Home Tm Ca Dao Diễn Đn Tm Dn Ca Phổ Nhạc Tm Cu Đố Tm Chợ Qu Gp Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
 
Ẩm Thực
Cảm Nghĩ
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Lin Mạng Thnh Vin
Trang Chủ
Hồng Vũ Lan Nhi 1 & 2
Phong Thủy HKH
 

 
 

 

 
 
PHẦN HAI

 

- N -
N --bắn mạnh n đạn --tm bắt n trc, tầm n, tập n, truy n; N-ph-Lun.
Nải --nhiều tri kết lại nải chuối, trễ nải, tay nải (ti vải c quai đeo).
Nảy --trổ, pht ra nảy bng, nảy chồi, nảy lộc, nảy lửa, nảy mầm, nảy nở, nảy sanh, nng nảy.
Ny --lc vừa qua ny giờ, ban ny, hồi ny, khi ny, lc ny.
Nảy, Nẩy --đưa ra, ễn ra nẩy bụng, nẩy ngực, giật nẩy mnh, nẩy ngửa, nung nẩy, cầm cn nẩy mực.
Nản --ng lng, chn nản ch, nản lng, buồn nản, chn nản.
Nảng --nng ấy.
Nảo --bi viết nhp nảo đơn, nảo thơ, ra nảo.
No --buồn, phiền no lng, no nề, no nng, no nuột, no ruột, ảo no, khổ no, phiền no, sầu no, thảm no; --c, tr ha cn no, chủ no, tm no, tr no; --loại đ long no, m no.
Nẳm --năm ấy (ni tắt)
Nẻ --nứt ra đất nẻ, lỗ nẻ, nứt nẻ, cười như nắc nẻ.
Nẻo chỉ nẻo đưa đường, khắp cc nẻo đường.
Nể --king d nể lời, nể mặt, nể nang, nể v, cả nể, king nể, knh nể, vị nể.
Nỉ --vải dệt bằng lng o nỉ, mền nỉ, nn nỉ, nỉ non, ni nỉ, năn nỉ.
Nỉa muỗng nỉa.
Niểng đi x niểng, xiểng niểng.
Nỉnh nủng na nủng nỉnh.
Nỏ --ci n bắn nỏ, cung nỏ.
Non --trứng non bo, non so.
Nn --bp non, đẹp nn cau, nn tre, cy mới ra nn, trắng nn, nn n.
Nổ --bật thnh tiếng nổ bng, nổ my, nổ vang pho nổ, sấm nổ, sng nổ
Nỗ nỗ lực
Nổi --khng chm, nổi bật, nổi bọt, nổi cặn, nổi phnh, nổi tri, chạm nổi, của nổi, ghe nổi, tri nổi, ba chm bảy nổi; --dậy ln, pht sinh nổi cơn, nổi danh, nổi dậy nổi dng, nổi đin, nổi giặc, nổi giận, nổi hạch, nổi khng, nổi lửa, nổi loạn, nổi mụn nổi nng, nổi ốc, nổi sng nổi vồng, nổi xung; --kham được chịu nổi, lm nổi, trả nổi, vc nổi.
Nỗi --tnh cảnh, tm trạng nỗi buồn, nỗi lng, nỗi niềm tm sự, nỗi sầu, nng nỗi nầy, đường kia nỗi nọ, khng đến nỗi no.
Nổng --chỗ đất cao g nổng, nổng ct.
Nở g nở, hoa nở, nảy nở, niềm nở, nức nở, sinh nở, su nở, nở my nở mặt, nở mũi, nở nang, nở gan, nở nhụy khai hoa, nở nụ cười, g con mới nở
Nỡ --đnh lng chẳng nỡ, sao nỡ đnh, nỡ lng no.
Nỡm --tiếng mắng đồ nỡm!
Nũng --nhỏng nhẻo nũng nịu, lm nũng.
Nữ --con gi, đn b nữ cng, nữ giới, nữ nhi, nữ hong, nữ kiệt, nữ lưu, nữ sắc, nữ sinh, nữ sĩ, nữ trang, i nữ, cung nữ, chức nữ, liệt nữ, mỹ nữ, phụ nữ, thục nữ, trinh nữ
Nửa --phn nửa nửa buổi, nửa cn, nửa chừng, nửa đm, nửa đường, nửa giờ, nửa ma, nửa sạc, nửa vời, nửa nạc nửa mỡ, nửa người nửa ngợm.
Nữa --hảy cn, chưa hết nữa thi? cn nữa, cht nữa, hơn nữa, lt nữa, nữa l.
Nữu Ước tn thnh phố.

- Ng -
Ngả --nẻo, lối đi phn chia đi ngả, đường chia ba ngả, đi ngả no? --nghing, hạ xuống ngả lưng, ngả mnh nằm, ngả mũ cho, ngả nn, ngả nghing, ngả ngửa, o cũ đ ngả mu, bng ngả xế t, ngả ngớn, ngả xiu ngả t, ngả qụy.
Ng nghiệt ng; --ta, ti bản ng, duy ng, v ng; --nơi c nhiều đường rẽ ng ba, ng tư, ng bảy, trước ng ba cuộc đời; --t, đổ lăn xuống ng bịnh, ng bổ chửng, ng chổng gọng, ng chi, ng gục, ng gi, ng lng, ng lăn, ng lẽ, ng mặn, ng lộn pho, ng nho, ng rạp, ng ngũ, sa ng, ng nước, ng ngửa, ng rạp, ng sấp, vấp ng, vật ng, x ng, dấu ng, chị ng em nng.
Ngải --cy thuốc ngải cứu, ngải diệp, ngải m, ngải nghệ bỏ ngải, ba ngải, mắc ngải, thầy ngải.
Ngi --nghĩa, tnh nghĩa nhn ngi, n ngi, tỉnh Quảng Ngi. (Xem Nghĩa)
Ngảnh, Ngoảnh --xoay về một pha no ngoảnh cổ, ngoảnh đi, ngảnh (ngoảnh) mặt lm lơ.
Ngẳn --vắn, ngắn cụt ngẳn, ngủn ngẳn.
Ngẵng --bp hẹp lại thắt ngẵng cổ bồng.
Ngẩm ngn ngẩm, ngứa ngẩm.
Ngẫm --suy gẫm, nghĩ kỹ ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm sự đời.
Ngẩn --đờ ra ngẩn mặt lm thinh, ngẩn người, ngẩn ngơ, ngẩn t te, ngớ ngẩn.
Ngẩng --ngửng ln ngẩng cổ, ngẩng đầu, ngẩng mặt, ngẩng nhn.
Ngẫu --tnh cờ ngẫu duyn, ngẫu hứng, ngẫu hợp, ngẫu nhin, biền ngẫu, giai ngẫu.
Nghẽn --khng thng nghẽn cổ, nghẽn lối, mắc nghẽn, tắc nghẽn.
Nghẻo xem Ngoẻo.
Nghẽo cười ngặt nghẽo.
Nghể bể nghể muốn bịnh, cy nghể, l nghể.
Nghễ ngạo nghễ.
Nghển --vương ln nghển cổ, nghển đầu.
Nghễnh nghễnh ngng (điếc tai).
Nghểu ngất nga ngất nghểu, nghểu nghến.
Nghễu --thật cao cao nghễu, nghễu nghện.
Nghỉ --khng lm việc nghỉ chn, nghỉ học, nghỉ h, nghỉ lễ, nghỉ mt, nghỉ ngơi, nghỉ php, nghỉ việc, nằm nghỉ.
Nghĩ --suy xt nghĩ bụng, nghĩ cch, nghĩ lại, nghĩ mưu, nghĩ ngợi, nghĩ tnh, nghĩ tới, biết nghĩ, lo nghĩ, ngẫm nghĩ, suy nghĩ, thiển nghĩ, thiết nghĩ, trộm nghĩ, nghĩ, nghĩ thế no? thật l kh nghĩ.
Nghĩa nghĩa bng, nghĩa bộc, nghĩa cử, nghĩa đen, nghĩa địa, nghĩa hiệp, nghĩa huynh, nghĩa kh, nghĩa mẫu, nghĩa nữ, nghĩa phụ, nghĩa qun, nghĩa sĩ, nghĩa tử, nghĩa trang, nghĩa vụ, n nghĩa, bạc nghĩa, bất nghĩa, cắt nghĩa, chnh nghĩa, chữ nghĩa, giải nghĩa, kết nghĩa, lễ nghĩa, phi nghĩa, tn nghĩa, tnh nghĩa, tiết nghĩa, trọng nghĩa, trung nghĩa, nghĩa.
Nghiễm nghiễm nhin.
Nghĩnh ngộ nghĩnh.
Ngỏ --by tỏ, khng giấu ngỏ lng, ngỏ lời, ngỏ , cửa bỏ ngỏ, thơ để ngỏ.
Ng --lối đi ng cụt, ng hẻm, ng hầu, ng hậu, ng ngch, ng tắt, ro đường đn ng; cửa ng.
Ngoải --ngoi ấy ở ngoải, ra ngoải, bịnh cn ngoắc ngoải.
Ngoảy, Nguẩy ngoay ngoảy, tro ngoảy, ngoảy đui, ngoe ngoảy.
Ngoảm nhai ngổm ngoảm.
Ngon ngoan ngon.
Ngoảnh --xoay nơi khc ngoảnh đi ngoảnh lại, ngoảnh mặt lm ngơ.
Ngoẳn ngủn ngoẳn.
Ngoẻo ngoẻo cổ, ngoẻo đầu, chết ngoẻo.
Ngoẻn cười ngỏn ngoẻn.
Ngỏm chết ngỏm, tắt ngỏm, em b b ngỏm dậy.
Ngỏn cười ngỏn ngoẻn.
Ngỏng --vươn cao ln ngỏng cổ nhn ln, cao ngỏng ngảnh, cao ch ngỏng thấp ch ln.
Ngng --chốt để tra vo lỗ ngng cối, ngng cửa.
Ngổ --to bạo ngổ ngo, tnh ngổ; ăn ni ngổ.
Ngỗ --bướng bỉnh ngỗ nghịch, ngỗ ngược.
Ngổm b lổm ngổm, nhai ngổm ngoảm.
Ngổn ngổn ngang.
Ngổng cao ngng ngổng, ngổng nghểnh,lổng ngổng
Ngỗng --loại vịt to, di cổ ngỗng đực, ngỗng trời, c k d ngỗng.
Ngỡ ngỡ ngng, bỡ ngỡ, ngỡ l, ngỡ rằng.
Ngủ ngủ gật, ngủ gục, ngủ kh, ngủ kh, ngủ li b, ngủ m ngủ ngh, ngủ nướng, ngủ qun, ngủ say, ngủ thiếp, ngủ vi.
Ngũ --số năm ngũ m, ngũ cốc, ngũ cung, ngũ gic đi, ngũ gia b, ngũ giới, ngũ hnh, ngũ hổ, ngũ kim, tứ thư ngũ kinh, ngũ quan, ngũ sắc, ngũ vị, ngũ tạng, ngi cửu ngũ, tam cang ngũ thường; --qun lnh cơ ngũ, đo ngũ, đội ngũ, hng ngũ, nhập ngũ, qun ngũ, tại ngũ, tựu ngũ.
Nguẩy ngoe nguẩy, nguy nguẩy.
Ngủi ngắn ngủi.
Ngủm, Ngỏm chết ngủm, tắt ngủm.
Ngủn cụt ngủn, ngắn ngủn, ngủn ngẳn, ngủn ngoẳn.
Nguyễn họ Nguyễn.
Nguỷu tiu nguỷu.
Ngữ ngữ học, ngữ php, ngữ vựng, biểu ngữ, ngạn ngữ, ngoại ngữ, ngn ngữ, quốc ngữ, tục ngữ, từ ngữ.
Ngửa --ngước, trở mặt ln ngửa mặt, dựa ngửa, nằm ngửa, lội ngửa, ng ngửa, ngang ngửa, nghing ngửa, sấp ngửa, t ngửa.
Ngửi --hửi bằng mũi ngửi hoa, ngửi mi, ngửi hơi.
Ngửng xem Ngẩng.
Ngưởng ngất ngưởng.
Ngưỡng ngưỡng cầu, ngưỡng cửa, ngưỡng mộ, ngưỡng vọng, ngưỡng trng, chim ngưỡng, tn ngưỡng.

-Nh -
Nhả --phun ra nhả mồi, tầm nhả tơ, nhả ngọc phun chu; --trc, rớt ra nhả hồ, nhả sơn; --khng lịch sự chớt nhả, nhả nhớt.
Nh nh gim, nh nhặn, nh , ho nh, nho nh, khiếm nh, nhn nh, nhục nh, phong nh, tao nh, trang nh, Bt-Nh.
Nhải lải nhải.
Nhi --thằng b thằng nhi ranh, thằng nhi con.
Nhảy, Nhẩy nhảy bậc, nhảy bổ, nhảy c tưng, nhảy cửng, nhảy d, nhảy dựng, nhảy đầm, nhảy mũi, nhảy nht, nhảy nhổm, nhảy phc, nhảy ro, nhảy sng, bay nhảy, chạy nhảy, g nhảy ổ, gi nhảy.
Nhảm --bậy bạ nhảm nh, ni nhảm, đồn nhảm, tin nhảm.
Nhản nhan nhản, chan nhản.
Nhn --con mắt nhn khoa, nhn lực, nhn quang, nhn tiền, m nhn, độc nhn; --tri trn, ngọt long nhn, nhn nhục, nhn lồng; --dấu hiệu dn nhn, nhn hiệu.
Nhng --qun xao nhng (xao lng), nhng qun (lng qun). (Xem Lng)
Nhảnh --km đứng đắn nhỏng nhảnh, nh nhảnh.
Nho --mềm, lỏng nho nhẹt, cơm nho, đất nho, nhểu nho.
Nhảu cảu nhảu, lảu nhảu nhanh nhảu (nhẩu).
Nhẳn cằn nhằn cẳn nhẳn, đau nhăn nhẳn.
Nhẵn --mn lẵn, trơn nhẵn bng, nhẵn l, nhẵn nhụi, nhẵn thn, mn nhẵn, hết nhẵn. (Xem Lẵn)
Nhẵng việc cn nhũng nhẵng, di nhằng nhẵng.
Nhẩm --lầm thầm đọc nhẩm, tnh nhẩm, học nhẩm, lẩm nhẩm.
Nhẩn nhẩn nha.
Nhẫn --c r nhẫn cưới, nhẫn xon; --hơi đắng nhn nhẫn, nhẫn nhẫn; --đến từ ấy nhẫn nay; --nhịn, dằn lng nhẫn nại, nhẫn nhịn, nhẫn nhục, kin nhẫn; --nỡ lng nhẫn tm, tn nhẫn, bất nhẫn
Nhẩu nhanh nhẩu.
Nhẻ biếm nhẻ, nhỏ nhẻ.
Nhẽ xem Lẽ.
Nhẽo nheo nhẽo, nhng nhẽo.
Nhễ mồ hi nhễ nhại.
Nhểu --chảy từng giọt nhểu nho, nhểu dầu, thm nhểu nước miếng.
Nhỉ --tiếng hỏi đẹp nhỉ? vui nhỉ? ừ nhỉ; --chảy từ cht nước mắm nhỉ.
Nhĩ --lỗ tai lỗ nhĩ, mng nhĩ, mộc nhĩ.
Nhiễm --nhuốm,vướng nhiễm bịnh, nhiễm độc, tim nhiễm, nhiễm, truyền nhiễm, nhiễm trng.
Nhiễn, Nhuyễn bột xay nhiễn, nhiễn bn, nhiễn nhừ.
Nhiễu --loại hng dệt nhiễu điều, khăn nhiễu, dịu nhiễu; --phiền, loạn nhiễu hại, nhiễu loạn, nhiễu nhương, nhiễu sự, phiền nhiễu, quấy nhiễu.
Nhỏ --b nhỏ con, nhỏ dại, nhỏ lớn nhỏ mọn, nhỏ nhặt, nhỏ nhen, nhỏ nhẹ, nhỏ nht, nhỏ nhoi, nhỏ to, nhỏ th, nhỏ xu, bỏ nhỏ, ni nhỏ, xắt nhỏ, thuở nhỏ, thằng nhỏ; --nhểu từng giọt nhỏ giọt, giọt lụy nhỏ sa, thm nhỏ di.
Nhoẻn --nhch miệng nhoẻn miệng cười.
Nhi nhiều nhi, nhờ nhi.
Nhm nhẹ nhm.
Nhỏng nhỏng nha nhỏng nhảnh.
Nhng nhng nhẽo như trẻ con.
Nhổ --bứng gốc nhổ cỏ, nhổ lng, nhổ mạ, nhổ neo, nhổ răng, nhổ so, nhổ tc, nhổ trại; --phun, phẹt ra nhổ cổ trầu, khạc nhổ, ống nhổ, phỉ nhổ, phun nhổ.
Nhổm --nhớm ln nhổm dậy, nhổm tc gy, nhảy nhổm, nhấp nhổm.
Nhở nhắc nhở, nham nhở, nhăn nhở, nhớn nhở.
Nhỡ xem Lỡ
Nhởn nhởn nhơ, nhởn nha.
Nhỡn xem Nhn
Nhủ --khuyn bảo khuyn nhủ, nhắn nhủ, nhủ thầm, tự nhủ.
Nhũ --v, sữa, cho b nhũ bộ, nhũ danh, cy nhũ hương, nhũ mẫu, nhũ nương, thạch nhũ.
Nhủi --lủi tới nhủi đầu xuống, t nhủi, trốn chui trốn nhủi, chạy nhủi, dế nhủi.
Nhủn --mất tinh thần sợ nhủn người.
Nhũn --khng kiu nhũn nhặn, xử nhũn.
Nhũng --gian dối nhũng lạm, nhũng nhẵng, nhũng nhiễu, tham nhũng
Nhuyễn --mịn, mềm bột nhuyễn, nhuyễn cốt, nhuần nhuyễn (xem Nhiễn).
Nhử --dụ bằng mồi cu nhử, nhử th, nhử qun địch.
Nhửi cằn nhằn cửi nhửi
Những --ni về số nhiều những kẻ, những ngy, những lc, những tưởng, chẳng những.

- O -
Oải oải gn, uể oải.
Ỏi inh ỏi, t ỏi.
Ỏm la ỏm tỏi, ci ỏm ln.
Ỏn ỏn ẻn.
Ỏng bụng ỏng.
ng đi đứng ng ẹo.
ổ bnh m, ổ kha; --chỗ ở của chim, th ổ chim, ổ g, ổ kiến, ổ ong, ổ yến, truy tận ổ bọn cướp.
Ổi bỉ ổi, cy ổi, tri ổi.
Ổn --yn, m thuận ổn định, ổn thỏa, an ổn.
Ổng ổng bả, ng ổng.
ở c, ở ẩn, ở cữ, ở dơ, ở dưới, ở đậu, ở đợ, ở go ở khng, ở mướn, ở trần, ở trọ, ở vậy nui con, ăn xổi ở th, kẻ ở người đi.
Ỡm ỡm ờ.

- P -
Phả gia phả.
Phải phải biết, phải đạo, phải đấy, phải lng, phải php, phải tri, vừa phải; --pha tay mặt bn phải, tay phải; --bị, mắc phải bịnh, phải gi, phải phạt, lầm phải, mắc phải; --buộc, ước g phải nghe lời cha mẹ, phải chi ti trng số ..., phải khi ấy ..., thi độ ba phải.
Phản --chống lại, nghịch lại phản bạn, phản bội, phản chiếu, phản chủ, phản chứng, phản cng, phản cung, phản đối, phản động, phản gin, phản hồi, phản khng, phản lực, phản loạn, phản nghịch, phản pho, phản phc, phản quốc, phản trắc, phản ứng, phản xạ, tương phản; --giường phản bộ phản gỗ, k phản.
Phảng phảng phất, lưỡi phảng.
Phẳng --bằng, khng lồi lm phẳng lặng, phẳng l, phẳng phiu, bằng phẳng sng phẳng.
Phẩm --mu nhuộm phẩm đỏ, phẩm xanh; --gi trị tốt xấu phẩm cch, phẩm chất, phẩm gi, nhn phẩm; --thứ bực quan lại phẩm cấp, phẩm hm, phẩm trật, tột phẩm; --từng loại phẩm loại, phẩm vật, ấn phẩm, cống phẩm; --khen ch bnh phẩm.
Phẩn --cứt phẩn b, phẩn heo.
Phẫn --bực tức phẫn ch, phẫn nộ, phẫn uất, căm phẫn, cng phẫn.
Phẫu --mổ xẻ giải phẫu, phẫu thuật.
Phẩy chấm phẩy, dấu phẩy, phy phẩy, phe phẩy.
Phễu dng phễu rt nước vo chai hay vo lọ.
Phỉ phỉ bng, phỉ ch, phỉ dạ, phỉ lng, phỉ nhổ, thổ phỉ.
Phỉnh --ni kho để gạt phỉnh gạt, phỉnh nịnh, phỉnh phờ, ni phỉnh.
Phỏng --đon đại khi phỏng chừng, phỏng độ, phỏng định, phỏng đon, m phỏng, tnh phỏng, phỏng vấn, v phỏng; --phồng ln v nng chy da phỏng trng, phỏng lửa, phỏng nước si.
Phổng lớn phổng, tầm phổng, sướng phổng mũi.
Phỗng phỗng đ, thằng phỗng, phỗng tay trn, bi tổ tm nhiều phỗng.
Phổ phổ biến, phổ cập, phổ độ, phổ nhạc, phổ qut, phổ thng.
Phổi bổ phổi, đau phổi, lao phổi, sưng phổi.
Phở phở b, phở g, phở ti, phở xo.
Phỡn ph phỡn.
Phủ --bao trm phủ đầu, phủ lấp, bao phủ, che phủ, tuyết phủ, vy phủ, nhiễu điều phủ lấy gi gương; --đầy đủ ăn uống phủ ph; --khu vực phủ đường, phủ thủ tướng, m phủ, địa phủ; --bc bỏ phủ định, phủ nhận, phủ quyết; --cuối xuống phủ phục; --người đn ng ngư phủ; --chức quan tri phủ, tuần phủ, đốc phủ, phủ huyện; --vỗ về phủ an b tnh, phủ dụ; --bộ phận trong người ngũ tạng lục phủ.
Phũ phũ phng.
Phủi phủi bụi, phủi ơn, phủi tay, phủi nợ trần.
Phủng --thấu qua, lủng đm phủng, gii phủng.
Phưỡn --phồng bụng ra ăn no phưỡn bụng.
Phưởng --hơi giống phưởng phất.

- Q -
Quả --hộp trn c nắp quả bnh, quả đồ may, quả đồ lễ, quả trầu; --tri, hnh trn quả bom, quả bng, quả cầu, quả đất, quả đấm, quả tạ, quả tim; --chắc chắn quả c, quả nhin, quả quyết, quả tang, quả thiệt, quả vậy; --tri cy quả dưa, hoa quả; --kết cuộc của việc quả bo, hậu quả, hiệu quả, kết quả, nhn quả; --c đơn, ga bụa c quả, quả nữ (gi chưa chồng), quả phụ (đn b chồng đ chết).
Quải giỗ quải, cng quải.
Quảy --gc trn vai quảy gnh, quảy hng, quảy khăn gi ln đường.
Quản --để đến v ngại quản bao, quản chi, quản g, quản ngại gian lao, chẳng quản nắng mưa; --ống trn huyết quản, kh quản; --coi sc quản chế, quản đốc, quản gia, quản hạt, quản l, quản thủ, quản thc, quản trị, cai quản, chưởng quản, tổng quản.
Quảng --tn xứ Quảng Bnh, Quảng Đng, Quảng Nam, Quảng Ngi, Quảng Trị; --rộng ri quảng b, quảng co, quảng đại, quảng giao; --tn bịnh su quảng.
Qung --một khoảng cch qung, qung trống, vo qung ba giờ chiều, đi một qung đường.
Quảu --thng nhỏ rổ quảu, một quảu la.
Quẳng --vứt bỏ, quăng quẳng đi, quẳng xuống, quẳng vo thng rc.
Quẩn --loanh quanh lẩn quẩn, quanh quẩn, quẩn tr, nghĩ quẩn, g qu ăn quẩn cối xay.
Quẫn --ngho tng quẫn bch, cng quẫn, khốn quẫn, tng quẫn.
Quẩy --mang trn vai quẩy gnh đi chợ, quẩy gi ln đường, quẩy nước tưới hoa, bnh dầu chao quẩy, xi quẩy.
Quẻ --php bi quẻ Diệc, bi quẻ, đặt quẻ gieo quẻ, sủ quẻ, trở quẻ.
Quẽ quạnh quẽ.
Quở --rầy la quở mắng, quở phạt, quở trch, bị quở.
Quỷ, Quỉ quỷ kế, quỷ khốc, quỷ qui, quỷ quyệt, quỷ sứ, quỷ thần, c quỷ, đồ quỷ, ma quỷ, quỷ thuật
Quỹ, Quỹ --quầy, tủ tiền cng quỹ, gy quỹ, k quỹ, nạp quỹ, ngn quỹ, sung quỹ, thủ quỹ, quỹ đạo.
Quyển quyển sch, quyển vở, tiếng kn tiếng quyển, t gy ống quyển.

- R -
Rả cười ra rả, rả rich, mưa rỉ rả.
R --rời nhau ra, mỏi mệt r bn, r bọt mp, r đm, r hn, r rời, r sng, r thy, tan r, mỏi r chn, ku r họng, đi r ruột, r rượi, rng r, rộn r.
Rải --phn ra nhiều nơi rải của, rải rc, rải truyền đơn.
Ri chậm ri, chẫm ri, rộng ri, rỗi ri.
Rảy --vung te ra rảy mực, rảy nước, bng rảy, phủi rảy.
Rẩy run rẩy
Rẫy --đất trồng tỉa rẫy bi, đất rẫy, lm rẫy, ruộng rẫy; --bỏ rẫy vợ, rẫy chồng, ruồng rẫy, phụ rẫy.
Rảng --lớn tiếng rang rảng, rổn rảng; --bớt, giảm lần my rảng, mưa đ rảng.
Rảnh --ở khng rảnh mắt, rảnh nợ, rảnh rang, rảnh rỗi, rảnh tay, rảnh việc, rảnh tr, giờ rảnh.
Rnh --đường thot nước mương rnh, cống rnh đo rnh, khai rnh.
Rảo --bước mau rảo bước, rảo phố, rảo quanh, chạy rảo.
Rẩm rn rẩm.
Rẫm lẫm rẫm, r rẫm, rờ rẫm.
Rẻ --khng đắt tiền rẻ mạt, rẻ rề, rẻ thi, bn rẻ, của rẻ, gi rẻ; --khinh khi coi rẻ, khinh rẻ, rẻ rng, chim rẻ quạt.
Rẽ --chia, tch ra rẽ duyn, rẽ đường ngi, rẽ ri, rẽ thy chia uyn, chia rẽ, con đường rẽ, rnh rẽ, ring rẽ, ci rỏ rẽ, tu rẽ sng, rẽ tay tri.
Rể --chồng con gi mnh con rể, c du ch rể, chng rể, kn rể, lm rể, ở rể, ph rể.
Rễ --rễ cy rễ ci, rễ con, rễ chm, bn rễ, cội rễ, đm rễ, gốc rễ, mọc rễ.
Rểu --qua lại chạy rểu, đi rểu, thưa rểu, rểu qua rểu lại.
Rỉ mưa rỉ rả, chảy ri rỉ, rỉ hơi, rn rỉ, rỉ tai, rủ rỉ, sắt rỉ.
rầu rĩ, rền rĩ, rầm rĩ.
Rỉa --rứt từng miếng rỉa ry, rỉa ri, rc rỉa, c rỉa mồi, chim rỉa lng.
Rỉnh bụng binh rỉnh.
Rỏ thm rỏ di, ci rỏ rẽ (rc rch).
R --minh bạch, tỏ r rng, r rệt, tỏ r, hiểu r, nghe r, thấy r, r kho, hai năm r mười.
Rỏi rắn rỏi.
Ri ri bước.
Rỏm cỏm rỏm.
Rỏn --đi rnh đi rỏn, tuần rỏn.
Rỗng --khng c ruột rỗng khng, rỗng ruột, rỗng tuếch, trống rỗng, thng rỗng ku to.
Rổ rổ may, rổ quảu, rổ r, rổ xc, cải rổ, chơi bng rổ, thng rổ.
Rỗ --lỗ thẹo mặt rỗ chằng, rỗ hoa m, gt rỗ.
Rổi đi rổi, ghe rổi, phường rổi.
Rỗi --t việc phải lm rỗi hơi, rỗi ri, nhn rỗi, rảnh rỗi, ngồi rỗi; --xin cho khỏi tội rỗi tội, rỗi xin, cứu rỗi, tu rỗi, tiu rỗi.
Rổn --tiếng khua chn dĩa khua rổn rảng, ăn ni rổn rảng.
Rỡ rỡ danh, rỡ mặt rỡ my, rỡ rng, cn rỡ, mừng rỡ, rạng rỡ, rực rỡ, sng rỡ.
Rởm --lố lăng ăn mặc rởm, hng rởm, đi cc rởm, bọn rởm đời, tnh rởm, tr rởm.
Rởn sợ rởn tc gy, rởn gai ốc.
Rỡn --khng nghim ni c rỡn, chơi c rỡn.
Rủ --bảo theo rủ nhau, rủ ren, rủ r, rủ rỉ, quyến rủ [xem GHI CH 1].
--lả xuống v kiệt sức rũ rượi, rũ liệt, c rũ, ủ rũ, gi rũ, ho rũ, t rũ xương; -- rung cho sạch () rũ sạch lo u, rũ sạch nợ đời.
Rủa --cu chửi tr chửi rủa, nguyền rủa, rủa độc, rủa thầm, rủa sả.
Rủi --khng may rủi ro, rủi tay, gặp rủi, may rủi, phận rủi, cuộc đời dun rủi, may t rủi nhiều, một may một rủi.
Ruổi ruổi ngựa đuổi theo, ruổi mau, giong ruổi.
Rủn --mềm, hết hăng rủn ch, sợ rủn người, bủn rủn, mềm rủn.
Ruỗng --rỗng bn trong ruỗng nt, đục ruỗng, ruỗng xương, mọt ăn ruỗng gổ.
Rửa --lm cho sạch rửa hận, rửa hờn, rửa hnh, rửa mặt, rửa ry, rửa tay, gột rửa, php rửa tội, tắm rửa.
Rữa --r, vữa, tn ho chn rữa, thi rữa, a rữa, hoa tn nhụy rữa.
Rưởi --phn nửa của đơn vị trăm rưởi, ngn rưởi, cn rưởi, chỉ rưởi, ngy rưởi, giờ rưởi, thước rưởi, chục rưởi, triệu rưởi [xem GHI CH 2 về chữ Rưởi].

GHI CH 1:
Chữ rủ trong quyến rủ viết dấu hỏi, v chữ rủ nầy c nghĩa rủ r, rủ ren, dụ dỗ đến với mnh. Chữ dấu ng c nghĩa rũ rượi, mệt mỏi, kiệt sức, khng đng theo nghĩa dụ dỗ, rủ ren của quyến rủ. (Đ-s-T)
GHI CH 2 - VỀ CHỮ "RƯỞI"
Việt Nam Tự Điển (L văn Đức), quyển Hạ, trang 1258, ghi:
* RƯỞI phn nửa của số trăm, số ngn sắp ln (mun rưởi, ngn rưởi, triệu rưởi)
* RƯỠI nửa phần của một số dưới số trăm, hay của một đơn vị c kể tn (cắc rưỡi, cn rưỡi, chỉ rưỡi)
Việt Ngữ Chnh Tả Tự Vị (L ngọc Trụ), trang 385 ghi:
* RƯỞI phn nửa, số trn một trăm (ngn rưởi, trăm rưởi, thin rưởi)
* RƯỠI (dng với danh từ) nửa phần (cắc rưỡi, cn rưỡi, chục rưỡi, đồng rưỡi)
Việt Nam Tự Điển Hội Khai Tr Tiến Đức, trang 477 ghi:
*RƯỞI nửa, rưởi (trăm rưởi, nghn rưởi)
*RƯỠI phần nửa (một đồng rưỡi, một ngy rưỡi)
Từ Điển Tiếng Việt ( Hong Ph, Viện Ngn Ngữ, H Nội 1994), trang 811 ghi:
* RƯỞI như RƯỠI (nhưng thường chỉ dng sau số đơn vị từ hng trăm trở ln): Vạn rưởi.
* RƯỠI một nửa của đơn vị: Một đồng rưỡi. Hai thng rưỡi. Năm trăm rưỡi. Tăng gấp rưỡi (tăng 50%)
Cả bốn quyển đều khng giải thch v sao khi số lượng đơn vị TRN MỘT TRĂM th viết dấu HỎI, v DƯỚI MỘT TRĂM th viết dấu NG.
Theo thiển của chng ti th Rưởi c nghĩa l THM PHN NỬA CỦA ĐƠN VỊ vo số lượng đơn vị đang c.
V dụ ni:
2 Ngn rưởi, l 2 Ngn + Nửa Ngn.
3 Chỉ rưởi, l Ba Chỉ + Nửa Chỉ.
5 Ngy rưởi, l 5 Ngy + Nửa Ngy.
1 triệu rưởi, l 1 triệu + Nửa triệu.
Như vậy th Rưởi của Một Triệu, hay của Một Ngy, của Một Chỉ, hay của Một trăm, Một Ngn, đều mang một nghĩa duy nhất l phn nửa của đơn vị ấy được thm vo số lượng đơn vị đang c.
Tỷ lệ của Rưởi đối với Đơn vị lun lun l NỬA PHẦN của đơn vị d đơn vị đ l Một chỉ, Một ngy, Một cn, Một trăm, Một ngn, hay Một triệu, th Rưởi vẫn l nửa phần của đơn-vị ấy. Từ đ ta c thể ni:
1. Định nghĩa của Rưởi l: NỬA PHẦN CỦA ĐƠN-VỊ, được THM VO số ĐƠN-VỊ NGUYN đang c.
2. Tỷ Lệ 50% giữa Rưởi v Đơn vị lun lun KHNG THAY ĐỔI.
Ni theo Ton học, th ĐƠN VỊ Chục, Trăm, Ngn, Mun, Triệu, Cn, Chỉ, Ngy, đều l 1/1. V Rưởi của Cn, của Chỉ, của Ngy, của Chục, của Trăm, của Triệu, lc no cũng l nửa phần, tức l 50% của đơn vị ấy.
Vậy, khi m trong mọi trường hợp, Định Nghĩa của Rưởi v Tỷ Lệ giữa Rưởi với Đơn vị khng thay đổi, chng ti khng thấy l do tại sao lại THAY ĐỔI DẤU chữ Rưởi chỉ v Đơn vị đứng trước chữ Rưởi ấy c tn gọi khc nhau (tn đơn vị lớn hơn Trăm hay khc hơn Trăm th viết Hỏi, nhỏ hơn Trăm hay khc hơn Trăm th viết Ng?!)
Ngoi ra, theo Luật Hỏi Ng th Rưởi l Tiếng Nm c Gốc Hn l chữ BN. Chữ Hn BN c nghĩa l Phn nửa. Th dụ:
Ba ngy rưởi, chữ Hn ni: Tam nhật bn.
Năm giờ rưởi, ni: Ngũ điểm bn.
Hai chỉ rưởi, ni: Nhị tiền bn.
Bốn lượng rưởi, ni: Tứ lượng bn.
Su cn rưởi, ni: Lục cn bn.
Cũng theo luật Hỏi Ng, tiếng Nm c gốc chữ Hn phải ty Thinh của chữ Hn gốc m bỏ dấu. Chữ Hn "BN" thuộc Thanh Thinh (Bổng) th tiếng nm RƯỞI phải viết dấu Hỏi.
Cn như khng muốn nhận Rưởi l c Gốc Hn, th phải nhận Rưởi l TIẾNG NM LI, c gốc l chữ "NỬA" (Nửa phần). Theo Luật Hỏi Ng cho Tiếng Nm Li th tiếng Rưởi cũng phải ty Thinh của tiếng gốc l chữ NỬA m viết dấu. Thinh của NỬA l Thanh Thinh (Bổng), th RƯỞI phải viết dấu Hỏi.
V cc lẽ trn, chng ti thiển nghĩ nn viết chữ Rưởi với dấu Hỏi trong mọi trường hợp, cho nn trong sch ny chng ti khng c ghi chữ Rưởi với dấu Ng.
Chng ti xin trnh by ra đy để rộng đường dư luận v xin sẵn sng đn nhận mọi điều chỉ gio của qu vị độc giả uyn bc [Đ.s.T.].

-ooOoo-

ầu trang | Tự Vị Hỏi-Ng: A - C | D - I |K - M |N - R| S - T | U - Y | Php Bỏ Dấu Hỏi Ng

 

Sưu Tầm Ti Liệu v Web Design

  H Phương Hoi

Kỹ Thuật Truy Tầm

Hong Vn

Sưu tầm Nhạc Dn Ca

Julia Nguyễn
Xin vui lng lin lạc với  haphuonghoai@gmail.com về tất cả những g lin quan đến trang web nầy
Copyright 2003 Trang Ca Dao v Tục Ngữ
Last modified: 02/19/15