngoại quốc = nước ngoi
317.Ng đường = ng đường (ng ba ng tư)
318.Ngon b cố = thiệt l ngon
319.Ngộ = đẹp, lạ (ci ny coi ngộ hn)
320.Ngồi chồm hỗm = ngồi co chn .chỉ động tc co gập hai chn lại theo tư thế ngồi Nhưng khng c ghế hay vật tựa cho mng v lưng (Chợ chồm hổm chợ khng c sạp)
321.Ngủ ngh
322.Ngựa đực, Ngựa ci = xnh xẹ
323.Người Thượng = người dn tộc miền ni
324.Nh qua nh lại
325.Nh đn = cng ty điện lực
326.Nh thp = bưu điện Đnh dy thp
327.Nh thuốc GC = nh thuốc Ty bn 24/24
328.Nhan nhn = thấy ci g nhiều đằng trước mặt
329.Nho v kiếm ăn, ngon v đy = thch đố (dm chơi hng, ngon v đy!)
330.Nhắc chi chuyện cũ thm đau lng lắm người ơi! = đừng nhắc chuyện đ nữa, biết rồi đừng kể nữa trch lời trong bi ht Ngy đ xa rồi
331.Nhậu = một cch gọi khi uống rượu, bia (Ni g th ni giờ nhậu ci đ)
332.Nh nhảnh
333.Nhiều chiện = nhiều chuyện
334.Nhn kh ưa qu (nha)= đi khi l ch nhưng trong nhiều tnh huống lại l khen đẹp nếu thm chữ NHA pha sau
335.Nhc, đầy nhc: nhiều
336.Nhột = buồn
337.Nhữ qua nhữ lại = đưa qua đưa lại  ci g đ trước mặt ai (tương tự nh qua nh lại nh tới nh lui nhưng cấp độ mạnh hơn)
338.Nhựt = Nhật
339.m = dễ m, dị m,
340.Oải ch đậu; quải ch đậu
341.ng b b = ba m (thường những người c học vấn th dng từ ny để ni chuyện với bạn về ba m mnh)
342.ng b ng giải = ng b ng vi (bắc)
343.Ồng C = cảnh st
344.Ổng, Bả, Cổ, Chả = ng, B, C, Cha ấy = ng đ ổng ni (ng ấy ni)
345.P Băm-Tm: đồ khui bia, khui nghe ci Bốp giống nổ sng P-38
346.Phi cơ, my bay = tu bay
347.Phờ ru = mệt
348.Qua bn bển, v trong trng, đi ra ngoải,
349.Qu cỡ thợ mộc= lm qu,
350.Qua đy ni nghe n! = ku ai đ lại gần mnh
351.Qu x = nhiều (dạo ny kẹt chiện qu x!)
352.Qu x qu xa = qu nhiều, qu đ
353.Quắc cần cu = nhậu say hết biết đường
354.Quăng lựu đạn (ngy xưa hay c chuyện quăng lựu đạn v chợ khủng bố dn lnh)
355.Quần qu = (từ tục) chỉ ci quần của phụ nữ ngy c kinh nguyệt, dơ
356.Quấy = lm sai dng cho con nt th lại khc, c l vừa quậy ph vừa khc (thằng nhc ny hay khc quấy qu!)
357.Qu một cục
358.Qu xệ
359.Quề trớt = huề vốn, cũng như khng
360.Quởn = rảnh rỗi
361.Quới nhơn= Qu nhn =/= C hồn cc đảng (Quới nhơn= Qu nhơn, qu nhn, người tốt đến gip đỡ)
362.Ra giường (drap) = vải tri giường (tui khng tnh đưa từ ny v nhưng by giờ họ xi từ chăn, ga, gối, nệm nghe n kỳ cục g đu, đ vậy cn dịch l khăn trải giường, khăn chỉ dng để lau, cũng khng thể no lớn như ci tấm vải tri giường được)
363.Ra ging = qua năm mới, qua tết
364.Rnh = thnh thạo, thng thạo, biết (tui hồng rnh đường ny nhen, tui rnh n tới su cu vọng cổ.
365.Ro = hết
366.Rạp = nh ht(rạp ht), dựng một ci mi che ngoi đường lộ hay trong sn nh để cho khch ngồi cho mt (dựng rạp lm đm cưới)
367.Rn trời = Rần trời, um sm
368.Rầu thi ruột = Sầu th thảm
369.Riết = lin tục, hoi   Mần riết = lm hoi
370.Ro ro = nhuần nhuyễn, (mới tập chạy xe honda m n chạy ro ro h n trả bi ro ro)
371.Rốp rẽng (miền Ty) = lm nhanh chng
372.Rốt ro (miền Ty) = lm nhanh chng v c hiệu quả
373.Rũng rỉnh = c tiền trong ti
374.Ruột xe = xăm
375.Rượt = chạy đuổi theo
376.Sai bt bng beng = rất sai, sai qu trời sai!
377.Sai đứt đui con nng nọc = như Sai bt bng beng
378.Sạp = quầy hng
379.Su Bảnh
380.Sấp nhỏ = tụi nhỏ, mấy đứa nhỏ
381.Sến = cải lương mu m (mặt đồ g sến qu trời dậy cha?) nhạc sến lại c nghĩa khc khng phải l nhạc cải lương
382.Sến hồi xưa l người lm gip việc trong nh. Mary sến cũng c nghỉa l ln xn như ng chị hai đầy tớ trong nh.
383.Sn xe = xch  gốc php chain
384.Sếp phơ = Ti xế
385.Sợ teo bu gi (sợ gần chết)
386.Sống ly lất qua ngy
387.Sụm b ch = mệt mi, đi hết nổi
388.Sức mấy = Sức mấy m buồn = đu buồn g
389.Sườn xe = khung xe
390.Tả Pn L: Hầm b lằng  (gốc Quảng Đng)
391.T t, tn tn, c rịch c tang = từ từ
392.Ti lanh
393.Ti khn
394.Tn mạt = ngho rớt mng tơi
395.Tng tng = bnh dn
396.To lao, to lao ma lao, to lao chi địa, to lao chi thin, chuyện tầm xm b lp = vớ vẫn
397.Tạt qua = gh qua
398.Tu hủ = đậu phụ
399.Tầm ruồng
400.Tầm xm b lp
401.Tần ngần = do dự (tẩn ngẩn tần ngần)  Cậu Hai đứng tần ngần trước nh c Ba muốn gỏ cửa m khổng dm.
402.Tầy quầy, tm lum t la = bừa bi
403.T (gốc từ miền Trung)= Ng (ng ci ịc -ch thch anh Tuấn Khải Mắt ch tững n xụp thần d mới chịu ng ci ịc xuống gối ngủ hết biết đầu đt chỗ no)
404.Tn ten tn ten = chọc ai khi lm ci g đ bị hư
405.Teo bu-gi = Sợ gần chết (bugi gốc Php)
406.Ta, Ba = Cha
407.Tiền lnh tnh liền, tiền lng tn liền!
408.T = lấy, bắt
409.T te t te = Ni chuyện Coi đ! n xẹt qua t te t te với tui mấy cu th xẹt đi mất tiu
410.Tn teng = đong đưa, đu đưa
411.Tổ cha, thằng chết bầm
412.Tốp nhỏ = nhm người nhỏ tuổi ( thường chỉ c người lớn tuổi gọi như vậy Tốp nhỏ tụi by coi dẹp đồ chơi cho lẹ lo rữa tay rồi ln ăn cơm nhen)
413.Tới = đến (người miền Nam v SG t khi dng chữ đến m dng chữ tới khi ni chuyện, đến thường chỉ dng trong văn bản)
414.Tới chỉ = cuối (Hm nay chơi tới chỉ lun!)
415.Tới đu hay tới đ = chuyện đến rồi mới tnh
416.Tui ưa dzụ (vụ) ny rồi nhen = tui thch việc ny rồi (trong đ tui = ti)
417.Tui, qua = ti
418.Tụm năm tụm ba = nhiều người họp lại bn chuyện hay chơi tr g đ
419.Tử tế = tốt bụng
420.Tức cnh hng = tức dữ lắm
421.Thng mười mưa thi đất
422.Thảy = quăng
423.Thắng = phanh
424.Thằng cha my, ng nội cha my = một cch ni yu với người dưới ty theo cch ln xuống v ko di m, c thể ra nghĩa khc cũng c thể l một cu tha mạ
425.Thm căn cố đế = người sống ở vng no rất lu rồi, dn gộc
426.Thậm thụt
427.Thn chủ: người khch quen thường xuyn
428.Thầy chạy
429.Thấy ght, nhn ght gh = c thể l một cu khen tặng ty ngữ cảnh v m điệu của người ni
430.Thấy gớm = thấy gh, tởm (cch ni giọng miền Nam hơi ko di chữ thấy v luyến ở chữ Thấy, Thấy m gớm m m bị cm)
431.Thấy gớm = thấy ớn
432.Tho lẽo = mch lẽo (Con nhỏ đ chuyn tho lẽo chuyện của mầy cho C nghe đ!)
433.Thềm ba, hng ba
434.Thm thắc
435.Th = bố th, cho khng, miễn ph, bỏ ( thi th cho n đi!) xưa SG c nh thương th: bệnh nhn khng phải trả tiền, th ở đy khng mang hm xấu như by giờ
436.Th c hồn
437.Th dụ = v dụ
438.Thiếu T lỗ: Thượng Sĩ, v ci lon Thượng Sĩ giống Thiếu T nhưng c ci lỗ trn
439.Thiệt hn? = thật khng?
440.Thiệt tnh = cảm thn (thiệt tnh! ni qui m n hổng chịu nghe để giờ t nằm một đống)
441.Thnh giả (người nghe radio, đi)
442.Thọc c lt, chọc c lt = ??? lm cho ai đ bị nhột
443.Thi đi m, thi đi mẹ! = bảo ai đừng lm điều g đ
444.Thi hn!
445.Thơm = dứa, khm
446.Thi = hi thối,
447.Thủng thẳng, Thủng thỉnh = từ từ
448.Thủy cục = cng ty cấp nước
449.Thưa rĩnh thưa rng = lưa thưa lc đc
450.Thước = 1 mt (Đo cho tui chừng 2 thước vải tui may ci o di cho sấp nhỏ)
451.Thưởng Lm
452.Thưởng Ngoạn
453.Tr = Ch
454.Trả treo
455.Trăm phần trăm = cạn chn- (c thể gốc từ bi ht Một trăm em ơi   uống bia cạn ly l 100%)
456.Trật cha, trật đường rầy= sai giờ giấc ( Hẹn cho đ rồi khng ra lm trật cha hết trơn hết trọi)
457.Trẹo Bảng họng, lẹo lưỡi = kh pht m (ni muốn trẹo bảng họng)
458.Trển = trn ấy (ln trn Saigon mua đi , ở trển c bn đồ nhiều lắm)
459.Trọ trẹ = giọng ni khng r rng
460.Trm trm = cũng cở,  gần tới  (trm trm 70 tuổi rồi)
461.Trời thần đất lở
462.Trời ui ui = trời hơi tối tối
463.Trụi lũi = nhẵn thn (cạo ru trụi lũi)
464.Trừ phi =
465.Trực thăng = my bay ln thẳng
466.Tụi mnh = chng mnh
467.Uể oải = mệt mỏi, lừ đừ
468.Um xm
469.Ứa gan = chướng mắt
470.Ưng = đồng , thch, chịu, (Ưng )
471.Ướt chm nhẹp
472.Ướt như chuột lội (miền Nam hay ni sai l ướt như chuột lột)
473.Vn ngựa =giống ci sập bằng cy m hay gọi l đi-văng, c ba tấm gỗ dy đặt ln 2 cặp chn, gọi l bộ ngựa ???
474.Vầy = như vậy (lm vầy n = lm như vậy n)
475.V xe = chắn bn xe
476.Vỏ xe = lốp
477.Xa lắc xa lơ: xa thiệt xa
478.Xả lng sng về sớm = Cứ thoải mi khng lo g hết
479.X ch ( Sis) c nghĩa l Thằng đnh xe, (1930 khng sử dụng nữa từ khi c xe hơi)
480.X lỏn, quần cụt = quần đi
481.X quần gốc Khmer
482.Xi = dng, sử dụng
483.Xảnh xẹ, X xọn = xảnh xẹ = lm điệu
484.Xe C = giống xe thổ mộ nhưng khng c mui, dng để chở hng, khng chở người. Xem thm: xe c
485.Xe ba gc = xe ba bnh dng để chở đồ , xe ba gc my ( như xe ba gc nhưng gắn thm my chứ khng đạp)
486.Xe cam nhng = xe tải
487.Xe đ = xe chở khch, tương tự như xe but nhưng tuyến xe chạy xa hơn ngoi phạm vi nội đ (Xe đ lục tỉnh)
488.Xe Honda = xe gắn my ( c một thời gian người miền Nam quen gọi đi xe Honda tức l đi xe gắn my ! mầy tnh đi xe honda hay đi xe đạp dậy?)
489.Xe hơi = t con
490.Xe nh binh = xe qun đội
491.Xe m
492.Xe thổ mộ
493.Xẹp lp = lp xẹp, trống rổng ( Bụng xẹp lp đi bụng chưa c ăn g hết)
494.Xẹt qua = gh ngang qua nơi no một cht (tao xẹt qua nh thằng Tm ci đ nghen c thể gốc từ st đnh chớp xẹt xẹt nhanh)
495.Xẹt ra Xẹt v = đi ra đi vo rất nhanh
496.X = hổng dm đu/ngut di (cảm thn khi bị chọc ghẹo)
497.Xi-c-que: đi c nhắc
498.Xi nhan = ra hiệu (gốc từ tiếng Php: signal)
499.X-tin=  style
500.X xa x xầm, x x x xầm, x xầm= ni to nhỏ
501.X xọn
502.X ci bm bum
503.Xa = chen v (X! cứ xa d chiện tui hoi nghen!)
504.Xĩa răng = khng đủ chi ph (Lm muốn chỏng mng m hổng đủ xĩa răng nữa)
505.Xĩa xi = chm chọt
506.Xiết = Lm hết xiết (lm khng nổi) Nhưng  Ở một số vng ty nam bộ (C Mau) cũng c nghĩa l: Nhanh- V dụ; Lm xiết xiết = Lm nhanh nhanh, Chạy xiết đi = Chạy nhanh đi.
507.Xin l cnh xin qua cnh l = cu chm chọc mang nghĩa ai đ đang xỏ xin mnh ???? (gốc từ bi ht Tnh anh lnh chiến- Xuyn l cnh trăng ln lều vải)
508.Xỏ l ba que = giống như chm d (v), tuy nhin c khc l cảnh bo đừng c xen vo chuyện của ai đ trong cu: đừng c xỏ l ba que nhe mậy
509.Xỏ xin = đm thọc, đm bị thc chọc bị gạo, (ăn ni xỏ xin)
510.X chin = o lt nữ gốc tiếng Php
511.X lp = quần lt
512.Xụi lơ
513.Xưa như tri đất, hồi nẩm, ci thời ng Cố ng Sơ ng Sờ ng Sẩm = xưa thiệt l xưa
514.Xưa rồi diễm = chuyện ai cũng biết rồi (gốc từ tựa bi ht Diễm xưa Trịnh Cng Sơn)
515.Y chang, Y đc, Y khun, y bong = giống nhau

.

 

Nguyễn Cao Trường


 

Post ngy: 12/08/18 

 

 

Sưu Tầm Ti Liệu v Web Design

  H Phương Hoi

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Hong Vn, Julia Nguyễn

Web Database

Nguyễn Hong Dũng
Xin vui lng lin lạc với  haphuonghoai@gmail.com về tất cả những g lin quan đến trang web nầy
Copyright 2003 Trang Ca Dao v Tục Ngữ
Last modified: 12/08/18