Home Tm Ca Dao Diễn Đn Tm Dn Ca Phổ Nhạc Tm Cu Đố Tm Chợ Qu Gp Ton Bộ Danh Mục e-Cadao English

Thư Mục

 
Lời Phi Lộ
Lời Giới Thiệu
Cch Sử Dụng
Dẫn Giải
Diu Dụng
 
Ẩm Thực
Cảm Nghĩ
Chợ Qu
Cội Nguồn
Cổ Tch
Lễ Hội
Lịch Sử
Ngn Ngữ
Nhn Vật Nữ
Nhạc Cụ Việt Nam
Phong Tục Tập Qun
Qu Ta
Tiền Tệ Việt Nam
Tiểu Luận
Văn Minh Cổ
Vui Ca Dao
 
Trang Nhạc Dn Ca
 
Lin Mạng Thnh Vin
Trang Chủ
Hồng Vũ Lan Nhi 1 & 2
Phong Thủy HKH
 

 
 

 

 
 

 

PHẦN HAI

 

- U -
--buồn, khng tươi ủ dột, ủ , ủ rũ, mặt ủ my chau; --phủ kn ủ ấp, ủ men, ủ mốc, ủ nấm, ủ thuốc, ấp ủ.
Ủa --tỏ ngạc nhin ủa, sao cn ở đy? ủa, tại sao vậy?
Uẩn --su kn uẩn khc, ngũ uẩn.
Uể --mỏi mệt uể oải.
Ủi bn ủi, giặt ủi, ủi o, an ủi, bị xe ủi.
Ủm ủm thủm, trn ủm.
Ủn heo ku ủn ỉn.
Ủng giy ủng, tri cy chn ủng tiền h hậu ủng, ủng hộ.
Uổng --tiếc, v ch uổng cng, uổng của, uổng mạng, uổng ph, uổng qu, uổng tiền, uổng tử, bỏ uổng, chết uổng, p uổng, oan uổng.
Ủy ủy ban, ủy hội, ủy nhiệm, ủy phi, ủy quyền, ủy thc ủy vin, ủy lạo, ủy mị, cao ủy, nguyn ủy, tỉnh ủy.
Uyển uyển chuyển, ngự uyển, vườn thượng uyển.
Ửng --đỏ hồng hồng ửng đỏ, vng ửng, m ửng hồng, mặt trời đỏ ửng.
Ưỡn --ễn, nẩy, cha ra ưỡn bụng, ưỡn ẹo, ưỡn ngực, ưỡn ngửa.
Ưởng mt chằng mt ưởng.

- V -
Vả vất vả, vả chăng, vả lại, nhờ vả, vả vo mặt, vả rớt răng, xỉ vả.
V --tot ra v mồ hi, v bọt mp, ăn v, ci v, vật v, vội v, vồn v, vi v.
Vải --hng dệt bằng sợi bng vải bng, vải bố, vải mu, vải sồ, vải vc, dệt vải, tri vải, ng b ng vải, vải thưa che mắt thnh.
Vi b vi, si vi, mắng vi, chua vi đi, vung vi, vi chi, vi hột giống.
Vảy, Vẩy --lớp ngoi da c vảy c, đng vảy, đnh vảy, trc vảy; --miểng kim kh vảy vng, vảy bạc, thợ bạc giũa vảy; --quăng xe ra vảy bn, vảy mực, vảy nước.
Vn vn bối, vn ht, vn hồi, vn sinh, chuyện vn, cứu vn, ve vn.
Vảng lảng vảng.
Vng --qua, đến thăm vng cảnh, vng lai, dĩ vng, pht vng, qu vng.
Vảnh --vểnh, ngảnh ln vảnh mặt, vảnh ru, vảnh tai.
Vnh vặt vnh.
Vẳng --tiếng vọng từ xa nghe văng vẳng.
Vẩn vẩn bn, vẩn đục, vẩn vơ, vớ vẩn.
Vẫn --cứ vậy hoi vẫn biết, vẫn cn, vẫn thế, vẫn vậy, vờ vẫn, tự vẫn (tự vận).
Vẩu --nh ra hm răng vẩu.
Vẫy --cựa quậy vẫy tay cho, vẫy vng, vẫy gọi, ch vẫy đui.
Vẩy ve vẩy, vẩy c, trầy da trc vẩy.
Vẻ --dng bề ngoi c vẻ, lộ vẻ, tỏ vẻ, mỗi người một vẻ lm ra vẻ, văn vẻ, vắng vẻ, vui vẻ, vẻ vang.
Vẽ --họa, by đặt, chỉ vẽ hnh, vẽ kiểu, vẽ tr, vẽ lng my, vẽ vin, vẽ vời, bnh vẽ, by vẽ, chỉ vẽ, kho vẽ chuyện; --lấy đũa banh ra vẽ c, vẽ thịt, vẹn vẽ, em b ni v vẽ, ong v vẽ.
Vẻo ngồi vắt vẻo.
Vểnh xem Vảnh.
Vỉ --để lt hay chận vỉ bnh, đương vỉ, tấm vỉ.
--đui thủ vĩ, vĩ cầm; --lớn, lạ vĩ đại, hng vĩ, vĩ nhn; --đường dọc vĩ đạo, vĩ tuyến.
Vỉa vỉa h, vỉa đường.
Viển viển vng.
Viễn --xa viễn ảnh, viễn chinh viễn du, Viễn Đng, viễn khch, viễn thng, viễn phương, viễn thị, viễn tượng, vĩnh viễn, viễn vọng knh.
Vĩnh --lu di, đời đời vĩnh biệt, vĩnh cửu, vĩnh quyết, vĩnh viễn, Vĩnh Long, Vĩnh Yn, vi vĩnh, vờ vĩnh.
Vỏ --lớp bọc ngoi vỏ cy, vỏ dưa, vỏ dừa, vỏ hột g, vỏ ốc, vỏ xe, vỏ xe đạp, vỏ qut dy.
V, --thuật đấu chiến họ V, v bị, v biền, v cng, v dng, v đi, v kh, v khoa, v lm, v lực, v nghệ, v phu, v quan, v sĩ, v thuật, v trang, v trường, v tướng, diễn v, đấu v, luyện v, nghề v, tập v, văn v b quan, tinh thần thượng v, v vng, v v, v vẽ, linh thần thổ v.
Vỏi vắn vỏi.
Vỏn vỏn vẹn.
Vng --lưới vng lọng, đưa vng, đn vng, nằm vng, vng mạc của mắt.
Vổng --chổng đầu ln vổng đn cn, vổng phao cu.
Vỗ --đập bn tay ln vỗ bn vỗ ghế, vỗ bụng, vỗ cnh, vỗ đi, vỗ ngực, vỗ tay, vỗ về an ủi, sng vỗ bờ.
Vở vở kịch, vở tuồng, bi vở, kiểu vở, sch vở, tập vở.
Vỡ --bể, r tan, khai ph vỡ bụng, vỡ đ, vỡ lẽ, vỡ lng, vỡ lở, vỡ mặt, vỡ mộng, vỡ nợ, vỡ ổ, vỡ tan, đổ vỡ, gy vỡ, vạm vỡ, cười như vỡ chợ.
Vởn --nghểu nghến vởn vơ, lởn vởn.
họ Vũ, vũ bo, vũ bị, vũ biền, vũ cng, vũ dũng, vũ đi, vũ điệu, vũ kh, vũ khc, vũ lực, vũ nữ, vũ phu, vũ thuật, vũ trang, vũ trụ, vũ trường, phong vũ biểu, trời vần vũ, ca vũ, khiu vũ.
Vũm --hũm, trm lng đục vũm, nắp vũm, vanh vũm.
Vũng --chỗ nước đọng vũng bn, vũng mu, vũng nước, ao vũng, ho vũng, chợ Vũng Tu.
Vữa --rữa, r, biến mi cho vữa, hột vịt vữa.
Vửng --chong vng xửng vửng xơ vơ.
Vững --bền, chắc vững bền, vững bụng, vững chi, vững chắc, vững dạ, vững lng, vững mạnh, vững tm, vững vng, đứng vững.
Vưởng vất vưởng.

- X -
Xả --bung thả, mở ra xả buồm, xả hơi, xả tang, bỏ tc xả, xả hết tốc lực, xả ly, xả bỏ xả sng bắn, chơi xả lng --xng vo lăn xả vo, nhảy xả vo, xn xả vo; --bỏ, hy sinh xả mạng, xả thn, xả rc, xả thn cầu đạo, xả thn cứu thế, hỉ xả; --đổ nhiều nước xả quần o, mưa xối xả, xong xả.
X --lng, thn, nhiều người hợp lại x đon, x giao, x hội, x luận, x tắc, x thuyết, x trưởng, x ủy, x vin, hng x, hợp tc x, lng x, thn x, thi x, thư x, thương x, b x, ng x.
Xải xấp xải, xơ xải.
Xảy --chợt, bỗng chốc xảy đu, xảy đến, xảy gặp, xảy nghe, xảy ra, xảy thấy, đi xay xảy.
Xảm --khng trơn ăn nghe xảm xảm; --trt vo lỗ hở xảm ghe, xảm tu, xảm thng lủng, trt xảm.
Xảnh --lm bộ lm tịch xảnh xẹ.
Xảo --khng thật gian xảo, người xảo, xảo ngn, xảo ngữ, xảo quyệt, xảo tr; --kho, giỏi xảo cng, xảo thủ, kỹ xảo, tinh xảo, đấu xảo.
Xẵng --mặn qu, gay gắt xẵng l, nước mắm xẵng, xẵng giọng hỏi.
Xẩm xy xẩm chng mặt --người đn b Tu thm xẩm, xẩm lai, mặc o xẩm; --người m đi ht rong phường xẩm, ht xẩm, như xẩm vớ được gậy.
Xẩn xẩn bẩn một bn, lm ăn xn xẩn.
Xẩu xương xẩu.
Xẻ --cắt, mổ xẻ gỗ, xẻ mương, mổ xẻ, xẻ rnh, chia xẻ.
Xẻn --thẹn thuồng bộ xẻn lẻn.
Xẻng --dụng cụ để xc đất cuốc xẻng, ci xẻng.
Xẻo xẻo tai, xẻo thịt, xui xẻo.
Xẽo --ngọn rạch nhỏ xẽo mương, xẽo vườn, xẽo cạn, rạch xẽo, bơi xuồng trn xẽo.
Xể --trầy, sướt xể da, xể my, xể mặt, trầy xể, xi xể.
Xễ --xệ xuống vạt o xễ, xễ cnh, v xễ.
Xển ko xển.
Xỉ --răng ung xỉ, xỉ tẩu m, lồi xỉ; --mắng nhiếc, xỉ mắng, xỉ vả, xỉ vo mặt, xỉ xỏ, xa xỉ, xấp xỉ.
Xỉa xỉa xi, xỉa thuốc, xoi xỉa, xỉa bi, xỉa vo mặt, xỉa tiền, tăm xỉa răng khng đếm xỉa g đến, đừng xỉa v chuyện đ.
Xiểm ni xiểm, xiểm nịnh.
Xiểng thua xiểng liểng, bước đi xiểng niểng.
Xỉn bủn xỉn, t xỉn.
Xỉnh x xỉnh.
Xĩnh xong xĩnh.
Xỉu --ngất, lả đi xỉu xuống, mệt xỉu, t xỉu; --t, mn cờ bạc cht xỉu, đnh ti xỉu.
Xỏ --luồn vo, đt qua xỏ o, xỏ chỉ, xỏ chuỗi, xỏ kim, xỏ lỗ tai, xỏ mũi, xỏ xu; --xen vo, xa vo ni xỏ, xỏ l, xỏ xin, xỉ xỏ, chơi xỏ, xin xỏ, xỏ ngọt, xỏ miệng vo.
X gầy x.
Xa --bung thả xuống bung xa, la xa, bỏ tc xa.
Xoảng --tiếng khua loảng xoảng, xoang xoảng.
Xm --nhẹ lắm nhẹ xm.
Xỏn --ni hỗn ho trả lời xon xỏn.
Xng --lm biếng xng lưng chẳng lm g, ngồi xng xng cả ngy.
Xổ --mở, tho ra xổ buồm, xổ cờ, xổ g, xổ số, xổ tục, xổ xui, xổ phong long, thuốc xổ, xổ chữ nho, đm xổ đến, nhảy xổ vo.
Xổi --tạm bợ ăn xổi ở th, bun xổi, lm xổi, tiền lời xổi.
Xổm --nhng đt ln b xổm, xổm đt ln, ngồi xổm, nhảy xổm.
Xở --gỡ lần hồi xoay xở, xở bớt nợ, xở bớt cng việc.
Xởi --lm cho rời ra xởi cơm, xởi đất, xởi tơ, xởi thuốc ht.
Xởn --xn, hớt cụt xởn lng, xởn cnh, xởn tc, bị xởn đầu.
Xủ --rủ, bung xuống xủ tay o, xủ cnh, cy xủ l, xủ mng, xủ quẻ, xủ rm.
Xuẩn --ngu dại, bậy xuẩn động, ngu xuẩn.
Xuể --nổi, kham coi sc khng xuể, lm khng xuể, ni chẳng xuể.
Xủi --lm trc ln xủi bụi tm lum, xủi ct, xủi cỏ, xủi đất.
Xuổng --dụng cụ xắn đất cuốc xuổng, ngay như cn xuổng.
Xử --phn đon, phn xử xử n, xử bắn, xử đon, xử giảo, xử hiếp, xử ha, xử huề, xử kiện, xử l, xử phn, xử quyết, xử trảm, xử trị, xử tử, phn xử; --cch ăn ở, đối đi xử sự, xử tệ, xử thế, xử tr, cư xử, đối xử, khu xử.
Xửa hồi xửa hồi xưa.
Xửng --ci vỉ để hấp xửng hấp bnh, kẹo m xửng (m thửng); --chong vng xửng vửng xơ vơ.
Xưởng --chỗ thợ lm xưởng dệt, xưởng my, xưởng đng tu, chủ xưởng, cng xưởng; --tn thức ăn lạp xưởng.
 

- Y -

 

--cậy thế, dựa vo ỷ giu, ỷ giỏi, ỷ lại, ỷ ti, ỷ quyền, ỷ thế, ỷ y.
Yểm --trợ gip yểm hộ, yểm trợ; --m, ếm yểm ba, yểm ti, yểm trừ
Yểu --chết non yểu tướng, chết yểu; --mềm mại thướt tha yểu điệu.

 

-ooOoo-

ầu trang | Tự Vị Hỏi-Ng: A - C | D - I |K - M |N - R| S - T | U - Y | Php Bỏ Dấu Hỏi Ng

 

Sưu Tầm Ti Liệu v Web Design

  H Phương Hoi

Kỹ Thuật Truy Tầm

Hong Vn

Sưu tầm Nhạc Dn Ca

Julia Nguyễn
Xin vui lng lin lạc với  haphuonghoai@gmail.com về tất cả những g lin quan đến trang web nầy
Copyright 2003 Trang Ca Dao v Tục Ngữ
Last modified: 02/19/15